Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ và tên | Bùi Nguyệt Anh | Nguyễn Đức Trung | ||
Vũ Thị Mơ | ||||
Tài khoản email/MS team | anhbn4 | trungnd3 | ||
movt2 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo | ||||
| ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn đồng nhất quản lý thông tin Ca làm việc theo mã ca của mỗi nhân viên được đồng bộ từ HRIS về để quản lý đồng nhất
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn Xem được danh sách Ca làm việc bao gồm các thông tin
- STT
- Mã ca làm việc ( Duy nhất)
- Tên ca làm việc
- Trạng thái
- Tôi muốn tìm kiếm được thông tin Ca làm việc theo Mã-tên ca làm việc
- Tôi muốn Tạo mới được thông tin Ca làm việc bao gồm các thông tin
- Mã ca làm việc ( Duy nhất)
- Tên ca làm việc
- Trạng thái
- Cho phép Cài đặt thời gian của ca làm việc theo file BPM1_CALAMVIEC.xlsx ( Theo ca từ T2- Chủ nhật, bỏ lại phần khai báo ca theo từng ngày trong 365 ngày)
- Tôi muốn Sửa được thông tin Ca làm việc bao gồm các thông tin
- Mã ca làm việc
- Tên ca làm việc
- Trạng thái
- Cho phép Cài đặt thời gian của ca làm việc theo file BPM1_CALAMVIEC.xlsx
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới và sửa trùng mã ca làm việc
- Tôi muốn Xem chi tiết được thông tin Ca làm việc
- Tôi muốn xóa được ca làm việc theo một bản ghi và nhiều bản
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường Xóa một ca làm việc có mã ca đang được sử dụng tại danh mục nhân viên
- Tôi muốn Nhập file excel/Xuất file excel thông tin ca làm việc bao gồm cả thông tin cài đặt thời gian
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UI/UX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec:
3.4 Mô tả những trường thông tin và nút chức năng trên màn hình:
3.4.1.1. Màn hình "Cài đặt thời gian làm việc" - Tab "Ca làm việc" :
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab "Ca làm việc" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình quản lý ca làm việc | Thể hiện tab chức năng cho phép truy cập khu vực quản lý ca làm việc. |
| 2 | Hộp chọn | Hộp chọn (Checkbox) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng tích chọn một hoặc nhiều dòng để thực hiện các thao tác xóa hàng loạt. | Thể hiện hộp chọn dùng để đánh dấu bản ghi được chọn. |
| 3 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | Hệ thống tự sinh số thứ tự theo vị trí hiển thị. | Thể hiện số thứ tự của mỗi bản ghi. |
| 4 | Mã ca | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Mã ca phải là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ mã ca nào đã tồn tại. - Dữ liệu mã ca: Tích hợp từ hệ thống HRIS. | Thể hiện mã định danh duy nhất của mỗi ca làm việc. |
| 5 | Ca làm việc | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép sắp xếp (Sort) theo thứ tự tăng dần/giảm dần dựa trên tên ca làm việc. - Hỗ trợ tìm kiếm theo từ khóa tại thanh tìm kiếm phía trên. | - Thể hiện tên ca làm việc tương ứng với mỗi ca làm việc. |
| 6 | Hoạt động (toggle) | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép chuyển đổi trạng thái hoạt động của ca làm việc, áp dụng trực tiếp lên bản ghi.
| Thể hiện trạng thái hoạt động của ca làm việc. |
| 7 | Cột thao tác (Row Actions) | Biểu tượng/Nút chức năng (Icon / Button) | Không bắt buộc | - Bao gồm các nút chức năng Chỉnh sửa và Xóa. - Cho phép người dùng thực hiện các thao tác chỉnh sửa hoặc xoá trên từng bản ghi riêng lẻ. | Thể hiện nhóm nút chức năng gồm các thao tác chỉnh sửa và xoá. |
| 8 | Ô tìm kiếm (Search input) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Mã ca làm việc" hoặc "Tên ca làm việc". - Hỗ trợ nhập có dấu và không dấu. - Áp dụng cơ chế tìm kiếm “contains” (chứa ký tự). - Khi người dùng nhập từ khóa: Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập. - Khi người dùng nhấn Enter hoặc nhấn biểu tượng kính lúp: Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật danh sách theo từ khóa đã nhập. - Khi không tìm thấy kết quả: Hệ thống hiển thị giao diện gồm: +) Văn bản thông báo: "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có ca làm việc nào. Hãy thêm mới ca làm việc đầu tiên nhé!" +) Nút “Thêm ca làm việc” | Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Mã hoặc Tên ca làm việc” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. |
| 9 | Nút "Thêm mới" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Thêm mới ca làm việc". | Thể hiện nút chức năng mở màn hình "Tạo ca làm việc": Tham chiếu mục: 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Tạo ca làm việc" : |
| 10 | Phân trang | Thành phần điều hướng (Pagination) | Không bắt buộc | - Hiển thị theo tổng số bản ghi. - Cho phép người dùng lựa chọn số lượng bản ghi hiển thị trên mỗi trang thông qua danh sách thả xuống, với các tùy chọn: 10, 30, 50, 100 bản ghi/trang. - Tự động tải lại danh sách theo số lượng bản ghi được chọn. | Thể hiện thành phần phân trang. |
3.4.1.2. Màn hình pop-up "Tạo ca làm việc" :
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên ca làm việc* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập tên ca làm việc. - Không được để trống. | Thể hiện trường thông tin cho phép người dùng nhập tên ca làm việc với gợi ý mặc định (placeholder) “Nhập tên ca làm việc”. |
| 2 | Mã ca làm việc* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập mã ca làm việc. - Không được để trống. - Hệ thống sẽ kiểm tra trùng mã:
| Thể hiện trường thông tin cho phép người dùng nhập tên mã làm việc với gợi ý mặc định (placeholder) “Nhập mã làm việc”. |
| 3 | Ca mặc định | Hộp chọn (Checkbox) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện đánh dấu. | Thể hiện hộp chọn cho phép người dùng đánh dấu ca mặc định. |
| 4 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép chuyển đổi trạng thái hoạt động của ca làm việc, áp dụng trực tiếp lên bản ghi.
- Giá trị mặc định khi tạo mới ca làm việc: Bật = Ca làm việc được kích hoạt. | Thể hiện công tắc cho phép điều chỉnh trạng thái hoạt động của ca làm việc. |
| 5 | Khối thời gian làm việc theo ngày (Thứ 2 → Chủ nhật) | Nhóm trường thời gian (Time Input) | Không bắt buộc | Thể hiện nhóm trường thời gian gồm:
| |
| 5.1 | - Buổi sáng: Giờ bắt đầu | Thời gian (Time) | Không bắt buộc | Thể hiện | |
| 5.2 | - Buổi sáng: Giờ kết thúc | Thời gian (Time) | Không bắt buộc | Thể hiện | |
| 5.3 | - Buổi chiều: Giờ bắt đầu | Thời gian (Time) | Không bắt buộc | Thể hiện | |
| 5.4 | - Buổi chiều: Giờ kết thúc | Thời gian (Time) | Không bắt buộc | Thể hiện | |
| 6 | Nút "Hủy" | Nút chức năng | Không bắt buộc | Thể hiện | |
| 7 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng | Không bắt buộc | Thể hiện | |
| 8 | Nút "X" | Nút chức năng | Không bắt buộc | Thể hiện |