Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | BPMKVH-4139 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người thực hiện kiểm thử quy trình, tôi muốn thực hiện được công việc kiểm thử quy trình đã cấu hình ở bước trước
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo công việc qua email hoặc thông báo quả chuông trên BPM
- Tôi muốn tiếp nhận được công việc
- Tôi muốn xem (Không sửa) được thông soạn thảo dự thảo ở bước 1 bao gồm các thông tin:
- Mã quy trình
- Tên quy trình
- Người tạo
- Ngày khởi tạo
- Nhóm quy trình
- Phiên bản
- Phiên bản
- Ngày sửa đổi
- Vị trí
- Nội dung sửa đổi
- Ý nghĩa/Lợi ích thực tế
- Mục đích
- Phạm vi
- Đối tượng áp dụng
- Tài liệu tham khảo
- Mô tả
- Đính kèm file
- Thuật ngữ viết tắt:
- Thuật ngữ
- Tên thuật ngữ
- Mô tả
- Viết tắt
- Từ viết tắt
- Mô tả
- Thuật ngữ
- Nội dung quy trình
- Đầu vào
- Đầu ra
- Lưu đồ
- Thuyết minh quy trình
- Hoạt động chính
- Mô tả chi tiết
- Đơn vị thực hiện
- Đơn vị phối hợp
- Thời gian thực hiện
- Biểu mẫu thực hiện
- Dự thảo: Cho phép xem, tải xuống dự thảo
- Tôi muốn tạo mới được công việc theo luồng quy trình
- Tôi muốn tất cả các công việc thuộc quy trình đang kiểm thử do tôi khởi tạo được phân đến tôi khi quy trình đang ở trạng thái Kiểm thử
- Tôi muốn thực hiện được tất cả các công việc theo quy trình đã được phân công
- Tôi muốn Hoàn thành/Yêu cầu điều chỉnh được công việc kiểm thử đã được phân công. Yêu cầu điều chỉnh trở về bước nhân viên cấu hình 09- Nhân viên kỹ thuật cấu hình quy trình
- Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến người thực hiện ở bước tiếp
- Tôi muốn cập nhật trạng thái quy trình thành Pilot sau khi hoàn thành công việc kiểm thử trên Danh sách quy trình
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|