Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn hệ thống đồng bộ được thông tin danh mục chủ đầu tư từ SAP về BPM để phục vụ cho đồng bộ dự án và hợp đồng
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn đồng bộ được thông tin chủ đầu tư khi Tạo mới/Chỉnh sửa tại SAP về BPM
- Mã công ty/chủ đầu tư
- Tên công ty/chủ đầu tư
- Mã số thuế
- Quốc gia
- Tên đường
- Số nhà
- Tỉnh thành
- Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
- Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
- Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
- Thời gian băt đầu
- Thời gian kết thúc
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
- Mô tả lỗi
- Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
- Ngày: Từ- Đến
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
| TT | Tên trường | Mô tả | Field | Độ dài | Kiểu dữ liệu | Điều kiện |
| 1 | Company code | Mã công ty/chủ đầu tư | BUKRS | 4 | CHAR | Bắt buộc |
| 2 | Name | Tên công ty/chủ đầu tư | BUTXT | 25 | CHAR | Bắt buộc |
| 3 | VAT reg no | Mã số thuế | STCEG | 14 | CHAR | |
| 4 | Country | quốc gia | LAND1 | 3 | CHAR | |
| 5 | Street | Tên đường → Cập nhật vào Địa chỉ | STREET | 60 | CHAR | |
| 6 | House number | Số nhà → Cập nhật vào Địa chỉ | HOUSE_NUM1 | 10 | CHAR | |
| 7 | City | Tỉnh Thành | CHAR |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
STT | Số (Number) |
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin dự án" | |
| Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) |
| Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin dự án | |
| Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) |
| Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin dự án | |
| Người đồng bộ | Văn bản (Text) |
| Thể hiện thông tin người đồng bộ dự án | |
| Trạng thái | Văn bản (Text) |
+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công + Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi + Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin | Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin dự án | |
| Mã lỗi | Văn bản (Text) |
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại | |
| Mô tả lỗi | Văn bản (Text) |
| Thể hiện nội dung mô tả chi tiết nguyên nhân lỗi | |
Nút lọc | Nút chức năng (Button) |
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc | |
| Nút cấu hình | Nút chức năng (Button) |
| Mở màn hình cấu hình tích hợp / cấu hình lịch đồng bộ | |
| Nút đồng bộ ngay | Nút chức năng (Button) |
| Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo cấu hình hiện tại |
