Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn Quy trình A1.11 và menu quản lý được thông tin bổ sung để đẩy được đủ thông tin hợp đồng sang tích hợp SAP
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tại bước A1.11 sau bước phát hành hợp đồng bổ sung node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP
- Tại thông màn hình chính hiển thị thông tin kế thừa từ màn Soạn thảo hợp đồng, bổ sung thêm các thông tin:
- Tổ chức mua hàng: Cho phép chọn từ danh mục dùng chung với loại danh mục là Tổ chức mua hàng
- BoQ: Lấy thông tin BoQ tại bước soạn thảo hợp đồng bổ sung thêm các cột:
- Nhóm công việc (Nhóm danh mục vật tư/dịch vụ): Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102 từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Nhóm công việc
- Mã thuế: Cho phép chọn tại danh mục dùng chung có loại danh mục là Mã thuế
- Khoản mục phí: Cho phép chọn tại danh mục dùng chung có loại danh mục là Khoản mục phí
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|