You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 46 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Nguyễn Thanh Vân

Vũ Thị Mơ



Ngày ký

 




Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2322

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn thông tin hợp đồng của các nhà cung cấp được tự động cập nhật vào hồ sơ của nhà cung cấp, nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được thông tin danh sách hợp đồng của một nhà cung cấp tại danh mục nhà cung cấp.
  2. Tôi muốn khi một hợp đồng được khởi tạo/cập nhật thành công, hệ thống tự động đồng bộ thông tin hợp đồng sang danh mục nhà cung cấp/nhà thầu tương ứng
  3. Tôi muốn các thông tin hợp đồng được hiển thị trong danh mục nhà cung cấp bao gồm:
    • Số hợp đồng
    • Tên hợp đồng
    • Loại hợp đồng
    • Dự án
    • Ngày ký hợp đồng
    • Ngày dự kiến hoàn thành
    • Giá trị hợp đồng trước thuế
    • Giá trị hợp đồng sau thuế
    • Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh
    • Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh
    • Trạng thái hợp đồng
  4. Tôi muốn tìm kiếm được gần đúng thông tin hợp đồng trên danh sách hợp đồng của nhà cung cấp theo:
    • Số - tên hợp đồng
  5. Tôi muốn lọc theo các thông tin
    1. Dự án: Chọn dự án
    2. Ngày ký hợp đồng: Từ - Đến
    3. Giá trị hợp đồng sau thuế: Từ - Đến
    4. Trạng thái hợp đồng
  6. Tôi muốn Xuất file excel danh sách hợp đồng của nhà cung cấp
  7. Tôi muốn danh sách hợp đồng được sắp xếp theo Ngày ký kết: Ngày gần nhất lên trên
  8. Tôi muốn link thông tin đến màn chi tiết hợp đồng của Menu quản lý hợp đồng từ Số hợp đồng hiển thị tại danh mục nhà cung cấp/nhà thầu

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX: 

3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm hợp đồng của NCC

3.2.2. Xuất file excel

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp

Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Hợp đồng (bên trái Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) để mở danh sách các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm các trường thông tin:


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1STT

Số (Number)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn.

- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách Hợp đồng

2

Số hợp đồng

Đường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp

- Sau khi nhấn vào tên, hệ thống hiển thị màn hình xem chi tiết của hợp đồng đó (tham chiếu mục 3.4.2 Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng" trong 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1))

- Thể hiện số hợp đồng

3

Tên hợp đồng

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng/ gói thầu" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện tên hợp đồng

4

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Loại hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện thông tin loại hợp đồng

5

Dự án

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện tên dự án

6

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện ngày ký hợp đồng

7

Ngày dự kiến hoàn thành

Thời gian (Date)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày dự kiến hoàn thành" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai

8

Giá trị hợp đồng trước thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

9

Giá trị hợp đồng sau thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

10

Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục

11

Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục

12

Trạng thái hợp đồng

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng

13

Ô tìm kiếm

Văn bản (Text)Không bắt buộc

 Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Số hợp đồng" hoặc "Tên hợp đồng".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình danh sách Hợp đồng khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống hiện thị danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. "
  • Figma cho cả 2 trường hợp: tham chiếu mục 3.1.1.2. Màn hình kết quả của ô tìm kiếm

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Số - Tên hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

14

Nút "Lọc"

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Sau khi nhấn, hệ thống mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

15

Nút "Xuất file Excel"

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Xuất file excel"

Cho phép người dùng xuất file danh sách hợp đồng theo định dạng excel

3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

Pop-up "Bộ lọc" hiển thị khi người dùng nhấn button "Lọc" trên màn hình danh sách

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường.

- Giá trị của trường trạng thái: 

  • Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
  • Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo dự án đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường dự án.
Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án"
Thời gian ký hợp đồngNhãn (Label)Không bắt buộc


Thể hiện thời gian ký hợp đồng
Từ ngàyBộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc


Thể hiện thời gian ký hợp đồng từ ngày với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY"
Đến ngàyBộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc


Thể hiện thời gian ký hợp đồng đến ngày với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY"
Giá trị hợp đồng sau thuếNhãn (Label)Không bắt buộc


Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
TừSố (Number)Không bắt buộc


Thể hiển hợp đồng sau thuế từ giá trị với gợi ý mặc định (placeholder) ""
ĐếnSố (Number)Không bắt buộc


Thể hiển hợp đồng sau thuế đến giá trị với gợi ý mặc định (placeholder) ""
Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Giá trị của trường trạng thái: 

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường trạng thái đã chọn.
Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc


Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình danh sách Hợp đồng khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống hiện thị danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. "
  • Figma cho cả 2 trường hợp: tham chiếu mục 3.1.1.2. Màn hình kết quả của ô tìm kiếm
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 

Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.
3.4.1.2. Màn hình pop-up "Xuất file excel"

Pop-up "Xuất file excel" hiển thị khi người dùng nhấn button "Xuất file Excel" trên màn hình danh sách

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Chọn kiểu xuất fileNút chọn (Radio)Không bắt buộc

Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 3 giá trị:

  • Tất cả
  • Trên trang này
  • Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại
Cho phép người dùng chọn kiểu xuất file sẽ tải xuống

2

Xuất file

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


- Quy tắc đặt tên: HopDong-yyyymmdd

  • VD: HopDong-20251205

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công - Xuất dữ liệu thành công"

Cho phép người dùng tải xuống file hợp đồng theo định dạng excel và kiểu xuất file đã chọn

3 

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng hủy thao tác xuất danh sách hợp đồng và đóng pop-up







STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tìm kiếm theo tên/mãSearchbox

Cho phép tìm kiếm nhanh theo mã và tên hợp đồng:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Không phân biệt dấu tiếng việt
  • Không phân biệt dấu cách
2LọcButton

Gọi pop-up Lọc dữ liệu
3STTGrid-Number

Số thứ tự tự tăng
4Mã hợp đồngHyperlink

Hiển thị thông tin mã hợp đồng,

Chọn mã hợp đồng link thông tin tới Danh mục hợp đồng tại: 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng và lọc theo mã hợp đồng đang được chọn

5Tên hợp đồngGrid-Text

Hiển thị thông tin tên hợp đồng
6Loại hợp đồngGrid-Text

Hiển thị thông tin loại hợp đồng
7Gói thầuGrid-Text

Hiển thị thông tin tên gói thầu
8Trạng tháiGrid-Text

Hiển thị trạng thái hợp đồng
9Đơn vị quản lýGrid-Text

Hiển thị thông tin tên đơn vị quản lý 
10Ngày ký kếtGrid-Date

Hiển thị ngày ký kết
11Ngày hiệu lựcGrid-Date

Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng
12Ngày hết hạnGrid-Date

Hiển thị ngày hết hạn
13Giá trị hợp đồngGrid-Number

Hiển thị giá trị hợp đồng
14Số tiền đã thanh toánGrid-Number

Hiển thị số tiền đã thanh toán
15Số tiền chưa thanh Grid-Number

Hiển thị số tiền chưa thanh toán

Sắp xếp danh mục hợp đồng thao Ngày hiệu lực: Ngày hiệu lực gần nhất lên trên

3.4.2. Sự kiện thêm mới hợp đồng

Trường hợp khi vừa phát hành hợp đồng thành công, hệ thống đồng bộ thông tin về Danh mục hợp đồng tại 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng đồng thời cập nhật tương ứng thông tin Danh sách hợp đồng tại Danh mục nhà cung cấp bao gồm các thông tin

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Mã nhà cung cấp


Lấy thông tin kiểm tra để cập nhật vào mã NCC tương ứng tại Danh mục nhà cung cấp
2Mã hợp đồng


Cập nhật thông tin mã hợp đồng theo thông tin hợp đồng ký kết
3Tên hợp đồng


Cập nhật thông tin tên hợp đồng theo mã hợp đồng ký kết
4Loại hợp đồng


Cập nhật thông tin loại hợp đồng
5Gói thầu


Cập nhật thông tin tên gói thầu theo mã hợp đồng ký kết
6Trạng thái


Cập nhật thông tin trạng thái theo thông tin hợp đồng ký kết
7Đơn vị quản lý


Cập nhật thông tin tên đơn vị quản lý theo thông tin hợp đồng ký kết
8Ngày ký kết


Cập nhật thông tin ngày ký kết theo thông tin hợp đồng ký kết
9Ngày hiệu lực


Cập nhật thông tin ngày hiệu lực theo thông tin hợp đồng ký kết
10Ngày hết hạn


Cập nhật thông tin ngày hết hạn theo thông tin hợp đồng ký kết
11Giá trị hợp đồng


Cập nhật thông tin giá trị hợp đồng theo thông tin hợp đồng ký kết
12Số tiền đã thanh toán


Bằng 0
13Số tiền chưa thanh toán


Tính toán = Giá trị hợp đồng - Số tiền chưa thanh toán


3.4.3. Sự kiện cập nhật thông tin hợp đồng

Trường hợp khi có các sự kiện cập nhật thông tin hợp đồng, , hệ thống đồng bộ thông tin về Danh mục hợp đồng tại 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng đồng thời cập nhật tương ứng thông tin Danh sách hợp đồng tại Danh mục nhà cung cấp bao gồm các thông tin

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Mã nhà cung cấp


Lấy thông tin kiểm tra để cập nhật vào mã NCC tương ứng tại Danh mục nhà cung cấp
2Mã hợp đồng


Cập nhật thông tin mã hợp đồng 
3Tên hợp đồng


Cập nhật thông tin tên hợp đồng
4Loại hợp đồng


Cập nhật thông tin loại hợp đồng
5Gói thầu


Cập nhật thông tin tên gói thầu 
6Trạng thái


Cập nhật thông tin trạng thái 
7Đơn vị quản lý


Cập nhật thông tin tên đơn vị quản lý
8Ngày ký kết


Cập nhật thông tin ngày ký kết
9Ngày hiệu lực


Cập nhật thông tin ngày hiệu lực
10Ngày hết hạn


Cập nhật thông tin ngày hết hạn
11Giá trị hợp đồng


Cập nhật thông tin giá trị hợp đồng 
12Số tiền đã thanh toán


Cập nhật thông tin số tiền đã thanh toán
13Số tiền chưa thanh toán


Tính toán = Giá trị hợp đồng - Số tiền chưa thanh toán

3.4.4. Lọc

Hiển thị pop-up lọc thông tin khi người dùng chọn button lọc trên tab Hợp đồng tại màn hình Thông tin giao dịch NCC

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Bộ lọcLabel

Tên pop-up
2

Từ ngày

Textbox
Date, dd/mm/yyyyLọc theo thông tin ngày hiệu lực 
3

Đến ngày

Textbox
Date, dd/mm/yyyy

Lọc theo thông tin ngày hiệu lực

Từ ngày < hoặc = Đến ngày

4Giá trịTextbox
NumberNhập khoảng giá trị tìm kiếm và lọc các giá trị thuộc khoảng tìm kiếm
5Trạng thái hợp đồngCombobox

Lọc theo trạng thái hợp đồng

3.4.5. Xuất file excel

Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh mục hàng hóa

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Xuất file excelLabel

Tên popup
2Chọn kiểu xuất fileLabel


3Tất cả Radio button

Mặc định chọn tất cả chức năng

Cho phép xuất tất cả các chức năng trên danh sách

4Trên trang nàyRadio button

Cho phép xuất các chức năng trên trang hiển thị hiện tại
5Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tạiRadio button

Cho phép xuất tất cả các chức năng phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại

Thông tin fie excel: Danh sách hợp đồng của NCC.xlsx

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Mã số thuế


Mã số thuế tương ứng với mã nhà cung cấp 
2Tên nhà cung cấp


Tên nhà cung cấp tương ứng với mã nhà cung cấp
3Ngày xuất


Ngày xuất dữ liệu
4Người xuất


Tên hiển thị của người xuất dữ liệu
5STT


Số tự tăng
6Mã hợp đồng


Lấy thông tin Mã hợp đồng trên danh sách
7Tên hợp đồng


Lấy thông tin Tên hợp đồng trên danh sách
8Loại hợp đồng


Lấy thông tin loại hợp đồng
9Gói thầu


Lấy thông tin Gói thầu trên danh sách
10Trạng thái


Lấy thông tin Trạng thái trên danh sách
11Đơn vị quản lý


Lấy thông tin Đơn vị quản lý trên danh sách
12Ngày ký kết


Lấy thông tin Ngày ký kết trên danh sách
13Ngày hiệu lực


Lấy thông tin Ngày hiệu lực trên danh sách
14Ngày hết hạn


Lấy thông tin Ngày hết hạn trên danh sách
15Giá trị hợp đồng


Lấy thông tin Giá trị hợp đồng trên danh sách
16Số tiền đã thanh toán


Lấy thông tin Số tiền đã thanh toán trên danh sách
17Số tiền chưa thanh toán


Lấy thông tin Số tiền chưa thanh toán trên danh sách
  • No labels