Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-4305] Tích hợp SAP - Đồng bộ thông tin nhà thầu - Jira | |||
Là admin nghiệp vụ, Tôi muốn đồng bộ thông tin danh mục nhà thầu, nhà cung cấp từ BPM về SAP
Loại nhà cung cấp (BP type)
Nhóm nhà cung cấp
Title:
| TT | Tên trường | Mô tả | Field name | Loại dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | Ghi chú |
| 1 | Loại nhà cung cấp (BP type) | 1 - Person 2 - Organization | BP type | CHAR | 1 | x | |
| 2 | Nhóm nhà cung cấp | Groupping | CHAR | 4 | x | Danh mục:Trong nước/Nước ngoài/Cán bộ nhân viên | |
| 3 | Title | BP type = 1 thì lựa chọn ông/bà BP type = 2 thì lựa chọn company | Title | CHAR | 40 | Danh mục: Ông bà/ Cá nhân, Company/ Tổ chức | |
| 4 | Tên nhà cung cấp | ||||||
| Nếu là cá nhân | BP type =1 | ||||||
| 4.1 | First name | Họ NCC Ví dụ: Bùi | First name | CHAR | 40 | x | Cắt chữ đầu của tên nhà cung cấp |
| 4.2 | Last name | Tên NCC Ví dụ: Bùi | Last name | CHAR | 40 | x | Cắt các chữ còn lại của tên nhà cung cấp |
| Nếu là tổ chức công ty | BP type = 2 | ||||||
| 5.1 | Name1 | Tên rút ngọn (*) | Name1 | CHAR | 40 | x | Lấy tên rút gọn của tên nhà cung cấp |
| 5.2 | Name2 | Tên đầy đủ | Name2 | CHAR | 40 | x | Lấy 40 ký tự đầu của tên nhà cung cấp |
| 5.3 | Name 3 | Tên còn lại của name 2 ( TH name 2 không đủ ký tự) | Name3 | CHAR | 40 | Lấy 40 ký tự còn lại của tên NCC nếu có | |
| 6 | MST/CCCD | ||||||
| 6.1 | Loại mã số thuế | Loại MST: CRM002: Mã số thuế doanh nghiệp ( mặc định với BP type là 2) CRM001: CCCD ( mặc định với BP type là 1) | Identification type | CHAR | 6 | x | |
| 6.2 | Identification number | Mã số thuế / CCCD | Identification number | CHAR | 60 | x | Lấy MST/CCCD |
| 7 | Tỉnh/TP | City | CHAR | 40 | |||
| 8 | Phường, Xã | Street 1 | CHAR | 60 | |||
| 9 | Quốc gia | VN | Country | CHAR | 3 | x | |
| 10 | Địa chỉ | ||||||
| 11 | Đại diện pháp lý | Tên người đại diện theo PL | Tên người đại diện theo PL | CHAR | 132 | ||
| 12 | Ngành nghề | Ngành nghề KD | Ngành nghề KD | CHAR | 132 | Lấy ngành nghề kinh doanh chính của lĩnh vực chính | |
| 18 | Bp role | Mặc định tạo 1 role: 000000 – Business Partner (Gen.) Trên nghiệp vụ khi có thông tin chủ đầu tư sẽ extend thêm 2 role: FLVN00 – Vendor FLVN01 - MM Vendor | CHAR | 6 | x | Danh mục | |
| 19 | Mã chủ đầu tư | Danh mục BPM đồng bộ theo SAP Đẩy thông tin mã chủ đầu tư theo mã chủ đầu tư dự án của hợp đồng | Company Code | CHAR | 4 | x | Danh mục |
| 20 | Tài khoản hạch toán | Để giá trị mặc định: 3311000000 | Reconcilation acct | CHAR | 10 | x | |
| 21 | Tổ chức mua hàng | Đẩy thông tin tổ chức mua hàng theo hợp đồng 1101 - BĐS | Purchasing org | CHAR | 4 | x | |
| Output | |||||||
| 1 | Mã nhà cung cấp SAP | Mã SAP trả về | |||||

1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
Cách truy cập: Phân hệ Tích hợp hệ thống → Mục Tích hợp SAP → Tab Nhà cung cấp
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Nhà cung cấp | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | - Hệ thống cho phép người dùng nhấn để lựa chọn tab.
| Thể hiện thông tin tích hợp dữ liệu nhà cung cấp từ BPM sang SAP. |
| 2 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn. | Thể hiện thứ tự các bản ghi. |
| 3 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị thời điểm bắt đầu đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. - Thời điểm đồng bộ: Khi có phát sinh tạo mới hoặc chỉnh sửa thông tin tạiDanh mục NCC . - Định dạng: dd/mm/yyyy - hh:mm - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện thời điểm hệ thống bắt đầu đồng bộ thông tin Nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 4 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị thời điểm kết thúc đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. - Thời điểm đồng bộ: Hệ thống nhận được phản hồi từ SAP về kết quả xử lý dữ liệu (thành công hoặc thất bại). - Định dạng: dd/mm/yyyy - hh:mm - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện thời điểm hệ thống kết thúc đồng bộ thông tin Nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 5 | Loại mã số thuế/CCCD | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị 1 trong 2 giá trị bao gồm:
- Nguyên tắc xác định giá trị hiển thị: Trường hợp 1: Hiển thị CRM001
Trường hợp 2: Hiển thị CRM002
| Thể hiện thông tin loại mã số thuế/CCCD của nhà cung cấp tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 6 | Mã số thuế/ CCCD | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị Mã số thuế/ CCCD theo thông tin Nhà cung cấp tại thời điểm thực hiện đồng bộ. - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện thông tin mã số thuế/CCCD của nhà cung cấp tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 7 | Mã NCC tại SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị mã nhà cung cấp từ hệ thống SAP khi đồng bộ dữ liệu giữa 2 nền tảng. - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện mã số thuế/CCCD của nhà cung cấp tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ BPM sang SAP. |
| 8 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống mặc định hiển thị giá trị: "Hệ thống” do: Do quá trình đồng bộ được hệ thống tự động kích hoạt ngay sau khi người dùng hoàn tất thao tác Tạo mới/Chỉnh sửa tại Danh mục NCC . - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện chủ thể thực hiện đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 9 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Danh sách giá trị trạng thái đồng bộ gồm:
- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 10 | Mã lỗi | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị mã lỗi khi đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. - Hệ thống cho phép người dùng nhấn vào mã lỗi để hiển thị pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” và xem chi tiết lỗi. - Pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” và xem chi tiết lỗi: tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” | Thể hiện mã lỗi khi đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 11 | Nút Bộ lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị nút chức năng bộ lọc - Sau khi người dùng nhấn nút bộ lọc, hệ thống mở màn hình pop-up bộ lọc. - Pop-up Bộ lọc: tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up Bộ Lọc | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up bộ lọc. |
Cách truy cập: Phân hệ Tích hợp hệ thống → Mục Tích hợp SAP → Tab Nhà cung cấp > Đường dẫn Mô tả lỗi tại cột Mô tả lỗi
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị tên mã lỗi | Thể hiện tên mã lỗi |
| 2 | Mô tả lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị mô tả lỗi | Thể hiện mô tả lỗi |
| 3 | Nút Thoát | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị nút chức năng thoát - Sau khi nhấn hệ thống cho phép thoát khỏi màn hình pop-up cảnh báo Đồng bộ thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up cảnh báo Đồng bộ thất bại |
Cách truy cập: Phân hệ Tích hợp hệ thống → Mục Tích hợp SAP → Tab Nhà cung cấp > Nút Bộ lọc
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoảng thời gian | Ngày tháng năm (date) | Không bắt buộc | - Hệ điều kiện lọc theo thời gian đồng bộ gồm 2 trường:
| Thể hiện điều kiện lọc theo thời gian đồng bộ |
| 1.1 | Từ ngày | Ngày tháng năm (date) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc và cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống. điều kiện lọc theo thời gian đồng bộ gồm 2 trường: | Thể hiện mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc |
| 1.2 | Đến ngày | Ngày tháng năm (date) | Không bắt buộc | Thể hiện | |
| 2 | Người đồng bộ | ||||
| 3 | MST/CCCD | ||||
| 4 | Mã NCC tại SAP | ||||
| 5 | Trạng thái | ||||
| 6 | Mã lỗi | ||||
| 7 | Nút X | ||||
| 8 | Nút Áp dụng | ||||
| 9 | Nút Đặt lại |