Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
Tôi muốn hệ thống BPM khai báo đồng bộ với SAP một số danh mục ít có thay đổi để phục vụ tích hợp thông tin sang SAP tại danh mục dùng chung. Tham chiếu: Quản lý danh mục
| Danh mục BP group | Name |
| N001 | BP nước ngoài |
| N002 | BP trong nước |
| N003 | BP NB TNG TN |
| N004 | BP NB TNG NN |
| N005 | BP NB TNR TN |
| N006 | BP NB TNR NN |
| N007 | BP vãng lai |
| N008 | BP NB/ NG |
| N009 | BP khác |
| N010 | Nhóm ngân hàng |
| N011 | Nhóm CBNV |
| N012 | Nhóm nhà PP |
| Title | Name |
| 001 | Ông |
| 002 | Bà |
| 003 | Company |
| BP type | Name |
| 1 | Person |
| 2 | Organization |
| Tổ chức mua hàng (Purchasing org) | Name |
| 1101 | TC mua hàng BĐS |
| 1102 | TC mua hàng KCN |
| 1301 | TC mua hàng TNL |
| Loại hợp đồng (Agreement type) | Name |
| DV | Hợp đồng dịch vụ |
| HDTC | HĐ Tài chính |
| MK | Quantity Contract |
| MS | HĐ mua sắm hàng hóa |
| NT | HĐ nguyên tắc |
| PD | HĐ phá dỡ |
| PLPP | Phụ lục HĐ PP BĐS |
| PLXD | Phụ lục HĐ XDCB |
| PP | HĐ phân phối BĐS |
| TKTC | HĐ thiết kế thi công |
| TV | Hợp đồng tư vấn |
| TVGS | HĐ tư vấn giám sát |
| TVTT | HĐ tư vấn thẩm tra |
| WK | Value Contract |
| XD | HĐ xây dựng |
| XDTR | HĐ XD sửa chữa nhỏ |
| Mã thuế (Tax code) | Name |
| I0 | Không chịu VAT Đ.vào dùng riêng SXKD đủ ĐK K.trừ |
| I1 | Không tính thuế GTGT đầu vào |
| I2 | VAT Đ.vào dùng riêng SXKD đủ ĐK khấu trừ - 0% |
| I3 | VAT Đ.vào dùng riêng SXKD đủ ĐK khấu trừ - 5% |
| I4 | VAT Đ.vào dùng riêng SXKD đủ ĐK khấu trừ - 10% |
| I5 | VAT Đ.vào dùng riêng SXKD đủ ĐK khấu trừ - 10%*70% |
| I6 | VAT Đ.vào dùng riêng SXKD đủ ĐK khấu trừ - 10%*80% |
| Nhóm công việc (vật tư/dịch vụ) | |
| 100 | Hàng hóa |
| 101 | Công cụ dụng cụ |
| 102 | Dịch vụ |
| Loại dự án | |
| A | Star |
| B | Khu công nghiệp |
| C | Cao tầng |
| F | Sojo |
| W | CNTT |
| Mã tình trạng hợp đồng | Tình trạng hợp đồng |
| 1 | Đã quyết toán |
| 2 | Chưa quyết toán |
| 3 | Chưa thực hiện |
| 4 | Đang bảo hành |
| 5 | Hợp đồng đã xóa |
| Mã quốc gia | Tên quốc gia |
| Thông tin data tại file: List quốc gia SAP.XLSX |
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
| TT | Tên trường | Mô tả | Loại dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | Dữ liệu nguồn |