Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2482 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên tham gia đánh giá, tôi muốn gửi được yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp, nhà thầu trong trường hợp cần làm rõ thông tin đối với Loại đánh giá lần đầu qua mail
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tại giao diện đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu đối với Loại đánh giá lần đầu, tôi muốn tạo được thông tin yêu cầu làm rõ cho nhà thầu để nhà thầu thực hiện trả lời bao gồm các thông tin:
- Yêu cầu làm rõ : Nhập tay thông tin chung
- Nội dung yêu cầu làm rõ: Nhập tay
- Hồ sơ đính kèm: Thêm, xóa, view tài liệu đính kèm ( Ràng buộc dưới 25MB)
- Tôi muốn hệ thống tự động gửi mail yêu cầu làm rõ cho nhà thầu
Mẫu mail:
Tiêu đề: [Tên đơn vị của nhân viên giá] Yêu cầu cung cấp và làm rõ thông tin phục vụ đánh giá nhà cung cấp
Kính gửi Quý [Tên nhà cung cấp],
Tôi là [Tên nhân viên], đại diện bộ phận [Tên phòng ban], [Tên đơn vị].
Hiện tại, chúng tôi đang thực hiện quy trình đánh giá và rà soát nhà cung cấp để phục vụ cho kế hoạch hợp tác trong thời gian tới.
Để hoàn thiện hồ sơ đánh giá, kính đề nghị Quý Công ty hỗ trợ cung cấp và làm rõ một số thông tin sau:
Yêu cầu làm rõ: [ Mô tả yêu cầu làm rõ]
Nội dung yêu cầu làm rõ: [ Nội dung yêu cầu làm rõ]
Kính mong Quý Công ty gửi lại các thông tin và tài liệu nêu trên để chúng tôi có thể tiến hành đánh giá đúng tiến độ.
Trong trường hợp cần trao đổi thêm, Quý Công ty vui lòng liên hệ:
Email: [Email của nv đánh giá]
SĐT: [Số điện thoại của nv đánh giá]
Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của Quý Công ty.
Trân trọng,
[ File đính kèm]
3. Tôi muốn tạo được nhiều yêu cầu làm rõ trong quá trình thực hiện đánh giá ncc, nhà thầu
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hình Gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên đơn vị của nhân viên đánh giá | Đợi đồng bộ HRIS | |||
| 2 | |||||