Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-3325] Bổ sung quản lý thông tin chung của nhà cung cấp, nhà thầu - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn quản lý được thông tin đánh giá nhà thầu theo thông tin đánh giá mới nhất:
- Ngày hoàn thành đánh giá: của đánh giá hoàn thành mới nhất
- Điểm đánh giá nhà cung cấp: Điểm đánh giá ncc, nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
- Xếp hạng nhà cung cấp: Xếp hạng nhà ncc, nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
- Đề xuất: Đề xuất nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
- Tôi muốn quản lý được lĩnh vực hoạt động của nhà cung cấp dưới dạng list:
- Lĩnh vực
- Ngành nghề (Theo lĩnh vực, quản lý cấp Cha-con, một lĩnh vực gồm nhiều ngành nghề)
- Loại ngành nghề: Chính/phụ
- Lĩnh vực
- Tôi muốn quản lý được thông tin ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp, nhà thầu (Một nhà cung cấp có thể nhiều tài khoản) bao gồm:
- Tên ngân hàng
- Số tài khoản
- Tên chủ tài khoản
- Trạng thái mặc định
- Tại bước soạn thảo hợp đồng, tôi muốn lấy được thông tin ngân hàng thụ hưởng mặc định theo nhà cung cấp, nhà thầu được chọn và cho phép chọn lại
- Tôi muốn quản lý được trạng thái sử dụng của NCC, nhà thầu:
- Khi chưa đánh giá NCC, nhà thầu lần đầu, nhà cung cấp tạo mới chưa được phép sử dụng và trạng thái hoạt động là inactive
- Khi đánh giá NCC, nhà thầu lần đầu hoàn thành, trạng thái hoạt động là active
- Để lại: Liên quan đến xử lý data: Tôi muốn quản lý được thông tin đơn vị quản lý của mỗi nhà cung cấp nhà thầu bao gồm
- Mã đơn vị quản lý
- Tên đơn vị quản lý
- Thông tin đơn vị quản lý mặc định tất cả phòng ban và cho phép chọn lại một số hoặc tất cả phòng ban trong danh mục cơ cấu tổ chức
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1. Bổ sung màn hình danh sách thông tin nhà cung cấp:
3.1.2.Bổ sung màn hình tạo mới thông tin nhà cung cấp:
3.1.3.Bổ sung màn hình chi tiết thông tin nhà cung cấp sau:
3.1.4. Bổ sung màn hình chỉnh sửa thông tin nhà cung cấp sau:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Bổ sung màn hình danh sách thông tin nhà cung cấp:
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp | |
| 2 | Xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) |
| Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy từ trường "Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
3.4.2.Bổ sung màn hình tạo mới thông tin nhà cung cấp:
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) |
| Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp | |
| 2 | Số tài khoản | Văn bản (Text) |
| Hiển thị số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp | |
| 3 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) |
| Hiển thị tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng | |
| 4 | Nút "Mặc định" | Công tắc (Toggle) |
| Hiển thị trạng thái là số tài khoản mặc định của nhà cung cấp | |
| 5 | Nút xóa | Nút chức nắng (Button) |
| Cho phép xóa thông tin số tài khoản. | |
| 6 | Nút thêm mới | Nút chức nắng (Button) |
| Thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng khách hàng | |
| 7 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 8 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp VD: XDCB/ ME/TMDV | |
| 9 | Ngàng nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp. | |
| 10 | Ngàng nghề kinh doanh chính | Bổ sung điều kiện kiểm tra trùng
| Hiển thị ngành nghề kinh doanh chính của nhà cung cấp. |
3.4.3.Bổ sung màn hình chi tiết thông tin nhà cung cấp sau:
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày hoàn thành đánh giá | Ngày tháng năm (Date) |
| Hiển thị ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày hoàn thành" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp | |
| 2 | Điểm đánh giá | Văn bản (Text) |
| Hiển thị điểm đánh giá của lần đánh giá đó Dữ liệu được lấy từ trường "Điểm đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp | |
| 3 | Xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) |
| Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy từ trường "Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp | |
| 4 | Đề xuất | Văn bản (Text) |
| Hiển thị đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được lấy thông tin từ trường "đề xuất" trong bổ sung Màn hình chi tiết lịch sử đánh giá nhà thầu US 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu v1 (tạo mới) | |
| 5 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text3) |
| Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng | |
| 6 | Số tài khoản | Văn bản (Text) |
| Hiển thị số tài khoản ngân hàng | |
| 7 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) |
| Tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng | |
| 8 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp | |
| 9 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp | |
| 10 | Ngàng nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp. |
3.4.4. Bổ sung màn hình chỉnh sửa thông tin nhà cung cấp sau:
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) |
| Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp | |
| 2 | Số tài khoản | Văn bản (Text) |
| Hiển thị số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp | |
| 3 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) |
| Hiển thị tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng | |
| 4 | Nút "Mặc định" | Công tắc (Toggle) |
| Hiển thị trạng thái là số tài khoản mặc định của nhà cung cấp | |
| 5 | Nút xóa | Nút chức nắng (Button) |
| Cho phép xóa thông tin số tài khoản. | |
| 6 | Nút thêm mới | Nút chức nắng (Button) |
| Thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng khách hàng | |
| 7 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 8 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp VD: XDCB/ ME/TMDV | |
| 9 | Ngàng nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp. |
3.4.5. Bổ sung màn hình Cập nhật trường "Số tài khoản" tại 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số tài khoản-Ngân hàng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin "số tài khoản - tên ngân hàng" của nhà cung cấp Dữ liệu được lấy từ trường "Số tài khoản" - "tên ngân hàng" từ thông tin chung NCC us 3325 - User Story - Thông tin chung NCC |




