Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2325 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn tổng hợp được thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp/nhà thầu với công ty từ danh mục nhà cung cấp
- Tôi muốn hệ thống cập nhật được thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp đang tìm kiếm chi tiết:
| Thông tin | <Trạng thái 1> | ..... | <Trạng thái n> | Tổng | 6 tháng gần nhất | 6 tháng đầu năm | Cả năm |
| Số lượng hợp đồng | |||||||
| Giá trị hợp đồng trước thuế | |||||||
| Giá trị hợp đồng sau thuế | |||||||
| Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh | |||||||
| Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh |
- Tại mục số lượng hợp đồng, khi click vào thông tin số lượng hợp đồng :
- link ra danh sách các hợp đồng Tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp
- Và lọc theo:
- Với số lượng tại cột Chờ thống nhất, lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng: Đang thực hiện
- Với số lượng tại cột Đang thực hiện, lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng: Tạm dừng
- Với số lượng tại cột Bảo hành, lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng: Bảo hành
- Với số lượng tại cột Đã thanh lý, lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng: Đã thanh lý
- Với số lượng tại cột 6 tháng gần nhất lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng gần nhất từ thời điểm lọc
- Với số lượng tại cột 6 tháng đầu năm lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng đầu năm của năm hiện tại
- Với số lượng tại cột cả năm năm lấy theo: Ngày ký kết thuộc năm hiện tại
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Màn hình Tab Lịch sử giao dịch trong Thông tin giao dịch
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng hợp đồng | Hyperlink | Thống kê số lượng các hợp đồng của nhà cung cấp theo Trạng thái và theo thời gian bao gồm:
Link thông tin đến Tab tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp và lọc tương ứng theo Trạng thái + Thời gian ký kết:
| ||
| 2 | Giá trị hợp đồng | Grid-Number | Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn | Thống kê tổng giá trị hợp đồng theo:
| |
| 3 | Tổng giá trị đã thanh toán | Grid-Number | Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn | Thống kê tổng giá trị hợp đồng đã thanh toán theo:
| |
| 4 | Tổng giá trị chưa thanh toán | Grid-Number | Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn | Tính toán Tổng giá trị chưa thanh toán = Giá trị hợp đồng - Tổng giá trị đã thanh toán |

