Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
Tôi muốn Quy trình A1.11 và menu quản lý được thông tin bổ sung để đẩy được đủ thông tin hợp đồng sang tích hợp SAP
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã hợp đồng SAP | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | |
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | |
38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 49 | Loại hợp đồng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
Ngày tạo HĐ | Date time | x | ||||
Tổ chức mua hàng | ||||||
Phòng ban thực hiện | ||||||
Ngày hiệu lực | Date time | |||||
Ngày bắt đầu hiệu lực | Date time | |||||
50 | Ngày ký hợp đồng | Date time | x | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
51 | Ngày hết hạn | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 52 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
53 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
54 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
56 | Đơn vị tiền tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
57 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
Tình trạng | ||||||
59 | Nội dung hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị nội dung hợp đồng | ||
| 64 | Số hợp đồng | Text | x | 50 | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép người dùng nhập số hợp đồng |
Mã HĐ/PL | Text | |||||
Thông tin chi tiết hàng hóa | iFrame |
| ||||
| 69 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 70 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 71 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 72 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 73 | Hoàn thành | Button |
| Phát triển sau cùng phân hệ Quản lý hợp đồng: Sau khi nhấn nút, hệ thống kiểm tra:
⭢ Hệ thống không lưu công việc, thoát màn hình công việc và hiển thị toast : "Không thành công - Ngày hết hạn dự kiến phải lớn hơn ngày ký hợp đồng"
⭢ Hệ thống không lưu công việc, thoát màn hình công việc và hiển thị toast : "Không thành công - Số hợp đồng đang bị trùng. Vui lòng kiểm tra lại!"
⭢ Hệ thống lưu công việc (tham chiếu URD) | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc |
3.4.1.2. Chi tiết hàng hóa
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã thuế | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | |
3 | Số thứ tự line tổng quan | Bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | ||
Loại HĐ đặc biệt 1 | ||||||
Loại HĐ đặc biệt 2 | ||||||
Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan | ||||||
Kho/Đơn vị | ||||||
Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ* ) | ||||||
Số thứ tự line chi tiết | ||||||
Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết | ||||||
Khối lượng | ||||||
Đơn vị tính | ||||||
Đơn giá | ||||||
Khoản mục phí | ||||||
Hạng mục | ||||||
Ngày hiệu lực | ||||||
ID danh mục tích hợp |