Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-4485] Tích hợp SAP- Đồng bộ thông tin danh mục chủ đầu tư - Jira | |||
Là admin nghiệp vụ, Tôi muốn hệ thống đồng bộ được thông tin danh mục chủ đầu tư từ SAP về BPM để phục vụ cho đồng bộ chủ đầu tư và hợp đồng
| TT | Tên trường | Mô tả | Field | Độ dài | Kiểu dữ liệu | Điều kiện |
| 1 | Company code | Mã công ty/chủ đầu tư | BUKRS | 4 | CHAR | Bắt buộc |
| 2 | Name | Tên công ty/chủ đầu tư | BUTXT | 25 | CHAR | Bắt buộc |
| 3 | VAT reg no | Mã số thuế | STCEG | 14 | CHAR | Key so sánh khi insert, update |
| 4 | Country | quốc gia | LAND1 | 3 | CHAR | |
| 5 | Street | Tên đường → Cập nhật vào Địa chỉ | STREET | 60 | CHAR | |
| 6 | House number | Số nhà → Cập nhật vào Địa chỉ | HOUSE_NUM1 | 10 | CHAR |
3.1 UIUX:
3.1.1. Màn hình danh sách tích hợp thông tin chủ đầu tư (SAP)

3.1.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
![]()
3.1.3. Nút cấu hình tích hợp danh mục CĐT
3.1.3.1 Màn hình chọn tần suất tích hợp hàng ngày

3.1.3.1 Màn hình chọn tần suất tích hợp tùy chọn- khi có lựa chọn

3.1.3.2 Màn hình chọn tần suất tích hợp tùy chọn- khi không có lựa chọn

3.1.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay
![]()
3.1.5. Pop-up cảnh báo Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" cùng lúc với hệ thống đồng bộ tự động
![]()
3.1.6. Pop-up chi tiết mã lỗi
![]()
3.2 Luồng:

3.3 API Spec: 4304 - User Story- SAP về BPM- Đồng bộ thông tin dự án tương thị như phần đồng bộ dự án như thay type = INVESTOR
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Màn hình danh sách tích hợp thông tin chủ đầu tư (SAP)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin chủ đầu tư (SAP)" |
| 2 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 4 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin người đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 5 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công + Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi + Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin | Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 6 | Mã lỗi | Hyperlink | Không bắt buộc |
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại |
| 7 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
| 8 | Nút cấu hình | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Mở màn hình cấu hình tích hợp / cấu hình lịch đồng bộ |
| 9 | Nút đồng bộ ngay | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại |
3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề bộ lọc | Nhãn hiệu (Label) | Thể hiển thị tiêu đề pop-up “Bộ lọc” | ||
| 2 | Khoảng thời gian | Ngày tháng năm (date) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày |
| 3 | Người đồng bộ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 4 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
+ Thành công + Thất bại + Đang thực hiện + Tất cả (để mặc định) | Thể hiện trạng thái đồng bộ chủ đầu tư |
| 5 | Mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin |
| 6 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc. |
| 7 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 8 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
3.4.3. Nút cấu hình tích hợp danh mục chủ đầu tư
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Không bắt buộc | Hiển thị tiêu đề " Tích hợp thông tin danh mục chủ đầu tư (SAP)" | |
| 2 | Nút đóng (X) | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Đóng màn hình cấu hình, không lưu thay đổi |
| 3 | Tần suất | Nhãn hiệu (Label) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư |
| 4 | Hàng ngày | Nút chọn (Radio Option) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư được chọn trong ngày |
| 5 | Hàng tuần | Nút chọn (Radio Option) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư các ngày được chọn trong tuần |
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình. |
| 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút áp dụng cấu hình được chọn đồng bộ |
3.4.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Hiển thị tiêu đề " Xác nhận đồng bộ dữ liệu" | ||
| 2 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "Bạn có chắc chắn muốn đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư" |
| 3 | Nút "Tôi chắc chắn" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư theo cấu hình |
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác đồng bộ ngay. |
3.4.5 Pop-up cảnh báo Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" cùng lúc với hệ thống đang thực hiện đồng bộ
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Hiển thị tiêu đề " Cảnh báo" | ||
| 2 | Văn bản thông báo | Nút chức năng (Button) |
| - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản thông báo:"Hệ thống đang thực hiện đồng bộ. | |
| 3 | Nút "Thoát | Nút chức năng (Button) |
| Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo |
3.4.6 Pop-up chi tiết mã lỗi
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Không bắt buộc | Hiển thị tiêu đề "Đồng bộ thất bại" | |
| 2 | Văn bản thông báo | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| - Thể hiện văn bản thông báo - Nội dung văn bản thông báo: "Mã lỗi. Mô tả chi tiết lỗi" |
| 3 | Nút "Thoát | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo |