Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3902 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là TGĐ ROX/TGĐ-ROXx, tôi muốn phê duyệt được quyết định ban hành để thực hiện ban hành quy trình
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo qua email và quả chuông khi nhận được công việc
- Tôi muốn xem được thông tin quyết định ban hành:
- Số quyết định: Tự sinh theo quy tắc STT/Năm/QĐ-ROX khi phê duyệt quyết định ban hành
- Trong đó STT tự sinh tăng dần theo năm
- Năm: Theo năm của ngày hoàn thành phê duyệt quyết định ban hành
Tên quy trình: Kế thừa bước 06-Nhân viên soạn thảo quyết định ban hành quy trình
Mã quy trình: Kế thừa bước 06-Nhân viên soạn thảo quyết định ban hành quy trình
- Ngày ban hành: Cập nhật theo ngày hoàn thành phê duyệt quyết định ban hành
- Căn cứ: Kế thừa thông tin từ bước 06-Nhân viên soạn thảo quyết định ban hành quy trình
- Dự thảo: Kế thừa thông tin từ bước 06-Nhân viên soạn thảo quyết định ban hành quy trình cho phép xem file Dự thảo và tải xuống
- Quyết định: Kế thừa file hệ thống tạo mẫu BM-BTN-01-02-Mẫu Quyết định ban hành.docx tại node 06-Nhân viên soạn thảo quyết định ban hành quy trình và cho phép xem file Quyết định và tải xuống
- Số quyết định: Tự sinh theo quy tắc STT/Năm/QĐ-ROX khi phê duyệt quyết định ban hành
- Tôi muốn Hoàn thành công việc ban hành quy trình: Cập nhật thông tin số quyết định và thông tin người ký vào mẫu BM-BTN-01-02-Mẫu Quyết định ban hành.docx
- Tôi muốn gửi được mail đến các bộ phận thuộc phạm vi thông tn ban hành quy trình
- Tôi muốn gửi được yêu cầu điều chỉnh về bước soạn thảo quyết định ban hành
- Tôi muốn cập nhật trạng thái: Đã ban hành vào danh mục quy trình
- Tôi muốn Tạo được các công việc theo quy trình ban hành khi Quy trình có trạng thái Đã ban hành và ngày khởi tạo công việc >= Ngày ban hành của quy trình
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|