You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 15 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn Quy trình A1.11  và menu quản lý được thông tin bổ sung để đẩy được đủ thông tin hợp đồng sang tích hợp SAP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn tại bước A1.11 sau bước phát hành hợp đồng bổ sung node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP
  2. Tại thông màn hình chính hiển thị thông tin kế thừa từ màn Soạn thảo hợp đồng, bổ sung thêm các thông tin:
    1. Loại hợp đồng*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    2. Nhà thầu*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    3. Ngày tạo HĐ*:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    4. Tổ chức mua hàng*: Cho phép chọn từ danh mục dùng chung với loại danh mục là Tổ chức mua hàng
    5. Phòng ban thực hiện*:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    6. Ngày hiệu lực*:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    7. Ngày hết hạn*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    8. Tổng GTHĐ trước thuế*:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    9. Đơn vị tiền tệ:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    10. Tỷ giá:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    11. Số HĐ gốc:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    12. Mã HĐ/PL:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    13. Ngày ký:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    14. Ngày bắt đầu hiệu lực:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng trùng Ngày hiệu lực
    15. Ngày hết hạn bảo hành:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    16. Dự án:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    17. Tình trạng:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    18. Nội dung hợp đồng:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    19. Tiến độ thực hiện (Ngày):  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    20. Thông tin chi tiết hàng hóa 
      1. Mã thuế: Cho phép chọn tại danh mục dùng chung có loại danh mục là Mã thuế
      2. Số thứ tự line tổng quan* : Lấy thông tin tại BoQ với level 1
      3. Loại HĐ đặc biệt 1*: Mặc định 
      4. Loại HĐ đặc biệt 2* 
      5. Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*
      6. Kho/Đơn vị*
      7. Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ* ): Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102 từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Nhóm công việc
      8. Số thứ tự line chi tiết*
      9. Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*
      10. Khối lượng*
      11. Đơn vị tính*
      12. Đơn giá*
      13. Khoản mục phí (Thêm trên BoQ): Cho phép chọn tại danh mục dùng chung có loại danh mục là Khoản mục phí
      14. Hạng mục
      15. Phòng ban KD: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
      16. Phòng ban VPTĐ: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
      17. Tài sản: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
      18. Validity start date of the condition record ( Truyền theo thông tin ngày hiệu lực)
      19. ID danh mục tích hợp

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels