| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh |
|
|
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link | |
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người soạn thảo quy trình, tôi muốn tiếp nhận được công việc tổng hợp chỉnh sửa soạn thảo quy trình sau thẩm định
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tiếp nhận được công việc tổng hợp chỉnh sửa soạn thảo quy trình sau thẩm định
- Tôi muốn xem được ý kiến thẩm định
- Nhân sự phân công
- Cấp phân công
- Ý kiến thẩm định
- Tôi muốn chỉnh sửa được thông tin của quy trình kế thừa từ bước 3, 03- Nhân viên soạn thảo dự thảo quy trình bao gồm các thông tin
- Tôi muốn Lưu nháp/Hoàn thành được công việc Nhân viên soạn thảo nhập dự thảo quy trình
- Tôi muốn cập nhật biểu mẫu soạn thảo theo thông tin cập nhật. Cho phép Xem, Tải xuống Dự thảo
- Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến người được phân công tiếp theo
- Tôi muốn cập nhật thông tin quy trình vào Danh sách quy trình với thông tin sau cập nhật
- Mã quy trình
- Tên quy trình
- Người tạo
- Ngày khởi tạo
- Nhóm quy trình
- Phiên bản
- Thực hiện:
- Xem quy trình ( Cho phép xem, tải xuống BM-BTN-01-01-Mẫu quy trình ROX-ver3.docx)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|