Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | BPMKVH-4593 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn cập nhật danh mục chủ đầu tư để thực hiện tích hợp SAP
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn danh mục chủ đầu tư hiển thị những thông tin được đồng bộ về tại SAP bao gồm
- Mã chủ đầu tư SAP
- Tên chủ đầu tư
- Mã số thuế: Duy nhất
- Tỉnh thành
- Địa chỉ: Lấy thông tin từ Số nhà+ Tên đường
- Tôi muốn những thông tin được đồng bộ về không dk phép sửa, những thông tin không được đồng bộ từ SAP về cho phép sửa tại BPM:
- Đại diện pháp lý
- Phường/Xã
- Tôi muốn tạo mới/sửa được thông tin chủ đầu tư thêm mới trực tiếp tại BPM
- Tên chủ đầu tư
- Mã số thuế: Duy nhất
- Tỉnh thành
- Phường xã
- Địa chỉ
- Đại diện pháp lý
- Trạng thái
- Tôi muốn hệ thống chặn và cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã số thuế của chủ đầu tư
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
| TT | Tên trường | Mô tả | Field | Độ dài | Kiểu dữ liệu | Điều kiện |
| 1 | Name | Tên công ty/chủ đầu tư | BUTXT | 25 | CHAR | Bắt buộc |
| 2 | VAT reg no | Mã số thuế | STCEG | 14 | CHAR | |
| 3 | Country | quốc gia | LAND1 | 3 | CHAR | |
| 4 | Street | Tên đường → Cập nhật vào Địa chỉ | STREET | 60 | CHAR | |
| 5 | House number | Số nhà → Cập nhật vào Địa chỉ | HOUSE_NUM1 | 10 | CHAR | |
| 6 | City | Tỉnh Thành | CHAR |