Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
Tôi muốn Quy trình A1.11 và menu quản lý được thông tin bổ sung để đẩy được đủ thông tin hợp đồng sang tích hợp SAP
| TT | Tên trường | Mô tả | SAP field | Loại dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | Ghi chú |
| 1 | Loại hợp đồng* | Đồng bộ danh mục SAP | Agreement Type | CHAR | 4 | Bắt buộc | Danh mục |
| 2 | Nhà thầu* | Truyền về mã SAP | Supplier | CHAR | 10 | Bắt buộc | Danh mục |
| 3 | Ngày tạo HĐ* | Agreement Date | DATS | 8 | Bắt buộc | ||
| 4 | Tổ chức mua hàng* | 1101 - HĐ cho dự án BĐS 1102 - HĐ cho dự án KCN 1301 - cho thuê TNL | Purchasing org | CHAR | 4 | Bắt buộc | Danh mục |
| 5 | Phòng ban thực hiện* | Trên BPM đang đồng bộ theo danh mục từ HRIS. SAP xem xét tạo bảng map. Hoặc BPM tạo field mới đồng bộ giá trị từ SAP | Purchasing group | CHAR | 3 | Bắt buộc | Danh mục |
| 6 | Ngày hiệu lực* | Start of Validity Period | DATS | 8 | Bắt buộc | ||
| 7 | Ngày hết hạn* | End of Validity Period | DATS | 8 | Bắt buộc | ||
| 8 | Tổng GTHĐ trước thuế* | Target Value | CURR | 15 , 2 decimal | Bắt buộc | ||
| 9 | Đơn vị tiền tệ | Currency | CUKY | 5 | |||
| 10 | Tỷ giá | Tỷ giá tính trên đơn vị 1000 VND | Exchange Rate | DEC | 9, 5 decimal | ||
| 12 | Số HĐ gốc | Điền trong Trường hợp tạo phụ lục tham chiếu hợp đồng ( lưu ý là điền mã SAP ) | Số Agreement gốc | CHAR | 10 | ||
| 13 | Mã HĐ/PL | Mã HĐ/PL bản giấy | Mã HĐ/PL | CHAR | 150 | Bắt buộc | |
| 14 | Ngày ký | Ngày ký | DATS | 8 | |||
| 15 | Ngày bắt đầu hiệu lực | Lấy giá trị bằng STT 6 | Ngày bắt đầu hiệu lực | DATS | 8 | ||
| 16 | Ngày hết hạn bảo hành | Ngày hết hạn bảo hành | DATS | 8 | |||
| 17 | Dự án | Dự án | CHAR | 24 | Danh mục | ||
| 18 | Tình trạng | 5 - Hợp đồng đã xóa 2 - Chưa quyết toán 3 - Chưa thực hện 1 - Đã quyết toán 4 - Đang bảo hành | Tình trạng | CHAR | 1 | Danh mục | |
| 24 | Nội dung hợp đồng | Mô tả ngắn gọn nội dung HĐ | Long text | Char | Free | ||
| 25 | Tiến độ thực hiện (Ngày) | Long text | Char | 40 | |||
| 26 | Mã thuế | Tạo theo danh mục SAP | Tax code | Char | 2 | Danh mục | |
| 27 | Số thứ tự line tổng quan* ( Cha cột AU) | Agreement Item | NUMC | 5 | Bắt buộc | ||
| 28 | Loại HĐ đặc biệt 1* | Check giá trị theo bảng map trên SAP | Account Assignment Category | CHAR | 1 | Bắt buộc | Danh mục- Mặc định P với XDCB |
| 29 | Loại HĐ đặc biệt 2* | Mặc định là D cho dịch vụ, hoặc để trống | Item Category | CHAR | 1 | Bắt buộc | Danh mục- Mặc định D với XDCB |
| 30 | Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan* | Dịch vụ mua sắm tổng quan | Short Text | CHAR | 40 | Bắt buộc | |
| 31 | Kho/Đơn vị* | Danh mục BPM đồng bộ theo SAP: Danh mục chủ đầu tư | Plant | CHAR | 4 | Bắt buộc | Danh mục |
| 32 | Nhóm vật tư/dịch vụ* | LIST | Material Group | CHAR | Bắt buộc | Danh mục | |
| 33 | Số thứ tự line chi tiết* | Line Number | NUMC | 10 | Bắt buộc | ||
| 34 | Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết* | Lines of Service Package | CHAR | 40 | Bắt buộc | ||
| 35 | Khối lượng* | Quantity | QUAN | 13, 3 decimal | Bắt buộc | ||
| 36 | Đơn vị tính* | Đồng bộ danh mục SAP | Base Unit of Measure | UNIT | 3 | Bắt buộc | Danh mục |
| 37 | Đơn giá* | Gross Price | CURR | 11 | |||
| 38 | Khoản mục phí | Đồng bộ danh mục SAP | G/L Account Number | CHAR | 10 | Bắt buộc | Danh mục |
| 39 | Hạng mục | BPM trả về mã wbs level 4, Sap tự tạo mã wbs level 5 trên SAP | WBS element | CHAR | 24 | Bắt buộc | |
| 40 | Phòng ban KD | Đồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến ) | Internal order | CHAR | 12 | Truyền Null | |
| 41 | Phòng ban VPTĐ | Đồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến ) | Cost center | CHAR | 12 | Truyền Null | |
| 42 | Tài sản | Đồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến ) | Asset number | CHAR | 12 | Truyền Null | |
| 43 | Validity start date of the condition record | Mặc định bằng trường Ngày hiệu lực STT 6 | Validity start date of the condition record | DATS | 8 | ||
| 44 | ID danh mục tích hợp | Sinh theo danh mục hạng mục cha, con trên hợp đồng Ví dụ: * Phần gối đỡ - 01 Bê tông lót gối đỡ đá 4x6, M100 - 01.02 Bê tông móng gối đỡ đá 2x4, M200 - 01.03 * Phá dỡ - 02 Cắt mặt đường BTN - 02.01 | User field 1 | CHAR | 40 | Bắt buộc | trên 1 hợp đồng không được trùng nhau. Phục vụ tích hơp sang QLDA |
| Respond | |||||||
| 1 | Mã hợp đồng SAP | ||||||
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã hợp đồng SAP | Text |
| -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu -Khi tích hợp thành công, hệ thống tự động cập nhật thông tin Mã hợp đồng SAP lấy từ thông tin SAP trả về | -Hiển thị thông tin mã hợp đồng SAP | |
3 | Lĩnh vực | Droplist | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu -Dữ liệu được lấy theo trường lĩnh vực 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
7 | Dự án | Droplist | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | |
38 | Tên nhà thầu | Text | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
| 49 | Loại hợp đồng | Text | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
Ngày tạo hợp đồng | Date time | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị ngày tạo hợp đồng -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | ||
Tổ chức mua hàng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chọn tổ chức mua hàng từ danh mục dùng chung | -Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng | ||
Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị phòng ban thực hiện | ||
Ngày hiệu lực | Date time | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | ||
Ngày bắt đầu hiệu lực | Date time | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | ||
50 | Ngày ký hợp đồng | Date time | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
51 | Ngày hết hạn | Date time | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
| 52 | Thời gian thực hiện | Number | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
53 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
54 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
56 | Đơn vị tiền tệ | Text | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
57 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
Tình trạng | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Cho phép chọn các giá trị 1 - Đã quyết toán 2 - Chưa quyết toán 3 - Chưa thực hiện 4 - Đang bảo hành 5 - Hợp đồng đã xóa | Hiển thị tình trạng của hợp đồng | ||
59 | Nội dung hợp đồng | Text area | Không bắt buộc | Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng | - Hiển thị nội dung hợp đồng | |
| 64 | Số hợp đồng | Text | Không bắt buộc | 50 | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy |
Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng | Text | Không bắt buộc | Cho phép nhập thông tin mã hợp đồng | Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng | ||
Thông tin chi tiết hàng hóa | iFrame |
| Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Chi tiết mục 3.4.1.2 | Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa | ||
| 69 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 70 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 71 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 72 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 73 | Hoàn thành | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc |
3.4.1.2. Chi tiết hàng hóa
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã thuế | Lựa chọn (Droplist) |
| Cho phép nhập thông tin từ danh mục dùng chung là "Mã thuế" | Hiển thị thông tin mã thuế | |
3 | Số thứ tự line tổng quan | Số (Number0 | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Dữ liệu được lấy từ cột "STT" tại BoQ với level 1 từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | Hiển thị số thứ tự line tổng quan | |
Loại hợp đồng đặc biệt 1 | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Hiển thị thông tin mặc định là P | Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1 | ||
Loại hợp đồng đặc biệt 2 | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Hiển thị thông tin mặc định là D | |||
Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan | Bắt buộc | |||||
Kho/Đơn vị | Bắt buộc | |||||
Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ* ) | ||||||
Số thứ tự line chi tiết | Bắt buộc | |||||
Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết | Bắt buộc | |||||
Khối lượng | Bắt buộc | |||||
Đơn vị tính | Bắt buộc | |||||
Đơn giá | Bắt buộc | |||||
Khoản mục phí | ||||||
Hạng mục | ||||||
Ngày hiệu lực | ||||||
ID danh mục tích hợp |