Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Vũ Thị Mơ | |||
Chức danh | BA | |||
Tài khoản MS Team | movt2 | |||
Ngày soạn thảo/phê duyệt | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2607 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin tôi muốn quản lý được thông tin nhân viên trên hệ thống
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn thông tin nhân viên được đồng bộ vào hệ thống từ hệ thống nguồn HRIS chi tiết theo US tích hợp HRIS, Bỏ thêm mới nhân viên.
- Tôi muốn xem được danh sách thông tin nhân viên bao gồm các thông tin:
- Mã nhân viên
- Tên nhân viên
- Số điện thoại
- Đơn vị/Công ty
- Phòng ban
- Chức danh
- Trạng thái làm việc
- Tôi muốn tìm kiếm gần đúng được trên danh sách thông tin nhân viên bao gồm các thông tin:
- Mã nhân viên
- Tên nhân viên
- Số điện thoại
- Đơn vị/Công ty
- Phòng ban
- Chức danh
- Trạng thái làm việc
- Tôi muốn xem chi tiết được thông tin nhân viên theo dữ liệu đồng bộ từ hệ thống HRIS bao gồm các thông tin:
- Mã nhân viên
- Tên nhân viên
- Số điện thoại
- Đơn vị/Công ty
- Phòng ban
- Phân loại chức danh : Chính/Phụ
- Chức danh
- Địa chỉ
- Người quản lý trực tiếp (Chưa có)
- Trạng thái làm việc
- Ca làm việc
- Tôi muốn Sửa được những thông tin nhân viên không đồng bộ từ HRIS: Số điện thoại, Địa chỉ, Người quản lý trực tiếp
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.2.1. Tìm kiếm nhân viên
3.2.2. Chỉnh sửa nhân viên
3.2.3. Xem chi tiết nhân viên
3.2.4. Xuất file excel
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | GET | URL | system/employeeHris/list |
|---|---|---|---|
Description | API lấy danh sách nhân viên | ||
Note | |||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
2. Request
STT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | name | false | String | tên cơ cấu tổ chức | ||
| 2 | workingStatus | false | String | trạng thái làm việc | ||
| 3 | accountStatus | false | Integer | trạng thái tài khoản | ||
| 4 | page | true | Integer | |||
| 5 | limit | true | Integer | |||
| 6 | departmentIdHris | false | String | phòng ban (lấy theo Hris) |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | ||
| 2 | message | String | |||
| 3 | result | Object | Object | ||
| 4 | (result) loadMoreAble | Boolean | |||
| 5 | (result) page | Integer | |||
| 6 | (result) preLoadAble | Integer | |||
| 7 | (result) total | Integer | |||
| 8 | (result) items | List<Object> | |||
| 9 | (items) id | Integer | Id nhân viên theo chức danh | ||
| 10 | (items) employeeId | Integer | Id nhân viên | ||
| 11 | (items) code | String | mã nhân viên | ||
| 12 | (items) name | String | tên nhân viên | ||
| 13 | (items) phone | String | số điện thoại | ||
| 14 | (items) email | String | |||
| 15 | (items) companyName | String | tên công ty | ||
| 16 | (items) departmentName | String | tên phòng ban | ||
| 17 | (items) jobTitle | String | tên chức danh | ||
| 18 | (items) shiftCode | String | mã ca làm việc | ||
| 19 | (items) workingStatus | String | trạng thái làm việc | ||
| 20 | (items) accountStatus | Integer | trạng thái tài khoản |
Method | Get | URL | system/employeeHris/get |
|---|---|---|---|
Description | API lấy thông tin chi tiết của 1 nhân viên | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Param
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | true | Integer | id nhân viên theo Hris |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String | ||
| 3 | result | Object | Object | |
| 4 | (result) id | Integer | Id nhân viên theo chức danh | |
(result) employeeId | Integer | Id nhân viên | ||
| 5 | (result) code | String | mã nhân viên | |
| 6 | (result) name | String | tên nhân viên | |
| 7 | (result) phone | String | số điện thoại | |
| 8 | (result) email | String | ||
| 9 | (result) companyName | String | tên công ty | |
| 10 | (result) departmentName | String | tên phòng ban | |
| 11 | (result) jobTitle | String | tên chức danh | |
| 12 | (result) shiftCode | String | mã ca làm việc | |
| 13 | (result) workingStatus | String | trạng thái làm việc | |
| 14 | (result) accountStatus | Integer | trạng thái tài khoản | |
| 15 | (result) address | String | địa chỉ | |
| 16 | (result) jobIndicator | String | Phân loại công việc (P: chính, S: phụ) | |
| 17 | (result) managerId | Integer | id người quản lý trực tiếp | |
| 18 | (result) managerName | String | tên người quả lý trực tiếp |
Method | PUT | URL | system/employeeHris/update |
|---|---|---|---|
Description | API chỉnh sửa thông tin nhân viên theo Hris | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | true | Integer | id nhân viên theo Hris | |
| 2 | phone | false | String | Số điện thoại | |
| 3 | managerId | false | Integer | Id người quản lý trực tiếp | |
| 4 | employeeId | false | String | id nhân viên | |
| 5 | address | false | String | Địa chỉ |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String | ||
| 3 | result | Object | Object | |
| 4 | (result) employeeId | Boolean | id nhân viên | |
| 5 | (result) managerId | Số điện thoại | Id người quản lý trực tiếp | |
| 6 | (result) phone | String | Số điện thoại | |
| 7 | (result) address | String | Địa chỉ | |
| 8 | (result) id | Integer | id nhân viên theo Hris |
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Mô tả màn hình Danh mục nhân viên
Màn hình danh mục nhân viên: Quản lý người dùng -> Cài đặt cơ sở →Danh sách nhân viên
Sắp xếp theo mã nhân viên
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin tìm kiếm bao gồm | |||||
| 1 | Phòng ban | Combobox | Tìm kiếm theo phòng ban của nhân viên | ||
| 2 | Trạng thái làm việc | Combobox | Tìm kiếm theo trạng thái làm việc của nhân viên:
| ||
| 3 | Trạng thái tài khoản | Combobox | Tìm kiếm theo trạng thái tài khoản:
| ||
| 4 | Tên nhân viên | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên nhân viên:
| ||
| Danh sách nhân vên | |||||
| 5 | STT | Grid- number | Số thứ tự tự sinh tăng dần | ||
| 6 | Mã nhân viên | Grid- Text | Hiển thị thông tin mã nhân viên | ||
| 7 | Tên nhân viên | Grid- Text | Hiển thị thông tin tên nhân viên Gọi popup Xem chi tiết nhân viên khi click vào tên nhân viên | ||
| 8 | Số điện thoại | Grid- Text | Hiển thị thông tin số điện thoại | ||
| 9 | Grid- Text | Hiển thị thông tin email | |||
| 10 | Đơn vị/Công ty | Grid- Text | Hiển thị thông tin đơn vị cấp 1 | ||
| 11 | Phòng ban | Grid- Text | Hiển thị thông tin phòng ban | ||
| 12 | Chức danh | Grid- Text | Hiển thị thông tin chức danh | ||
| 13 | Ca làm việc | Grid- Text | Hiển thị thông tin ca làm việc | ||
| 14 | Trạng thái làm việc | Grid- Text | Hiển thị thông tin trạng thái làm việc:
| ||
| 15 | Trạng thái tài khoản | Grid- Text | Hiển thị thông tin trạng thái tài khoản:
| ||
| 16 | Xuất file excel | Button | Gọi popup Xuất file excel | ||
| 17 | Sửa | Button | Gọi popup Sửa thông tin nhân viên | ||
| 18 | Tài khoản | Button | Gọi popup Tài khoản | ||
3.4.2. Mô tả màn hình Sửa thông tin nhân viên
Màn hình chỉnh sửa thông tin nhân viên được gọi ra khi chọn button Sửa
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã nhân viên | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin mã nhân viên | |
| 2 | Tên nhân viên | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin tên nhân viên Gọi popup Xem chi tiết nhân viên khi click vào tên nhân viên | |
| 3 | Số điện thoại | Textbox | Enable | Nhập thông tin | |
| 4 | Textbox | Disable | |||
| 5 | Địa chỉ | Textbox | Enable | Nhập thông tin | |
| 6 | Đơn vị/Công ty | Combobox | Disable | ||
| 7 | Phòng ban | Combobox | Disable | ||
| 8 | Phân loại chức danh | Combobox | Disable | Dữ liệu đồng bộ (Chính/Phụ) | |
| 9 | Chức danh | Combobox | Disable | ||
| 10 | Người quản lý trực tiếp | Combobox | Enable | Chọn thông tin theo tên hiển thị trong danh mục nhân viên | |
| 11 | Ca làm việc | Combobox | Disable | ||
| 12 | Trạng thái làm việc | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin trạng thái làm việc:
| |
| 13 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup | |
| 14 | Áp dụng | Button | Enable | Lưu thông tin và thông báo toast: " Thành công- Cập nhật thông tin nhân viên thành công" |
3.4.2. Mô tả màn hình Xem thông tin nhân viên
Màn hình Xem thông tin nhân viên được gọi ra khi chọn Tên nhân viên trong danh sách nhân viên
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã nhân viên | Textbox | Disable | ||
| 2 | Tên nhân viên | Textbox | Disable | ||
| 3 | Số điện thoại | Textbox | Disable | ||
| 4 | Textbox | Disable | |||
| 5 | Địa chỉ | Textbox | Disable | ||
| 6 | Đơn vị/Công ty | Combobox | Disable | ||
| 7 | Phòng ban | Combobox | Disable | ||
| 8 | Phân loại chức danh | Combobox | Disable | ||
| 9 | Chức danh | Combobox | Disable | ||
| 10 | Người quản lý trực tiếp | Combobox | Disable | ||
| 11 | Ca làm việc | Combobox | Disable | ||
| 12 | Trạng thái làm việc | Textbox | Disable | ||
| 13 | Hủy | Button | Enable |
3.4.2. Mô tả màn hình xuất excel
Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh sách nhân viên
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xuất danh file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Chọn kiểu xuất file | Label | |||
| 3 | Tất cả | Radio button | Mặc định chọn tất cả nhân viên Cho phép xuất tất cả các nhân viên trên file excel | ||
| 4 | Trên trang này | Radio button | Cho phép xuất các nhân viên trên trang hiển thị hiện tại | ||
| 5 | X nhân viên phù hợp với kết quả tìm kiếm hiện tại | Radio button | X là số lượng nhân viên của kết quả tìm kiếm Cho phép xuất tất cả các nhân viên phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại |



