You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 23 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn đồng bộ được thông tin dự án từ SAP về BPM

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ được thông tin dự án khi Tạo mới/Chỉnh sửa của các dự án đầu tư xây dựng cơ bản tại SAP về BPM
    1. Mã loại dự án ( Danh mục)
    2. Mã dự án
    3. Tên dự án
    4. Tỉnh thành phố
    5. Phường Xã
    6. Địa chỉ
    7. Mã chủ đầu tư ( Danh mục chủ đầu tư)
    8. Quy mô dự án (Diện tích)
    9. Trạng thái
  2. Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
  3. Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
  4. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục dự án
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. Trạng thái
  5. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. Trạng thái
TTTên trườngMô tảLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcDữ liệu nguồn
1Mã loại dự ánDanh mục cố định
A: Star (Thấp tầng)
B: Khu công nghiệp
C: Cao tầng
F: Sojo
W: Dự án CNTT
CHAR5
SAP: Danh mục Loại dự án: Mã ,Tên, Chỉ XDCB, ít thay đổi
BPM: Danh mục có Mã, tên, Trạng thái và chia nhỏ theo Hạ tầng, Giao thông,...
2Mã dự án
CHAR24Bắt buộc
3Tên dự án
CHAR40Bắt buộc
4Tỉnh thành phố
CHAR50

5Phường Xã
CHAR50

6Địa chỉ


Bắt buộc
8Mã chủ đầu tư Danh mục BPM đồng bộ theo SAP CHAR4
Danh mục chủ đầu tư: Mã, Tên, Địa chỉ, BPM thêm mới theo đúng mã của SAP
9Quy mô dự án ( Diện tích)
QUAN13

10Trạng tháiREL1 :Chuẩn bị triển khai
REL2 : Đang triển khai
REL3: Dự án hoàn thành
REL4: Dự án hủy
CHAR4

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)











TTTên trườngMô tảLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcDữ liệu nguồn










  • No labels