1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn quản lý được thông tin đánh giá nhà thầu theo thông tin đánh giá mới nhất:
- Ngày hoàn thành đánh giá: của đánh giá hoàn thành mới nhất
- Điểm đánh giá nhà cung cấp: Điểm đánh giá ncc, nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
- Xếp hạng nhà cung cấp: Xếp hạng nhà ncc, nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
- Đề xuất: Đề xuất nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
- Tôi muốn quản lý được lĩnh vực hoạt động của nhà cung cấp dưới dạng list:
- Lĩnh vực
- Ngành nghề (Theo lĩnh vực, quản lý cấp Cha-con, một lĩnh vực gồm nhiều ngành nghề)
- Loại ngành nghề: Chính/phụ
- Tôi muốn quản lý được thông tin ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp, nhà thầu (Một nhà cung cấp có thể nhiều tài khoản) bao gồm:
- Tên ngân hàng
- Số tài khoản
- Tên chủ tài khoản
- Trạng thái mặc định
- Tại bước soạn thảo hợp đồng, tôi muốn lấy được thông tin ngân hàng thụ hưởng mặc định theo nhà cung cấp, nhà thầu được chọn và cho phép chọn lại
- Để lại: Liên quan đến xử lý data: Tôi muốn quản lý được thông tin đơn vị quản lý của mỗi nhà cung cấp nhà thầu bao gồm
- Mã đơn vị quản lý
- Tên đơn vị quản lý
- Thông tin đơn vị quản lý mặc định tất cả phòng ban và cho phép chọn lại một số hoặc tất cả phòng ban trong danh mục cơ cấu tổ chức
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1. Bổ sung màn hình danh sách thông tin nhà cung cấp:

3.1.2.Bổ sung màn hình tạo mới thông tin nhà cung cấp:


3.1.3.Bổ sung màn hình chi tiết thông tin nhà cung cấp sau:

3.1.4. Bổ sung màn hình chỉnh sửa thông tin nhà cung cấp sau:

3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | GET | URL | application/supplierEvaluation/list |
|---|
Description | API lấy danh sách lịch sử đánh giá |
|---|
Note | API cũ, sửa lại |
|---|
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
2. RequestSTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | page | true | Integer | trang |
|
| | 2 | limit | true | Integer | số bản ghi cần lấy |
|
| | 3 | evaluationGrade | false | String | Xếp hạng |
|
| | 4 | name | false | String | tên NCC |
|
| | 5 | cityId | false | Integer | id thành phố |
|
| | 6 | businessId | false | Integer | id nghành nghề chính |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
| | 2 | message | String | message |
|
| | 3 | result | Object | kết quả trả ra |
|
| | 4 | (result) total | Integer | số lượng bản ghi |
|
| | 5 | (result) page | Integer | page |
|
| | 6 | (result) items | List<Object> | danh sách bản ghi |
|
| | 7 | (items) id | Integer | id NCC |
|
| | 8 | (items) contactOrg | String | Người liên tục |
|
| | 9 | (items) capacityProfile | String | hồ sơ năng lực |
|
| | 11 | (items) type | Integer | Loại |
|
| | 12 | (items) name | String | tên NCC |
|
| | 13 | (items) taxCode | String | mã số thuế |
|
| | 14 | (items) evaluationGrade | String | Xếp hạng đánh giá |
|
| | 15 | (items) cityId | Integer | thành phố |
|
| | 16 | (items) districtId | Integer | huyện |
|
| | 17 | (items) subdistrictId | Integer | xã |
|
| | 18 | (items) address | String | địa chỉ |
|
| | 19 | (items) legalRepresentative | String | đại diện pháp lý |
|
| | 20 | (items) businessId | Integer | id ngành nghề chính |
|
| | 21 | (items) active | Integer | trạng thái |
|
| | 22 | (items) cityName | String | huyện |
|
| | 23 | (items) districtName | String | thành phố |
|
| | 24 | (items) subdistrictName | String | xã |
|
| | 25 | (items) businessName | String | tên ngành nghề chính |
|
| | 26 | (items) fieldName | String | tên lĩnh vực chính |
|
| | 27 | (items) evaluationGrade | String | xếp hạng |
|
|
|
Method | GET | URL | application/organization/get |
|---|
Description | API chi tiết NCC |
|---|
Note | API cũ, sửa lại |
|---|
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
2. RequestSTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id NCC |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
| | 2 | message | String | message |
|
| | 3 | result | Object | kết quả trả ra |
|
| | 4 | (result) id | Integer | id NCC |
|
| | 5 | (result) contactOrg | String | Người liên tục |
|
| | 6 | (result) capacityProfile | String | hồ sơ năng lực |
|
| | 7 | (result) type | Integer | Loại |
|
| | 8 | (result) name | String | tên NCC |
|
| | 9 | (result) taxCode | String | mã số thuế |
|
| | 11 | (result) evaluationGrade | String | Xếp hạng đánh giá |
|
| | 12 | (result) cityId | Integer | thành phố |
|
| | 13 | (result) districtId | Integer | huyện |
|
| | 14 | (result) subdistrictId | Integer | xã |
|
| | 15 | (result) address | String | địa chỉ |
|
| | 16 | (result) legalRepresentative | String | đại diện pháp lý |
|
| | 17 | (result) businessId | Integer | id ngành nghề chính |
|
| | 18 | (result) active | Integer | trạng thái |
|
| | 19 | (result) cityName | String | huyện |
|
| | 20 | (result) districtName | String | thành phố |
|
| | 21 | (result) subdistrictName | String | xã |
|
| | 22 | (result) businessName | String | tên ngành nghề chính |
|
| | 23 | (result) fieldName | String | tên lĩnh vực chính |
|
| | 24 | (result) evaluationGrade | String | xếp hạng |
|
| | 25 | (result) evaluationScore | String | điểm đánh giá |
|
| | 26 | (result) supplierRatingRecommended | String | đề xuất |
|
| | 27 | (result) completionDate | String | ngày hoàn thành |
|
| | 28 | (result) fields | List<Object> | Danh sách Lĩnh vực phụ |
|
| | 29 | (fields) id | Integer | id |
|
| | 30 | (fields) organizationId | Integer | id NCC |
|
| | 31 | (fields) fieldId | Integer | id lĩnh vực |
|
| | 32 | (fields) fieldName | String | tên lĩnh vực |
|
| | 33 | (result) businesses | List<Object> | Danh sách Ngành nghề phụ |
|
| | 34 | (businesses) id | Integer | id |
|
| | 35 | (businesses) organizationId | Integer | id NCC |
|
| | 36 | (businesses) businessId | Integer | id ngành nghề phụ |
|
| | 37 | (businesses) businessName | String | tên ngành nghề phụ |
|
| | 38 | (result) bankAccounts | List<Object> | Danh sách tài khoản ngân hàng |
|
| | 39 | (bankAccounts) id | Integer | id |
|
| | 40 | (bankAccounts) organizationId | Integer | id NCC |
|
| | 41 | (bankAccounts) bankName | String | tên ngân hàng |
|
| | 42 | (bankAccounts) accountNumber | String | số tài khoản |
|
| | 43 | (bankAccounts) accountHolder | String | tên tài khoản |
|
| | 44 | (bankAccounts) isDefault | Integer | đánh dấu có mặc định hay không. 1: mặc định, 0: không mặc định |
|
|
|
Method | GET | URL | application/organization/getBankAccounts |
|---|
Description | API Lấy danh sách các tài khoản ngân hàng của 1 NCC |
|---|
Note | API mới |
|---|
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
2. RequestSTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | orgId | true | Integer | id NCC |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
| | 2 | message | String | message |
|
| | 3 | result | List<Object> | kết quả trả ra |
|
| | 4 | (bankAccounts) id | Integer | id NCC |
|
| | 5 | (bankAccounts) organizationId | Integer | id NCC |
|
| | 6 | (bankAccounts) bankName | String | tên ngân hàng |
|
| | 7 | (bankAccounts) accountNumber | String | số tài khoản |
|
| | 8 | (bankAccounts) accountHolder | String | tên tài khoản |
|
| | 9 | (bankAccounts) isDefault | Integer | đánh dấu có mặc định hay không. 1: mặc định, 0: không mặc định |
|
|
|
Method | GET | URL | application/organization/delete |
|---|
Description | API xóa 1 NCC |
|---|
Note | API cũ |
|---|
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
2. RequestSTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id NCC |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
| | 2 | message | String | message |
|
|
|
Method | GET | URL | application/organization/update |
|---|
Description | API thêm mới/ cập nhật NCC |
|---|
Note | API cũ, sửa lại |
|---|
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
2. Request bodySTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | false | Integer | id NCC |
|
| | 2 | contactOr |
| String | Người liên tục |
|
| | 3 | capacityProfile |
| String | hồ sơ năng lực |
|
| | 4 | type |
| Integer | Loại |
|
| | 5 | name |
| String | tên NCC |
|
| | 6 | taxCode |
| String | mã số thuế |
|
| | 7 | evaluationGrade |
| String | Xếp hạng đánh giá |
|
| | 8 | cityId |
| Integer | thành phố |
|
| | 9 | districtId |
| Integer | huyện |
|
| | 10 | subdistrictId |
| Integer | xã |
|
| | 11 | address |
| String | địa chỉ |
|
| | 12 | legalRepresentative |
| String | đại diện pháp lý |
|
| | 13 | businessId |
| Integer | id ngành nghề chính |
|
| | 14 | active |
| Integer | trạng thái |
|
| | 15 | fieldName |
| Integer | id lĩnh vực chính |
|
| | 16 | fields |
| List<Object> | Danh sách Lĩnh vực phụ |
|
| | 17 | (fields) organizationId |
| Integer | id NCC |
|
| | 18 | (fields) fieldId |
| Integer | id lĩnh vực |
|
| | 19 | businesses |
| List<Object> | Danh sách Ngành nghề phụ |
|
| | 20 | (businesses) organizationId |
| Integer | id NCC |
|
| | 21 | (businesses) businessId |
| Integer | id ngành nghề phụ |
|
| | 22 | (result) bankAccounts |
| List<Object> | Danh sách tài khoản ngân hàng |
|
| | 23 | (bankAccounts) organizationId |
| Integer | id NCC |
|
| | 24 | (bankAccounts) bankName |
| String | tên ngân hàng |
|
| | 25 | (bankAccounts)accountNumber |
| String | số tài khoản |
|
| | 26 | (bankAccounts) accountHolder |
| String | tên tài khoản |
|
| | 27 | (bankAccounts) isDefault |
| Integer | đánh dấu có mặc định hay không. 1: mặc định, 0: không mặc định |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
| | 2 | message | String | message |
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Bổ sung màn hình danh sách thông tin nhà cung cấp:
| Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) |
| | Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 2 | Xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) |
| | Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy từ trường "Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
3.4.2.Bổ sung màn hình tạo mới thông tin nhà cung cấp:
| Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) |
| - Cho phép nhập tên ngân hàng
- Độ dài ký tự: 200 ký tự
| Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp |
| 2 | Số tài khoản | Văn bản (Text) |
| - Cho phép nhập số tài khoản
- Độ dài ký tự: 30 ký tự
| Hiển thị số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp |
| 3 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) |
| - Cho phép nhập tên chủ tài khoản
- Độ dài ký tự: 200 ký tự
| Hiển thị tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng |
| 4 | Nút "Mặc định" | Công tắc (Toggle) |
| - Cho phép người dùng tích chọn làm tài khoản mặc định
- Chỉ cho người dùng chọn 1 tài khoản mặc định tại cùng 1 thời điểm
- Nếu nhà cung cấp chỉ có 01 tài khoản, hệ thống tự động đánh dấu là mặc định và không cho bỏ chọn
- Khi có từ 2 tài khoản trở lên:
- Khi người dùng chọn một tài khoản khác làm mặc định, hệ thống tự động bỏ trạng thái mặc định của tài khoản còn lại.
- Không cho phép người dùng bỏ chọn tất cả — luôn phải tồn tại ít nhất 01 tài khoản mặc định.
| Hiển thị trạng thái là số tài khoản mặc định của nhà cung cấp |
| 5 | Nút xóa | Nút chức nắng (Button) |
| - Cho phép người dùng xóa số tài khoản.
| Cho phép xóa thông tin số tài khoản. |
| 6 | Nút thêm mới | Nút chức nắng (Button) |
| - Cho phép người dùng chọn để thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng
| Thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng khách hàng |
| 7 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 1 lĩnh vực (trạng thái đang hoạt động) có sẵn
- Chặn trùng khi đã chọn lĩnh vực phụ sẽ không hiện thông tin phần lĩnh vực chính để chọn
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 8 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) |
| - Cho phép người dùng chọn nhiều lĩnh vực (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn
- Chặn trùng: khi đã chọn lĩnh vực chính sẽ không hiện thông tin phần lĩnh vực phụ để chọn
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp VD: XDCB/ ME/TMDV |
| 9 | Ngàng nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) |
| - Cho phép người dùng chọn nhiều ngành nghề kinh doanh (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn
- Chặn trùng khi đã chọn ngành nghề kinh doanh chính sẽ không hiện thông tin phần ngành nghề kinh doanh phụ để chọn
| Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp. |
| 10 | Ngàng nghề kinh doanh chính |
|
| Bổ sung điều kiện kiểm tra trùng - Chặn trùng khi đã chọn ngành nghề kinh doanh phụ.
- Chặn trùng khi đã chọn trong danh mục ngành nghề phụ sẽ không hiện thông tin phần trong danh sách ngành nghề kinh doanh chính để chọn
| Hiển thị ngành nghề kinh doanh chính của nhà cung cấp. |
3.4.3.Bổ sung màn hình chi tiết thông tin nhà cung cấp sau:
| Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Ngày hoàn thành đánh giá | Ngày tháng năm (Date) |
| - Chỉ xem
- Lấy ngày hoàn thành có trạng thái hoàn thành thời gian gần nhất
| Hiển thị ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày hoàn thành" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
| 2 | Điểm đánh giá | Văn bản (Text) |
| - Chỉ xem
- Lấy điểm đánh giá có trạng thái hoàn thành thời gian gần nhất
| Hiển thị điểm đánh giá của lần đánh giá đó Dữ liệu được lấy từ trường "Điểm đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
| 3 | Xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) |
| - Chỉ xem
- Lấy xếp hạng đánh giá có trạng thái hoàn thành thời gian gần nhất
| Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy từ trường "Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
| 4 | Đề xuất | Văn bản (Text) |
| - Chỉ xem
- Lấy đề xuất gần nhất có trạng thái hoàn thành thời gian gần nhất
| Hiển thị đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được lấy thông tin từ trường "đề xuất" trong bổ sung Màn hình chi tiết lịch sử đánh giá nhà thầu US 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu v1 (tạo mới) |
| 5 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text3) |
| | Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng |
| 6 | Số tài khoản | Văn bản (Text) |
| | Hiển thị số tài khoản ngân hàng |
| 7 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) |
| | Tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng |
| 8 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) |
| | Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 9 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) |
| | Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp |
| 10 | Ngàng nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) |
| | Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp. |
3.4.4. Bổ sung màn hình chỉnh sửa thông tin nhà cung cấp sau:
| Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) |
| | Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp |
| 2 | Số tài khoản | Văn bản (Text) |
| | Hiển thị số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp |
| 3 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) |
| | Hiển thị tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng |
| 4 | Nút "Mặc định" | Công tắc (Toggle) |
| - Cho phép chỉnh sửa
- Chỉ cho người dùng chọn 1 tài khoản mặc định tại cùng 1 thời điểm
- Nếu nhà cung cấp chỉ có 01 tài khoản, hệ thống tự động đánh dấu là mặc định và không cho bỏ chọn
- Khi có từ 2 tài khoản trở lên:
- Khi người dùng chọn một tài khoản khác làm mặc định, hệ thống tự động bỏ trạng thái mặc định của tài khoản còn lại.
- Không cho phép người dùng bỏ chọn tất cả — luôn phải tồn tại ít nhất 01 tài khoản mặc định.
| Hiển thị trạng thái là số tài khoản mặc định của nhà cung cấp |
| 5 | Nút xóa | Nút chức nắng (Button) |
| | Cho phép xóa thông tin số tài khoản. |
| 6 | Nút thêm mới | Nút chức nắng (Button) |
| - Cho phép người dùng chọn để thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng
| Thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng khách hàng |
| 7 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | | Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 8 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) |
| - Cho phép chỉnh sửa
- Cho phép người dùng chọn nhiều lĩnh vực (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn
- Chặn trùng khi đã chọn lĩnh vực chính.
- Khi nhấn "Áp dụng" hệ thống kiểm tra điều kiện trùng, hiện pop-up thông báo "Lĩnh vực <chi tiết lĩnh vực> đã được chọn trong lĩnh vực chính. Vui lòng chọn mục khác"
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp VD: XDCB/ ME/TMDV |
| 9 | Ngàng nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) |
| - Cho phép chỉnh sửa
- Cho phép người dùng chọn nhiều ngành nghề kinh doanh (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn
- Chặn trùng khi đã chọn ngành nghề kinh doanh chính.
- Khi nhấn "Áp dụng" hệ thống kiểm tra điều kiện trùng, hiện pop-up thông báo "Ngành nghề <chi tiết ngành nghề> đã được chọn trong ngành nghề kinh doanh chính. Vui lòng chọn mục khác"
| Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp. |
3.4.5. Bổ sung 2 trường khi xuất file excel trên màn hình danh sách nhà cung cấp
| Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu nhà cung cấp - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
- Hành vi 1: kiểm tra việc người dùng đã hoàn thành chọn kiểu xuất File.
- Hành vi 2: tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính.
- Hành vi 3: Thể hiện thông báo (toast) thành công:
- Tiêu đề thông báo: Thành công
- Nội dung thông báo: Xuất dữ liệu thành công
- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra: | Thể hiện nút chức năng cho phép xuất tệp dữ liệu excel hợp đồng. |
Mẫu file:

Bổ sung 2 trường thông tin sau:
| Trường/ Nút chức năng | Mô tả |
|---|
| 1 | Lĩnh vực chính | Dữ liệu được lấy từ trường loại "lĩnh vực chính" của nhà cung cấp |
| 2 | Xếp hạng đánh giá | Dữ liệu được lấy từ trường "xếp hạng đánh giá" |
3.4.6. Bổ sung màn hình Cập nhật trường "Số tài khoản" tại 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
| Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Số tài khoản-Ngân hàng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | | Hiển thị thông tin "số tài khoản - tên ngân hàng" của nhà cung cấp Dữ liệu được lấy từ trường "Số tài khoản" - "tên ngân hàng" từ thông tin chung NCC us 3325 - User Story - Thông tin chung NCC |