You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 8 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là người quản lý quy trình, tôi muốn xem chi tiết được thông tin quy trình trên hệ thống

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem chi tiết được thông tin chung của của quy trình bao gồm các thông tin
    1. Mã quy trình
    2. Tên quy trình
    3. Nhóm quy trình: Chọn từ danh sách nhóm quy trình
    4. Mô tả quy trình
    5. Phiên bản
    6. Người phụ trách
    7. Ngày tạo
    8. Ngày phê duyệt
    9. Ngày hiệu lực
    10. Người tạo
    11. Bộ phận ban hành
    12. Phạm vi áp dụng
    13. Vai trò/Trách nhiệm
    14. Tài liệu đính kèm
    15. Hệ thống mẫu biểu, tài liệu liên quan
    16. Hướng dẫn sử dụng
    17. Quy định kiểm soát
    18. Lịch sử thay đổi (Nếu có)
    19. Lịch sử phê duyệt
  2. Tôi muốn xem được thông tin cấu hình trên luồng


  1. Tên quy trình

  2. Mã số quy trình

  3. Nhóm quy trình
  4. Mô tả
  5. Phiên bản (Version)

  6. Ngày ban hành ( Ngày ban hành của phiên bản chỉnh sửa)

  7. Ngày hiệu lực (Ngày hiệu lực của phiên bản chỉnh sửa)

  8. Người tạo
  9. Bộ phận ban hành

  10. Phạm vi áp dụng
  11. Vai trò/Trách nhiệm
  12. Thông tin chỉnh sửa
  13. Tài liệu đính kèm
    1. Hệ thống mẫu biểu, tài liệu liên quan
    2. Hướng dẫn sử dụng
    3. Quy định kiểm soát
  14. Lịch sử chỉnh sửa
    1. Phiên bản
    2. Ngày ban hành
    3. Ngày hiệu lực
    4. Thông tin chỉnh sửa
  15. Lịch sử phê duyệt

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels