You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 111 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2725

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên mua hàng, tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá NCC, nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu bao gồm các thông tin:
    • Mã đánh giá: Tự sinh
    • Tên nhà cung cấp: Chọn từ danh mục nhà cung cấp và hiển thị Mã số thuế - Tên nhà cung cấp
    • Lĩnh vực: Danh mục lĩnh vực
    • Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá trong sử dụng dịch vụ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
    • Thang điểm: Đề xuất theo lĩnh vực và loại thang điểm 
    • Kỳ đánh giá: Nhập tay ( VD: Quý 4 Năm 2025)
    • Số hợp đồng ( Với đánh giá định kỳ và đánh giá sau sử dụng dịch vụ): Nhập tay
    • Tên hợp đồng: Nhập tay
    • Tên người tạo:Theo user
    • Phòng ban: Theo user
    • Thông tin phân công ( Chỉ phân công cho 1 người)
      • Tên nhân viên: Theo tên hiển thị
      • Cấp phê duyệt/Phân công: Mặc định Phân công nhân sự
  2. Tôi muốn lưu nháp/Hoàn thành/Tạm dừng/Tiếp tục được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp/nhà thầu
  3. Tôi muốn gửi được thông báo đến cho lãnh đạo thực hiện phân công cho nhân viên theo email và thông báo quả chuông
  4. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

Note: Số hợp đồng, danh mục lĩnh vực theo nhà cung cấp thay đổi phương thức lấy dữ liệu sau khi phát triển xong phần bổ sung thông tin chung của nhà cung cấp

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1 Màn hình Nhân viên mua sắm tạo phiếu và phân công trưởng đơn vị đánh giá nhà cung cấp


3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

4.1. Service task Cập nhật trạng thái đánh giá nhà cung cấp

Service task mục đích cập nhật trường "Trạng thái" = "Đang thực hiện" tại màn hình Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp: 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

4.2. Màn hình Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã đánh giá

Text

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Mã đánh giá tự sinh theo quy tắc: “DGNT” + “_” + “Ngày tạo yêu cầu đánh giá theo dạng DD/MM/YYYY” + “_” + “Số thứ tự tự sinh ra theo thứ tự thêm mới trong ngày bắt đầu từ 001”

  • Ví dụ: DGNT_20112025_001

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp 

2

Loại đánh giá

Droplist

x



Cho phép người dùng chọn 1 trong 4 loại đánh giá áp dụng cho thang điểm:

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

3

Tên nhà cung cấp

Text



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị tên nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã số thuế/CCCD"+"Tên nhà cung cấp" trong Danh mục NCC.

  • Ví dụ: 1022135457 - Công ty TNHH Home Sweet home

4

Lĩnh vực

Droplist

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Chỉ hiển thị các lĩnh vực trong Danh mục Lĩnh vực có trạng thái hoạt động = "Hoạt động"

- Cho phép người dùng chọn lĩnh vực của nhà cung cấp

- Danh sách lĩnh vực được lấy từ trường "Mã lĩnh vực"+"Tên lĩnh vực" trong Danh mục Lĩnh vực.

  • Ví dụ: XDCB - Xây dựng cơ bản

5

Kỳ đánh giá

Text


100


Cho phép người dùng nhập kỳ đánh giá

6

Thang điểm

Text

x



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thang điểm tương ứng với 2 trường dữ liệu "Loại đánh giá" ở dòng 2 và  "Lĩnh vực" ở dòng 4

- Dữ liệu tên thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" dựa trên trường "Loại đánh giá" và "Lĩnh vực" theo 1 trong 2 phương thức (ưu tiên phương thức 1)

  • Phương thức 1: Bảng thông tin đã được cấu hình ở danh mục Thang điểm => lấy data header từ Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục
  • Phương thức 2: Bảng thông tin chưa được cấu hình ở danh mục Thang điểm => lấy data header theo mã bảng "btddgncc" ở tab Bảng nhập liệu  tại mục Quản lý bảng nhập liệu trong Danh mục Cài đặt

7

Số hợp đồng

Text

x

100

Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá định kỳ" hoặc "3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ" hoặc "4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ"

Cho phép người dùng nhập số hợp đồng

8

Tên hợp đồng

Text

x

250

Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá định kỳ" hoặc "3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ" hoặc "4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ"

Cho phép người dùng nhập tên hợp đồng

9

Tên người tạo

Droplist



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên người tạo yêu cầu

10

Phòng ban

Droplist



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu

11

Thông tin phân công

Dynamic List

x


- Mặc định 1 dòng

- Không cho phép thêm/xóa dòng

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công

12

Nhân sự phân công

Select

x


- Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện

13

Cấp phê duyệt/phân công

Select

 


- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Mặc định giá trị:

  • L1 - Phân công

14

Lưu nháp

Button




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9


15

Tạm dừng

Button




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9

16

Tiếp tục

Button




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9

17

Hoàn thành

Button



Hệ thống kiểm tra các điều kiện bắt buộc

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9

18

Nút đóng "X"

Button




Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đóng eform mà không lưu dữ liệu.





  • No labels