Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Mai Kiều Mi

Vũ Thị Mơ



Tài khoản email/MS team

mimk2

movt2



Chức danh

Business Analyst (BA)

Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo









Jira Link

[BPMKVH-3325] Bổ sung quản lý thông tin chung của nhà cung cấp, nhà thầu - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn quản lý được thông tin đánh giá nhà thầu theo thông tin đánh giá mới nhất:
  2. Tôi muốn quản lý được lĩnh vực hoạt động của nhà cung cấp dưới dạng list:
  3. Tôi muốn quản lý được thông tin ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp, nhà thầu (Một nhà cung cấp có thể nhiều tài khoản) bao gồm:
    1. Tên ngân hàng
    2. Số tài khoản
    3. Tên chủ tài khoản
    4. Trạng thái mặc định
  4. Tại bước soạn thảo hợp đồng, tôi muốn lấy được thông tin ngân hàng thụ hưởng mặc định theo nhà cung cấp, nhà thầu được chọn và cho phép chọn lại
  5. Để lại: Liên quan đến xử lý data: Tôi muốn quản lý được thông tin đơn vị quản lý của mỗi nhà cung cấp nhà thầu bao gồm
    1. Mã đơn vị quản lý
    2. Tên đơn vị quản lý
    3. Thông tin đơn vị quản lý mặc định tất cả phòng ban và cho phép chọn lại một số hoặc tất cả phòng ban trong danh mục cơ cấu tổ chức

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1. Bổ sung màn hình danh sách thông tin nhà cung cấp:

3.1.2.Bổ sung màn hình tạo mới thông tin nhà cung cấp:

3.1.3.Bổ sung màn hình chi tiết thông tin nhà cung cấp sau:

3.1.4. Bổ sung màn hình chỉnh sửa thông tin nhà cung cấp sau:


3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Method

GET

URL

application/supplierEvaluation/list

Description

API lấy danh sách lịch sử đánh giá

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1pagetrueIntegertrang

2limittrueIntegersố bản ghi cần lấy

3evaluationGradefalseStringXếp hạng


4namefalseStringtên NCC

5cityIdfalseIntegerid thành phố

6businessIdfalseIntegerid nghành nghề chính

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultObjectkết quả trả ra

4(result) totalIntegersố lượng bản ghi

5(result) pageIntegerpage

6(result) itemsList<Object>danh sách bản ghi



7(items) idIntegerid NCC

8(items) contactOrgStringNgười liên tục

9(items) capacityProfileStringhồ sơ năng lực

11(items) typeIntegerLoại

12(items) nameStringtên NCC

13(items) taxCodeStringmã số thuế

14(items) evaluationGradeStringXếp hạng đánh giá

15(items) cityIdIntegerthành phố

16(items) districtIdIntegerhuyện

17(items) subdistrictIdInteger

18(items) addressStringđịa chỉ

19(items) legalRepresentativeStringđại diện pháp lý

20(items) businessIdIntegerid ngành nghề chính

21(items) activeIntegertrạng thái

22(items) cityNameStringhuyện

23(items) districtNameStringthành phố

24(items) subdistrictNameString

25(items) businessNameStringtên ngành nghề chính

26(items) fieldNameStringtên lĩnh vực chính

27(items) evaluationGradeStringxếp hạng

Method

GET

URL

application/organization/get

Description

API chi tiết NCC

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerid NCC

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultObjectkết quả trả ra

4(result) idIntegerid NCC

5(result) contactOrgStringNgười liên tục

6(result) capacityProfileStringhồ sơ năng lực



7(result) typeIntegerLoại

8(result) nameStringtên NCC

9(result) taxCodeStringmã số thuế

11(result) evaluationGradeStringXếp hạng đánh giá

12(result) cityIdIntegerthành phố

13(result) districtIdIntegerhuyện

14(result) subdistrictIdInteger

15(result) addressStringđịa chỉ

16(result) legalRepresentativeStringđại diện pháp lý

17(result) businessIdIntegerid ngành nghề chính

18(result) activeIntegertrạng thái

19(result) cityNameStringhuyện

20(result) districtNameStringthành phố

21(result) subdistrictNameString

22(result) businessNameStringtên ngành nghề chính

23(result) fieldNameStringtên lĩnh vực chính

24(result) evaluationGradeStringxếp hạng

25(result) evaluationScoreStringđiểm đánh giá

26(result) supplierRatingRecommendedStringđề xuất

27(result) completionDateStringngày hoàn thành

28(result) fieldsList<Object>Danh sách Lĩnh vực phụ

29(fields) idIntegerid

30(fields) organizationIdIntegerid NCC

31(fields) fieldIdIntegerid lĩnh vực

32(fields) fieldNameStringtên lĩnh vực

33(result) businessesList<Object>Danh sách Ngành nghề phụ

34(businesses) idIntegerid

35(businesses) organizationIdIntegerid NCC

36(businesses) businessIdIntegerid ngành nghề phụ

37(businesses) businessNameStringtên ngành nghề phụ

38(result) bankAccountsList<Object>Danh sách tài khoản ngân hàng

39(bankAccounts) idIntegerid

40(bankAccounts) organizationIdIntegerid NCC

41(bankAccounts) bankNameStringtên ngân hàng

42(bankAccounts) accountNumberStringsố tài khoản

43(bankAccounts) accountHolderStringtên tài khoản

44(bankAccounts) isDefaultIntegerđánh dấu có mặc định hay không. 1: mặc định, 0: không mặc định

Method

GET

URL

application/organization/getBankAccounts

Description

API Lấy danh sách các tài khoản ngân hàng của 1 NCC

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1orgIdtrueIntegerid NCC

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultList<Object>kết quả trả ra

4(bankAccounts) idIntegerid NCC

5(bankAccounts) organizationIdIntegerid NCC

6(bankAccounts) bankNameStringtên ngân hàng



7(bankAccounts) accountNumberStringsố tài khoản

8(bankAccounts) accountHolderStringtên tài khoản

9(bankAccounts) isDefaultIntegerđánh dấu có mặc định hay không. 1: mặc định, 0: không mặc định

Method

GET

URL

application/organization/delete

Description

API xóa 1 NCC

Note

API cũ

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerid NCC

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

Method

GET

URL

application/organization/update

Description

API thêm mới/ cập nhật NCC

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request body

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idfalseIntegerid NCC

2contactOr
StringNgười liên tục

3capacityProfile
Stringhồ sơ năng lực

4type
IntegerLoại

5name
Stringtên NCC

6taxCode
Stringmã số thuế

7evaluationGrade
StringXếp hạng đánh giá

8cityId
Integerthành phố

9districtId
Integerhuyện

10subdistrictId
Integer

11address
Stringđịa chỉ

12legalRepresentative
Stringđại diện pháp lý

13businessId
Integerid ngành nghề chính

14active
Integertrạng thái

15fieldName
Integerid lĩnh vực chính

16fields
List<Object>Danh sách Lĩnh vực phụ

17(fields) organizationId
Integerid NCC

18(fields) fieldId
Integerid lĩnh vực

19businesses
List<Object>Danh sách Ngành nghề phụ

20(businesses) organizationId
Integerid NCC

21(businesses) businessId
Integerid ngành nghề phụ

22(result) bankAccounts
List<Object>Danh sách tài khoản ngân hàng

23(bankAccounts) organizationId
Integerid NCC

24(bankAccounts) bankName
Stringtên ngân hàng

25(bankAccounts)accountNumber
Stringsố tài khoản

26(bankAccounts) accountHolder
Stringtên tài khoản

27(bankAccounts) isDefault
Integerđánh dấu có mặc định hay không. 1: mặc định, 0: không mặc định

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Bổ sung màn hình danh sách thông tin nhà cung cấp:

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)


  • Chỉ xem

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp 

2Xếp hạng đánh giáVăn bản (Text)
  • Chỉ xem

Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy từ trường "Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

3.4.2.Bổ sung màn hình tạo mới thông tin nhà cung cấp:

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tên ngân hàngVăn bản (Text)
  • Cho phép nhập tên ngân hàng
  • Độ dài ký tự: 200 ký tự
Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp
2Số tài khoảnVăn bản (Text)
  • Cho phép nhập số tài khoản
  • Độ dài ký tự: 30 ký tự
Hiển thị số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp
3Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)
  • Cho phép nhập tên chủ tài khoản
  • Độ dài ký tự: 200 ký tự
Hiển thị tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng
4Nút "Mặc định"Công tắc (Toggle)


  • Cho phép người dùng tích chọn làm tài khoản mặc định
  • Chỉ cho người dùng chọn 1 tài khoản mặc định tại cùng 1 thời điểm
  • Nếu nhà cung cấp chỉ có 01 tài khoản, hệ thống tự động đánh dấu là mặc định và không cho bỏ chọn
    • Khi có từ 2 tài khoản trở lên: 
  1.   Khi người dùng chọn một tài khoản khác làm mặc định, hệ thống tự động bỏ trạng thái mặc định của tài khoản còn lại.
  2. Không cho phép người dùng bỏ chọn tất cả — luôn phải tồn tại ít nhất 01 tài khoản mặc định.

Hiển thị trạng thái là số tài khoản mặc định của nhà cung cấp

5Nút xóaNút chức nắng (Button)


  • Cho phép người dùng xóa số tài khoản. 

Cho phép xóa thông tin số tài khoản.

6Nút thêm mới Nút chức nắng (Button)


  • Cho phép người dùng chọn để thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng 

Thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng khách hàng

7Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

Bắt buộc

  • Cho phép người dùng chọn 1 lĩnh vực (trạng thái đang hoạt động) có sẵn 
  • Chặn trùng khi đã chọn lĩnh vực phụ sẽ không hiện thông tin phần lĩnh vực chính để chọn

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp 

8Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)


  • Cho phép người dùng chọn nhiều lĩnh vực (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn
  • Chặn trùng: khi đã chọn lĩnh vực chính sẽ không hiện thông tin phần lĩnh vực phụ để chọn

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp

VD: XDCB/ ME/TMDV

9Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)


  • Cho phép người dùng chọn nhiều ngành nghề kinh doanh (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn
  • Chặn trùng khi đã chọn ngành nghề kinh doanh chính sẽ không hiện thông tin phần ngành nghề kinh doanh phụ để chọn

Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp.

10Ngành nghề kinh doanh chính


Bổ sung điều kiện kiểm tra trùng

  • Chặn trùng khi đã chọn ngành nghề kinh doanh phụ.
  • Chặn trùng khi đã chọn trong danh mục ngành nghề phụ sẽ không hiện thông tin phần trong danh sách ngành nghề kinh doanh chính để chọn

Hiển thị ngành nghề kinh doanh chính của nhà cung cấp.

3.4.3.Bổ sung màn hình chi tiết thông tin nhà cung cấp sau:

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Ngày hoàn thành đánh giáNgày tháng năm (Date)



  • Chỉ xem
  • Lấy ngày hoàn thành có trạng thái hoàn thành thời gian gần nhất

Hiển thị ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá 

Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày hoàn thành" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

2Điểm đánh giáVăn bản (Text)
  • Chỉ xem
  • Lấy điểm đánh giá có trạng thái hoàn thành thời gian gần nhất

Hiển thị điểm đánh giá của lần đánh giá đó 

Dữ liệu được lấy từ trường "Điểm đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

3Xếp hạng đánh giáVăn bản (Text)
  • Chỉ xem
  • Lấy xếp hạng đánh giá có trạng thái hoàn thành thời gian gần nhất

Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy từ trường "Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

4Đề xuấtVăn bản (Text)
  • Chỉ xem
  • Lấy đề xuất gần nhất có trạng thái hoàn thành thời gian gần nhất
Hiển thị đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được lấy thông tin từ trường "đề xuất" trong bổ sung Màn hình chi tiết lịch sử đánh giá nhà thầu US 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu v1 (tạo mới)
5Tên ngân hàngVăn bản (Text3)
  • Chỉ xem
Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng
6Số tài khoảnVăn bản (Text)
  • Chỉ xem
Hiển thị số tài khoản ngân hàng
7Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)
  • Chỉ xem
Tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng
8Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)


  • Chỉ xem

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp 

9Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)


  • Chỉ xem

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp

10Ngàng nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)


  • Chỉ xem

Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp.

3.4.4. Bổ sung màn hình chỉnh sửa thông tin nhà cung cấp sau:

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tên ngân hàngVăn bản (Text)
  • Cho phép chỉnh sửa
Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp
2Số tài khoảnVăn bản (Text)
  • Cho phép chỉnh sửa
Hiển thị số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp
3Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)
  • Cho phép chỉnh sửa
Hiển thị tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng
4Nút "Mặc định"Công tắc (Toggle)


  • Cho phép chỉnh sửa
  • Chỉ cho người dùng chọn 1 tài khoản mặc định tại cùng 1 thời điểm
  • Nếu nhà cung cấp chỉ có 01 tài khoản, hệ thống tự động đánh dấu là mặc định và không cho bỏ chọn
    • Khi có từ 2 tài khoản trở lên: 
  1.   Khi người dùng chọn một tài khoản khác làm mặc định, hệ thống tự động bỏ trạng thái mặc định của tài khoản còn lại.
  2. Không cho phép người dùng bỏ chọn tất cả — luôn phải tồn tại ít nhất 01 tài khoản mặc định.

Hiển thị trạng thái là số tài khoản mặc định của nhà cung cấp

5Nút xóaNút chức nắng (Button)


  • Cho phép chỉnh sửa

Cho phép xóa thông tin số tài khoản.

6Nút thêm mới Nút chức nắng (Button)


  • Cho phép người dùng chọn để thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng 

Thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng khách hàng

7Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

Bắt buộc

  • Cho phép chỉnh sửa

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp 

8Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)


  • Cho phép chỉnh sửa
  • Cho phép người dùng chọn nhiều lĩnh vực (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn
  • Chặn trùng khi đã chọn lĩnh vực chính.
  • Khi nhấn "Áp dụng" hệ thống kiểm tra điều kiện trùng, hiện pop-up thông báo "Lĩnh vực <chi tiết lĩnh vực> đã được chọn trong lĩnh vực chính. Vui lòng chọn mục khác"

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp

VD: XDCB/ ME/TMDV

9Ngàng nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)


  • Cho phép chỉnh sửa
  • Cho phép người dùng chọn nhiều ngành nghề kinh doanh (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn
  • Chặn trùng khi đã chọn ngành nghề kinh doanh chính.
  • Khi nhấn "Áp dụng" hệ thống kiểm tra điều kiện trùng, hiện pop-up thông báo "Ngành nghề <chi tiết ngành nghề> đã được chọn trong ngành nghề kinh doanh chính. Vui lòng chọn mục khác"

Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp.

3.4.5. Bổ sung 2 trường khi xuất file excel trên màn hình danh sách nhà cung cấp

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu nhà cung cấp
- Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
  • Hành vi 1: kiểm tra việc người dùng đã hoàn thành chọn kiểu xuất File.
  • Hành vi 2: tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính.
  • Hành vi 3: Thể hiện thông báo (toast) thành công:
    • Tiêu đề thông báo: Thành công
    • Nội dung thông báo: Xuất dữ liệu thành công

- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:

Thể hiện nút chức năng cho phép xuất tệp dữ liệu excel hợp đồng.

Mẫu file:

Bổ sung 2 trường thông tin sau:


Trường/ Nút chức năng

Mô tả

1Lĩnh vực chính

Dữ liệu được lấy từ trường loại "lĩnh vực chính" của nhà cung cấp 

2Xếp hạng đánh giá

Dữ liệu được lấy từ trường "xếp hạng đánh giá"


3.4.6. Bổ sung màn hình Cập nhật trường "Số tài khoản" tại 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Số tài khoản-Ngân hàngLựa chọn (Select)

Bắt buộc

  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

  • Hệ thống ưu tiên lấy số tài khoản trạng thái "mặc định"

Hiển thị thông tin "số tài khoản - tên ngân hàng" của nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy từ trường "Số tài khoản" - "tên ngân hàng" từ thông tin chung NCC us 3325 - User Story - Thông tin chung NCC