1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn quản lý được các loại danh mục dùng chung để thực hiện quản lý các danh mục dùng chung trong hệ thống BPM
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh sách loại danh mục dùng chung bao gồm
- STT
- Tên loại danh mục
- Trạng thái
- Tôi muốn tìm kiếm được thông tin loại danh mục dùng chung theo
- Mã -Tên loại danh mục
- Tôi muốn tạo mới được loại danh mục dùng chung bao gồm:
- Mã loại danh mục: Bắt buộc, Duy nhất
- Tên loại danh mục: Bắt buộc
- Trạng thái: Bắt buộc
- Tôi muốn sửa được thông tin loại danh mục dùng chung bao gồm:
- Tên loại danh mục
- Trạng thái
- Tôi muốn xem chi tiết được loại danh mục dùng chung bao gồm:
- Mã loại danh mục
- Tên loại danh mục
- Trạng thái
- Tôi muốn xóa được loại danh mục dùng chung trong trường hợp loại danh mục chưa được sử dụng trong danh mục dùng chung
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp mã loại danh mục trùng nhau
- Tôi muốn tạo các loại danh mục dùng chung phục vụ cho tích hợp SAP tham chiếu theo US User Story- Các danh mục cố định BPM tự tạo để mapping vào SAP
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: Loại danh mục
I. Danh sách loại danh mụcMethod | GET | URL | /categoryType/list |
|---|
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | Authorization | String | token |
|
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | name | false | String | Tên loại danh mục |
|
| | 2 | status | false | Integer | Trạng thái loại danh mục | Chưa định nghĩa trạng thái do k có mô tả cũng như figma nên tạm thời đang mặc định là (1: active, 0: inactive) |
| | 3 | limit | false | Integer | Giới hạn bản ghi trên 1 trang |
|
| | 4 | page | false | Integer | Vị trí trang |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Mã tự sinh của loại danh mục |
|
| | 2 | code | String | Mã duy nhất của loại danh mục |
|
| | 3 | name | String | Tên loại danh mục |
|
| | 4 | status | Integer | Trạng thái loại danh mục |
|
| | 5 | departmentId | Integer | Phòng ban khởi tạo |
|
|
II. Chi tiết loại danh mụcMethod | GET | URL | /categoryType/get |
|---|
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | Authorization | String | token |
|
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | true | Integer | Mã tự sinh của loại danh mục |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Mã tự sinh của loại danh mục |
|
| | 2 | code | String | Mã duy nhất của loại danh mục |
|
| | 3 | name | String | Tên loại danh mục |
|
| | 4 | status | Integer | Trạng thái loại danh mục |
|
| | 5 | departmentId | Integer | Phòng ban khởi tạo |
|
|
III. Thêm mới/chỉnh sửa loại danh mụcMethod | POST | URL | /categoryType/update |
|---|
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | Authorization | String | token |
|
2. BodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | false | Integer | Mã tự sinh của loại danh mục | Truyền mã tự sinh > 0 thì sẽ cập nhật, còn không thì thêm mới |
| | 2 | code | true | String | Mã duy nhất của loại danh mục |
|
| | 3 | name | true | String | Tên loại danh mục |
|
| | 4 | status | true | Integer | Trạng thái loại danh mục |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Mã tự sinh của loại danh mục |
|
| | 2 | code | String | Mã duy nhất của loại danh mục |
|
| | 3 | name | String | Tên loại danh mục |
|
| | 4 | status | Integer | Trạng thái loại danh mục |
|
| | 5 | departmentId | Integer | Phòng ban khởi tạo |
|
|
IV. Chỉnh sửa trạng thái loại danh mụcMethod | POST | URL | /categoryType/update/status |
|---|
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | Authorization | String | token |
|
2. BodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | true | Integer | Mã tự sinh của loại danh mục |
|
| | 2 | status | true | Integer | Trạng thái loại danh mục |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Mã tự sinh của loại danh mục |
|
| | 2 | code | String | Mã duy nhất của loại danh mục |
|
| | 3 | name | String | Tên loại danh mục |
|
| | 4 | status | Integer | Trạng thái loại danh mục |
|
| | 5 | departmentId | Integer | Phòng ban khởi tạo |
|
|
V. Xóa loại danh mụcMethod | DELETE | URL | /categoryType/delete |
|---|
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | Authorization | String | token |
|
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | true | Integer | Mã tự sinh của loại danh mục |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | result | Integer | Mã của bản ghi vừa xóa | Trả về 0 nếu xóa thất bại |
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
| id | Integer | true |
|
|
| code | String | true | < 100 ký tự, mã loại danh mục không được phép trùng nhau |
|
| name | String | true | < 255 ký tự |
|
| status | Integer | true |
|
|
| departmentId | Integer | false |
|
|