You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 38 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Nguyễn Thanh Vân

Vũ Thị Mơ



Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2325

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn tổng hợp được thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp/nhà thầu với công ty từ danh mục nhà cung cấp
  2. Tôi muốn hệ thống cập nhật được thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp đang tìm kiếm  chi tiết:
STTThông tin<Trạng thái 1>.....<Trạng thái n>Tổng6 tháng gần nhất6 tháng đầu nămNăm hiện tại
1Số lượng hợp đồng






2Giá trị hợp đồng trước thuế






3Giá trị hợp đồng sau thuế






4Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh






5Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh






3. Trong đó:

  • Trong đó Trạng thái 1 → Trạng thái n lấy ra theo các trạng thái của hợp đồng tại menu quản lý hợp đồng
  • Số lượng hợp đồng: Thống kê số lượng hợp đồng của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng trước thuế: Tổng giá trị hợp đồng trước thuế của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng sau thuế: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh: Tổng giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại

4.Tại mục số lượng hợp đồng, khi click vào thông tin số lượng hợp đồng link ra danh sách các hợp đồng Tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp 

Và lọc theo:

      • Với số lượng tại cột <Trạng thái> lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng tương ứng
      • Với số lượng tại cột 6 tháng gần nhất lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng gần nhất từ thời điểm lọc
      • Với số lượng tại cột 6 tháng đầu năm lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng đầu năm của năm hiện tại
      • Với số lượng tại cột Năm hiện tại lấy theo: Ngày ký kết thuộc năm hiện tại

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1. Màn hình danh sách lịch sử giao dịch của nhà cung cấp

3.1.2. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo điều kiện
3.1.2.1. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo điều kiện có kết quả

3.1.2.2. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo điều kiện không có kết quả

3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Màn hình Tab Lịch sử giao dịch trong Thông tin giao dịch NCC:

Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn  để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Lịch sử giao dịch (bên phải Tab Hợp đồng và bên trái Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) để mở màn hình lịch sử giao dịch của nhà cung cấp:

  • Hệ thống tự động đồng bộ thông tin lịch sử giao dịch theo danh sách Hợp đồng của nhà cung cấp từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp thành các cột theo trạng thái/ thời gian:
    • Trạng thái hợp đồng: dựa theo danh sách trạng thái của danh sách Hợp đồng
    • Tổng: tổng tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
    • 6 tháng gần nhất: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong 6 tháng gần nhất đến ngày hiện tại
    • 6 tháng đầu năm: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong 6 tháng đầu của năm hiện tại
    • Năm hiện tại: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong năm hiện tại
  • Màn hình bao gồm các trường thông tin:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Số lượng hợp đồngSố (Number) + Đường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính số lượng hợp đồng theo:

  • Trạng thái hợp đồng: số lượng hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: số lượng hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: số lượng hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Năm hiện tại: số lượng hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

- Khi nhấn vào giá trị số lượng hợp đồng, hệ thống hiển thị Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp của nhà cung cấp được lọc theo trạng thái/thời gian tương ứng:

  • Trạng thái hợp đồng: hiển thị danh sách hợp đồng lọc theo trạng thái tương ứng
  • Tổng: hiển thị danh sách tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: hiển thị danh sách hợp đồng lọc trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: hiển thị danh sách hợp đồng lọc từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Năm hiện tại: hiển thị danh sách hợp đồng lọc từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

Thống kê số lượng các hợp đồng của nhà cung cấp theo trạng thái/ thời gian

2

Giá trị hợp đồng trước thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng trước thuế theo:

  • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng giá trị các hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Năm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng trước thuế theo trạng thái/ thời gian

3

Giá trị hợp đồng sau thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng sau thuế theo:

  • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng giá trị các hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Năm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng sau thuế theo trạng thái/ thời gian

4

Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh theo:

  • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng giá trị các hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Năm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh theo trạng thái/ thời gian

5

Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh theo:

  • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng giá trị các hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Năm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh theo trạng thái/ thời gian




  • No labels