You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 34 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BSHKVH-1256] Cấu hình động & đo lường OLA/SLA theo tham số đầu vào từng node quy trình - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là chủ sở hữu quy trình, tôi có thể thực hiện cấu hình OLA theo các tham số đầu vào cho từng node quy trình

Là chủ sở hữu quy trình, tôi muốn hệ thống tính toán và đo lường tự đông OLA/SLA theo các dữ liệu thực thế quy trình

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Cấu hình OLA:
    1. Tôi có thể khai báo thời gian OLA cho từng node quy trình bất kỳ trên hệ thống
      • OLA phản hồi (từ thời điểm phát sinh công việc đến thời điểm tiếp nhận/ từ chối công việc)
      • OLA xử lý (từ thời điểm tiếp nhận công việc đến thời điểm hoàn thành công việc)
    2. Tôi có thể chọn các tham số ảnh hưởng đến OLA để cài đặt dựa trên các tham số được lấy từ màn hình nhập liệu của node ví d
      • Lĩnh vực
      • Loại dự án
      • Loại gói thầu
      • Giá trị gói thầu
      • ...
      • Cho phép cấu hình điều kiện dựa trên kiểu dữ liệu của tham số đầu vào
Kiểu dữ liệu so sánhKiểu điều kiện
Text field, Text areaSo sánh bằng: =, != 
Nằm trong nhóm: In [ ..], not in []
Number

So sánh bằng: =, != 

Nằm trong nhóm: In [ ..], not in []

So sánh trong khoảng: <, >, <=, >=

DatetimeSo sánh bằng: =, != 
So sánh trong khoảng: <, >, <=, >=
Danh mục 

So sánh bằng: =, != 

Nằm trong nhóm: In [ ..], not in []

Check boxSo sánh True, False

Trường hợp không thuộc bộ điều kiện nào, lấy OLA khai báo trong tab cơ bản.

                 c. Tôi có thể nhập OLA với định dạng ngày, giờ, phút, giây cho từng dòng điều kiện

                 d. Cho phép khai báo tỉ lệ ưu tiên (x%) OLA các trường hợp đặc biệt (ưu tiên) → OLA của quy trình giảm tương ứng (x%)

                 e. Cho phép import/export dữ liệu OLA từ excel

      • Cho phép tải file cấu hình OLA 
      • Cho phép export template file excel mẫu.
      • Cho phép người dùng chọn và tải lên (import) file Excel theo đúng định dạng mẫu. Nếu có lỗi hiển thị danh sách lỗi, có thể tải file lỗi.

f. Cho phép khai báo tỉ lệ (x%) thời gian để hệ thống gửi thông báo cảnh báo thời gian còn lại thực hiện công việc của mỗi node

g. Hệ thống tự động tính OLA = SLA/ chia đều cho các node phân công linh động.

h. Cho phép hệ thống tự động tính toán nhận diện SLA tiêu chuẩn dựa trên các dữ liệu OLA đã cài đặt trong các node thuộc các sub-process theo logic

          • SLA phản hồi = OLA phản hồi cài đặt cho node đầu tiên của sub-process
          • SLA xử lý = tổng OLA xử lý + phản hồi của các node trong sub-process

i. Cho phép chủ sở hữu quy trình cập nhật OLA khi có thay đổi và lưu lại version để so sánh đánh giá hiệu suất từng giai đoạn

        • Lưu version theo các lần cập nhập
        • Thêm mới version, version mới hoạt động thì các hồ sơ cũ vẫn được tính theo dữ liệu OLA cũ
        • Trạng thái các version: Hoạt động, ngừng hoạt động

2. Tự động đo lường OLA/SLA

    1. Khi công việc phát sinh mới → hệ thống ghi nhận và đếm ngược đến thời điểm người dùng bấm tiếp nhận/ từ chối
    2. Hệ thống gửi cảnh báo thời hạn tiếp nhận (theo tỉ lệ thời gian cài đặt) cho người dùng
    3. Khi công việc được tiếp nhận/ từ chối → hệ thống ghi nhận OLA phản hồi thực tế = thời điểm tiếp tiếp nhận/ từ chối - thời điểm sinh công việc và so sánh với OLA phản hồi cài đặt
      • Nếu OLA phản hồi thực tế =< OLA phản hồi → Đúng hạn
      • Nếu OLA phản hồi thực tế > OLA phản hồi → Quá hạn
      • Hệ thống gửi thông báo vi phạm OLA phản hồi cho người dùng + số thời gian quá hạn
    4. Cho phép tự động cộng dồn OLA của 1 node theo các vòng hồ sơ bị trả lại để xác định vi phạm node OLA
    5. Cho phép hiển thị thời gian OLA còn lại đếm ngược trên màn hình công việc cho người dùng
    6. Cho phép dừng tính OLA trong trường hợp người dùng tạm dừng công việc
      • Người dùng nhập nguyên nhân tạm dừng
      • Người dùng nhập thời gian tạm dừng: ngày, giờ, phút, giây
      • Thời gian tính tiếp OLA từ khi người dùng bấm tiếp tục thực hiện công việc hoặc từ thời điểm hết thời gian tạm dừng
    7. Cho phép chuyển tiếp OLA trong trường hợp thay đổi cá nhân thực hiện,
      • OLA được tính cho người được chuyển tiếp bằng OLA cài đặt - OLA đã sử dụng
      • Chuyển thông báo cảnh báo tới người được chuyển tiếp
    8. Khi công việc được hoàn thành → hệ thống ghi nhận OLA xử lý thực tế bằng thời điểm hoàn thành - thời điểm tiếp nhận 
      • Nếu OLA xử lý thực tế > OLA xử lý → Quá hạn
      • Nếu OLA xử lý thực tế =< OLA xử lý → Đúng hạn
    9. Hệ thống tự động đo lường SLA của các sub-process 
      • SLA phản hồi thực tế = thời điểm người dùng đầu tiên trong sub-process bấm tiếp nhận/ từ chối - thời điểm công việc xuất hiện trong sub-process
      • SLA xử lý thực tế =  thời điểm người dùng cuối cùng trong sub-process bấm hoàn thành công việc - thời điểm người dùng đầu tiên trong sub-process bấm tiếp nhận/ từ chối

3. Liệt kê công thức/logic tính toán

3.1.  Tự động đo lường OLA/SLA

3.1.1. Khi công việc phát sinh mới → hệ thống ghi nhận và đếm ngược đến thời điểm người dùng bấm tiếp nhận/ từ chối
a. Màn hình Chi tiết công việc 

a1. Trường hợp 1: Luồng thẳng (happy case)


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thời gian bắt đầu 

Thời gian

(Datetime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian bắt đầu = Thời điểm hệ thống sinh ra công việc

- Thể hiện thời gian theo ngày - giờ hệ thống sinh ra công việc.

- Trường này kế thừa dữ liệu từ trường “Thời gian bắt đầu” trước đây và chỉ thay đổi tên hiển thị.

2Thời gian tiếp nhận/xử lý

Thời gian

(Datetime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian tiếp nhận/xử lý = Thời điểm người dùng nhấn “Tiếp nhận” công việc (lần đầu)

Thể hiện thời gian theo ngày–giờ người dùng bắt đầu hoặc tiếp tục xử lý công việc gần nhất để phục vụ mục đích hiển thị giúp người dùng nhận biết.

3Thời gian kết thúc

Thời gian

(Datetime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian kết thúc dự kiến = Thời gian bắt đầu + Thời gian OLA phản hồi được cấu hình + OLA xử lý được cấu hình cơ bản/nâng cao tại màn hình Cài đặt OLA

- Thể hiện thời gian theo ngày - giờ dự kiến người dùng cần hoàn thành công việc.

- Trường này kế thừa dữ liệu từ trường “Thời gian kết thúc” trước đây và chỉ thay đổi tên hiển thị.

4Thời gian kết thúc thực tế

Thời gian

(Datetime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian kết thúc thực tế = Thời điểm người dùng nhấn nút Hoàn thành công việc

Thể hiện thời gian theo ngày - giờ người dùng thực tế hoàn thành công việc (nhấn nút Tiếp nhận/Từ chối).

5OLA phản hồi 

Thời gian

(Datetime)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

OLA phản hồi = Thời gian OLA phản hồi được cấu hình tại màn hình Cài đặt OLA

Thể hiện thời gian phản hồi công việc  theo ngày-giờ-phút được cấu hình trên hệ thống tại màn hình Cài đặt OLA.

6OLA xử lý

Thời gian

(Datetime)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

OLA xử lý = Thời gian OLA xử lý được cấu hình tại màn hình Cài đặt OLA

Thể hiện thời gian xử lý công việc theo ngày-giờ-phút được cấu hình trên hệ thống tại màn hình Cài đặt OLA.

7Đồng hồ đếm ngược OLA phản hồi 

Bộ đếm thời gian (Timer)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị khi người dùng có cấu hình OLA phản hồi.

- Đồng hồ bắt đầu đếm từ Thời điểm tạo công việc.

- Đồng hồ dừng khi người dùng thực hiện Tiếp nhận hoặc Từ chối công việc.

- Công thức:

Thời gian OLA phản hồi còn lại=Thời gian OLA phản hồi đã cấu hình và bắt đầu giảm dần theo thời gian thực.

- Vi phạm OLA phản hồi được xác định trong 2 trường hợp sau:

  • Trường hợp 1: Chưa phản hồi đúng hạn
    • Người dùng chưa thực hiện thao tác Phản hồi (Tiếp nhận/Từ chối) và thời điểm hiện tại vượt quá Thời điểm kết thúc OLA phản hồi dự kiến theo cấu hình.
  • Trường hợp 2: Phản hồi trễ hạn
    • Người dùng thực hiện thao tác Phản hồi (Tiếp nhận/Từ chối) nhưng thời điểm phản hồi thực tế vượt quá Thời điểm kết thúc OLA phản hồi dự kiến theo cấu hình.

Thể hiện thời gian còn lại để người xử lý thực hiện thao tác phản hồi với công việc theo cấu hình OLA phản hồi.


8Đồng hồ đếm ngược OLA xử lý

Bộ đếm thời gian (Timer)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị khi người dùng có cấu hình OLA phản hồi hoặc OLA xử lý.

- Đồng hồ đếm ngược được tính dựa trên Thời gian tạo công việc và thời gian OLA được cấu hình (OLA phản hồi hoặc OLA xử lý).
- Trong thời gian công việc ở trạng thái Tạm dừng, đồng hồ đếm ngược tạm ngừng và không trừ thời gian.
- Khi công việc được Tiếp tục, đồng hồ đếm ngược tiếp tục chạy từ giá trị còn lại trước khi tạm dừng.
- Đồng hồ đếm ngược OLA phản hồi dừng khi công việc được Phản hồi.
- Đồng hồ đếm ngược OLA xử lý dừng khi công việc được Hoàn thành.
- Khi giá trị đếm ngược ≤ 0, hệ thống xác định vi phạm OLA tương ứng.

- Công thức:

Thời gian OLA còn lại
= Thời gian OLA cấu hình − (Thời gian hiện tại − Thời gian tạo công việc − Tổng thời gian tạm dừng hợp lệ)

Thể hiện thời gian còn lại để người xử lý thực hiện thao tác xử lý công việc theo cấu hình OLA xử lý.


a2. Màn hình Cài đặt OLA

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Nút X


Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian bắt đầu = Thời điểm hệ thống sinh ra công việc

- Thể hiện thời gian theo ngày - giờ hệ thống sinh ra công việc.

- Trường này kế thừa dữ liệu từ trường “Thời gian bắt đầu” trước đây và chỉ thay đổi tên hiển thị.

2Trường Loại cài đặt


Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian kết thúc = Thời gian bắt đầu + Thời gian OLA phản hồi được cấu hình + OLA xử lý được cấu hình tại màn hình Cài đặt OLA

- Thể hiện thời gian theo ngày - giờ dự kiến người dùng cần hoàn thành công việc.

- Trường này kế thừa dữ liệu từ trường “Thời gian kết thúc” trước đây và chỉ thay đổi tên hiển thị.

3Đường dẫn Lịch sử OLA





4Thời gian phản hồi





5Thời gian xử lý





6

Nút Hủy





7Nút Áp dụng





b. OLA xử lý (từ thời điểm tiếp nhận công việc đến thời điểm hoàn thành công việc)
  • No labels