Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt


Họ và tên

Bùi Nguyệt Anh

Nguyễn Đức Trung



Vũ Thị Mơ




Tài khoản email/MS team

anhbn4


trungnd3



movt2





Chức danh


Business Analyst (BA)


Product Owner

(P.O)



Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

BPMKVH-3325] Bổ sung quản lý thông tin chung của nhà cung cấp, nhà thầu - Jira

[BPMKVH-4667] Tích hợp SAP - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu để phục vụ tích hợp thông tin sang SAP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn Tạo mới/Sửa/Xem chi tiết được thông tin nhà cung cấp nhà thầu bổ sung các thông tin sau:
    1. Nhóm nhà cung cấp: Chọn trong list lấy từ danh mục dùng chung

      1. N001    BP nước ngoài
      2. N002    BP trong nước
      3. N003    BP NB TNG TN
      4. N004    BP NB TNG NN
      5. N005    BP NB TNR TN
      6. N006    BP NB TNR NN
      7. N007    BP vãng lai
      8. N008    BP NB/ NG
      9. N009    BP khác
      10. N010    Nhóm ngân hàng
      11. N011    Nhóm CBNV
      12. N012    Nhóm nhà PP
      13. N008    BP NB/ NG
    2. Danh xưng - Title:

      1. Trường hợp Cá nhân: Cho phép chọn Ông/Bà
      2. Trường hợp Tổ chức: Mặc định Company
    3. Tên rút gọn nhà cung cấp (Chỉ áp dụng cho loại nhà cung cấp Tổ chức): Nhập thông tin
    4. Mã NCC tại SAP: Lấy thông tin mã nhà cung cấp tại SAP trả về sau khi tích hợp thành công
    5. Quốc gia: Cho phép chọn thông tin quốc gia tại danh mục dùng chung
  2. Tôi muốn khi thực hiện tạo mới thông tin nhà cung cấp nhà thầu cập nhật thông tin sang hệ thống SAP
  3. Tôi muốn khi chỉnh sửa thông tin nhà cung cấp nhà thầu các trường thông tin cần cập nhật sang SAP thì sẽ cập nhật thông tin tích hợp sang SAP
  4. Tôi muốn khi thực hiện lưu thông tin sẽ gọi API tích hợp SAP, trường hợp tích hợp thất bại không cho lưu thông tin tại BPM và thực hiện lại thao tác lưu để tích hợp thông tin.
  5. Trả lỗi tích hợp trên giao diện khi lưu thông tin

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Thông tin chung

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung

a. Loại nhà cung cấp cá nhân
STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”.
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 
2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

- Khi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp được mở, tại tab Thông tin chung, trường Trạng thái hoạt động mặc định ở trạng thái Bật.

- Cho phép người dùng nhấn để bật/tắt công tắc trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.

  • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp đang hoạt động.
  • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường gồm:

  • Nước ngoài
  • Trong nước
  • NB TNG TN
  • NB TNG NN
  • NB TNR NN
  • Vãng lai
  • NB/NG
  • Khác
  • Ngân hàng
  • Cán bộ nhân viên
  • Nhà PP

- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) và ghi nhận trên hệ thống SAP  theo quy tắc sau: 

  • Nước ngoài – N001

  • Trong nước – N002

  • NB TNG TN – N003

  • NB TNG NN – N004

  • NB TNR TN – N005

  • NB TNR NN – N006

  • Vãng lai – N007

  • NB/NG – N008

  • Khác – N009

  • Ngân hàng – N010

  • Cán bộ nhân viên – N011

  • Nhà PP – N012

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Cá nhân 

  • Tổ chức 

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
  • Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP: 
    • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

    • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4.1Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân
4.1.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:

  • Họ và tên đệm: Tham chiếu STT 4.1.1.1

  • Tên: Tham chiếu STT 4.1.1.2

Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:

  • Họ và tên đệm 
  • Tên 
4.1.1.1Họ*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin họ của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Last Name trên SAP.
  • Giá trị Họ được xác định là từ đầu tiên trong chuỗi họ tên đầy đủ.

- Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
4.1.1.2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin tên và tên đệm của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường First Name trên SAP.

  • Giá trị là toàn bộ phần còn lại sau Họ.

- Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
4.1.1.3Danh xưng Lựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Ông 

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.4Số CMT/CCCD*Văn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân.

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.5

Quốc gia

Lựa chọn (Select)

Bắt buộc

Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách quốc gia được thuộc danh mục dùng chung

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.6

Tỉnh/Thành phố 

Lựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.7Phường, XãLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

Chỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố(STT 4.1.1.5).Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố đã chọn (STT 4.1.1.5).
4.1.1.8Địa chỉVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

4.1.1.9Đại diện pháp lýVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

4.1.1.10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

  • Danh sách giá trị: Thuộc Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.11Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

Chỉ cho phép chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.12Ngành nghề kinh doanh chínhLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).



















b. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Thông tin chung - Loại nhà cung cấp Tổ chức
STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”.
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 
2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

- Khi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp được mở, tại tab Thông tin chung, trường Trạng thái hoạt động mặc định ở trạng thái Bật.

- Cho phép người dùng nhấn để bật/tắt công tắc trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.

  • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp đang hoạt động.
  • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường gồm:

  • Nước ngoài
  • Trong nước
  • NB TNG TN
  • NB TNG NN
  • NB TNR NN
  • Vãng lai
  • NB/NG
  • Khác
  • Ngân hàng
  • Cán bộ nhân viên
  • Nhà PP

- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) và ghi nhận trên hệ thống SAP  theo quy tắc sau: 

  • Nước ngoài – N001

  • Trong nước – N002

  • NB TNG TN – N003

  • NB TNG NN – N004

  • NB TNR TN – N005

  • NB TNR NN – N006

  • Vãng lai – N007

  • NB/NG – N008

  • Khác – N009

  • Ngân hàng – N010

  • Cán bộ nhân viên – N011

  • Nhà PP – N012

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Cá nhân 

  • Tổ chức 

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
  • Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP: 
    • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

    • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4.2Nhánh Loại nhà cung cấp = 2 (Tổ chức/Organization)

Danh xưng Lựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Khi Loại nhà cung cấp = 2 (Tổ chức/Organization), hệ thống tự động hiển thị mặc định giá trị “Công ty”.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.

  • Giá trị Công ty được ghi nhận là Company.
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = 2 (Tổ chức/Organization).

Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 03 thành phần:


Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Tổ chức), gồm 03 trường con:


Tên rút ngọn *Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin tên viết tắt/ tên giao dịch ngắn của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name 1 trên SAP.

- Giới hạn tối đa 40 ký tự.

- Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast):

“Không thành công

Tên rút ngọn không được vượt quá 40 ký tự.”

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên viết tắt/ tên giao dịch ngắn của nhà cung cấp.

Tên đầy đủ*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin tên đầy đủ theo đăng ký pháp lý của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name 2 trên SAP.

- Giới hạn tối đa 40 ký tự.

- Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast):

“Không thành công

Tên rút ngọn không được vượt quá 40 ký tự.”

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên đầy đủ theo đăng ký pháp lý của nhà cung cấp.

Tên bổ sung Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin phần tên bổ sung trong trường hợp tên đầy đủ vượt quá giới hạn ký tự.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name 3 trên SAP.

- Giới hạn tối đa 40 ký tự.

- Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast):

“Không thành công

Tên rút ngọn không được vượt quá 40 ký tự.”

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo phần tên bổ sung của nhà cung cấp.







Tỉnh/Thành phốLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 1.1.4).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố.

Phường/XãLựa chọn (Select)Không bắt buộcChỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố.Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố đã chọn (STT 1.1.3).

Địa chỉVăn bản (Text)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhập thông tin địa chỉ chi tiết.
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị người dùng nhập và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ.

Đại diện pháp lýVăn bản (Text)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhập thông tin đại diện pháp lý.
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị người dùng nhập và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin đại diện pháp lý.

Lĩnh vực chính*Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 1.1.8).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính.

Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)Không bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ phụ thuộc theo giá trị lĩnh vực chính đã chọn (STT 1.1.7).

Ngành nghề kinh doanh chính*Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường ngành nghề kinh doanh phụ (STT 1.1.10).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin ngành nghề kinh doanh chính*.

Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)Không bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin ngành nghề kinh doanh phụ phụ thuộc theo giá trị ngành nghề kinh doanh chính* đã chọn (STT 1.1.9).

Nhóm nhà cung cấpLựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc

Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:

  • Trong nước
  • Nước ngoài
  • Cán bộ nhân viên
Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp.

Loại mã số thuếLựa chọn (Select)Bắt buộcLoại MST:
CRM002: Mã số thuế doanh nghiệp ( mặc định với BP type là 2)
CRM001: CCCD ( mặc định với BP type là 1)