Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3804 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn xếp hạng và đề xuất tương ứng với điểm số được đánh giá cho các nhà cung cấp nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh sách xếp hạng đánh giá bao gồm thông tin
- Mã xếp hạng đánh giá
- Tên xếp hạng đánh giá
- Phiên bản
- Tên thang điểm
- Ngày tạo
- Ngày áp dụng
- Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động/Đóng)
- Tôi muốn sắp xếp theo Ngày tạo (Ngày tạo mới lên trên)
- Tôi muốn tìm kiếm được xếp hạng trong danh sách xếp hạng theo tên thang điểm
- Tôi muốn lọc được theo
- Mã xếp hạng đánh giá
- Phiên bản
- Mã thang điểm- Tên thang điểm
- Trạng thái
- Tôi muốn tạo mới được Xếp hạng đánh giá tương ứng theo thang điểm bao gồm các thông tin
- Mã xếp hạng đánh giá
- Tên xếp hạng đánh giá
- Mã thang điểm- Tên thang điểm: Chọn từ danh mục mã thang điểm đang hoạt động
- Phiên bản
- Ngày tạo
- Ngày áp dụng: Cho phép nhập ngày quá khứ
- Loại đánh giá: disable,Load theo mã thang điểm
- Lĩnh vực: disable, Load theo mã thang điểm
- Thông tin xếp hạng
- Giá trị điểm tối thiểu: Dấu, Số
- Giá trị điểm tối đa: Dấu, Số
- Xếp hạng
- Đề xuất
- Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động)
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới trùng mã xếp hạng
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới xếp hạng có mã thang điểm trùng với mã thang điểm của một mã xếp hạng khác
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp các khoảng điểm trong cùng mã xếp hạng giao nhau
- Tôi muốn xem chi tiết được xếp hạng
- Tôi muốn cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất khi cập nhật thông tin đánh giá lên lịch sử đánh giá theo mã xếp hạng của thang điểm tương ứng đang hoạt động
- Tôi muốn khi tạo mới và sửa xếp hạng, khi hoàn thành hệ thống hiển thị pop-up Cảnh báo các lần đánh giá có ngày hoàn thành đánh giá >= ngày áp dụng của xếp hạng sẽ được cập nhật thông tin xếp hạng (Nếu có) , bao gồm các thông tin
- Mã đánh giá
- Tên đánh giá
- Ngày hoàn thành
- Tên thang điểm
- Tên nhà cung cấp
- Số hợp đồng
- Điểm đánh giá
- Xếp hạng cũ
- Đề xuất cũ
- Xếp hạng cập nhật
- Đề xuất cập nhật
- Khi người dùng Đồng ý, Hệ thống cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất lên lịch sử đánh giá
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Danh mục xếp hạng đánh giá theo thang điểm
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động gán STT theo ngày tạo: xếp hạng đánh giá được thêm mới gần hơn nhận STT nhỏ hơn,xếp hạng đánh giá được thêm mới xa hơn nhận STT lớn hơn. - Khi thực hiện thêm mới xếp hạng đánh giá vào màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách. - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi xếp hạng đánh giá tại màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá" |
| 2 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Mã xếp hạng đánh giá là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ mã xếp hạng đánh giá nào đã tồn tại. - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 3 | Tên xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá |
| 4 | Thang điểm | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá |
| 5 | Loại đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
| 6 | Lĩnh vực | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với lĩnh vực tương ứng |
| 7 | Phiên bản | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin phiên bản của mã xếp hạng đánh giá |
| 8 | Ngày tạo | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin thời điểm hệ thống ghi nhận tạo mới phiên bản. |
| 9 | Ngày áp dụng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin ngày phiên bản bắt đầu có hiệu lực. |
| 10 | Hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện trạng thái hoạt động của xếp hạng đánh giá |
| 11 | Tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Thang điểm". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo thang điểm” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. |
| 12 | Nút thêm mới | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá" - Màn hình pop up "Thêm mới xếp hạng đánh giá": tham chiếu mục | Thể hiện nút chức năng thêm mới xếp hạng đánh giá |
| 13 | Nút Chỉnh sửa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá" - Màn hình pop up "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá": tham chiếu mục | Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin xếp hạng đánh giá |
| 14 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục | Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
3.4.2 Màn hình Pop-up Thêm mới xếp hạng đánh giá
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | -Cho phép nhập mã xếp hạng đánh giá -Không trùng với mã đã tồn tại | Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 2 | Tên xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | -Cho phép nhập tên xếp hạng đánh giá | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá |
| 3 | Thang điểm | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | -Cho phép chọn mã thang điểm đang hoạt động trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá -Cho phép hiển thị theo kiểu:"Mã thang điểm - Tên thang điểm" dữ liệu danh sách được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" từ 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm -Không được trùng mã thang điểm đánh giá | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá - Dữ liệu danh sách thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục |
| 4 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | -Cho phép tự động lấy thông tin trường "loại đánh giá" theo mã thang điểm từ trường "loại đánh giá" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
|
| 5 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | -Cho phép tự động lấy thông tin trường "lĩnh vực" theo mã thang điểm từ trường "lĩnh vực" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với lĩnh vực tương ứng |
| 6 | Phiên bản | Số (Number) | Bắt buộc | -Tự động tăng khi tạo ra 1 bản khác khi chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng -Không cho chỉnh sửa | Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 7 | Ngày tạo | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Hệ thống tự sinh ra khi ấn nút "Ap dụng" hoàn thành | Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 8 | Ngày áp dụng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | -Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định -Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo | Thể hiện thông tin |
| 9 | Bảng thông tin xếp hạng đánh giá | Bắt buộc | Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá | Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp Chi tiết | |
| 10 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
| Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá với 2 giá trị tương ứng gồm:
|
| 11 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up |
| 12 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Check các trường bắt buộc Check trùng mã xếp hạng đánh giá Check trùng mã thang điểm đánh giá Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau.Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B có khoảng điểm từ 5<x<10 Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12 -> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10 | Lưu thông tin loại dự án. Check các thông tin áp dụng theo quy định |
| 13 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.2.1.Bảng thông tin xếp hạng tạo mới
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức 1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng) 2: < (giá trị nhỏ hơn) Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu. |
| 2 | Giá trị điểm số tối thiểu | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 3 | Giá trị điểm số tối đa (phần chọn công thức) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức 1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng) 2: > (giá trị lớn hơn) Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa |
| 4 | Giá trị điểm số tối đa | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm | Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 5 | Xếp hạng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép nhập tên xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá | Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá |
| 6 | Đề xuất | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép nhập thông tin đề xuất | Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng |
3.4.3. Màn hình "Pop-up cảnh báo"
3.4.3.1. Pop up "Cảnh báo trùng" mã xếp hạng đánh giá
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề pop-up | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" |
| 2 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "mã xếp hạng đánh giá đang bị trùng. Vui lòng kiểm tra lại!" |
| 3 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá" - Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá" | Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng |
3.4.3.2. Pop up "Cảnh báo trùng" mã thang điểm trùng
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề pop-up | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" |
| 2 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "mã thang điểm trùng" với <mã xếp hạng đánh giá>. Vui lòng kiểm tra lại!" |
| 3 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá" - Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá" | Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng |
3.4.3.2. Pop up "Cảnh báo trùng" mã thang điểm trùng khoảng điểm trong cùng mã xếp hạng giao nhau
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề pop-up | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" |
| 2 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "có khoảng điểm <chi tiết khoảng điểm> trong cùng mã xếp hạng giao nhau. Vui lòng kiểm tra lại!" |
| 3 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá" - Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá" | Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng |
3.4.3.Màn hình Pop up Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 2 | Tên xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá |
| 3 | Thang điểm | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá - Dữ liệu danh sách thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục |
| 4 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
|
| 5 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với lĩnh vực tương ứng |
| 6 | Phiên bản | Số (Number) | Bắt buộc | -Tự động tăng khi tạo ra 1 bản khác khi chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng -Không cho chỉnh sửa | Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 7 | Ngày tạo | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Hệ thống tự sinh ra khi ấn nút "áp dụng" hoàn thành | Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 8 | Ngày áp dụng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | -Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định -Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo | Thể hiện thông tin |
| 9 | Bảng thông tin xếp hạng đánh giá | Bắt buộc | Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá | Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1 | |
| 10 | Trạng thái | Công tắc (Toggle) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa | Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá |
| 11 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up |
| 12 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Check các trường bắt buộc Check trùng mã xếp hạng đánh giá Check trùng mã thang điểm đánh Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau.Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B có khoảng điểm từ 5<x<10 Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12 -> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10 | Lưu thông tin loại dự án. Check các thông tin áp dụng theo quy định |
| 13 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.3.1 Bảng thông tin xếp hạng chỉnh sửa
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chính sửa | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu. |
| 2 | Giá trị điểm số tối thiểu | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 3 | Giá trị điểm số tối đa (phần chọn công thức) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa |
| 4 | Giá trị điểm số tối đa | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa | Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 5 | Xếp hạng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa | Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá |
| 6 | Đề xuất | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa | Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng |
3.4.4. Màn hình Pop up Xem chi tiết xếp hạng đánh giá
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 2 | Tên xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá |
| 3 | Thang điểm | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá |
| 4 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
| 5 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng |
| 6 | Phiên bản | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 7 | Ngày tạo | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 8 | Ngày áp dụng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin |
| 9 | Bảng thông tin xếp hạng đánh giá | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1 | |
| 10 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá |
| 11 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up |
| 12 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.4.1 Bảng thông tin xếp hạng xem chi tiết
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu. |
| 2 | Giá trị điểm số tối thiểu | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 3 | Giá trị điểm số tối đa | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa |
| 4 | Giá trị điểm số tối đa | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 5 | Xếp hạng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá |
| 6 | Đề xuất | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được |




