Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-4639] Quản lý loại danh mục dùng chung - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn quản lý được các loại danh mục dùng chung để thực hiện quản lý các danh mục dùng chung trong hệ thống BPM

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh sách loại danh mục dùng chung bao gồm
    1. STT
    2. Mã loại danh mục
    3. Tên loại danh mục
    4. Trạng thái
  2. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin loại danh mục dùng chung theo
    1. Mã -Tên loại danh mục
  3. Tôi muốn tạo mới được loại danh mục dùng chung bao gồm:
    1. Mã loại danh mục: Bắt buộc, Duy nhất
    2. Tên loại danh mục: Bắt buộc
    3. Trạng thái: Bắt buộc
  4. Tôi muốn sửa được thông tin loại danh mục dùng chung bao gồm:
    1. Tên loại danh mục
    2. Trạng thái
  5. Tôi muốn xem chi tiết được loại danh mục dùng chung bao gồm:
    1. Mã loại danh mục
    2. Tên loại danh mục
    3. Trạng thái
  6. Tôi muốn xóa được loại danh mục dùng chung trong trường hợp loại danh mục chưa được sử dụng trong danh mục dùng chung
  7. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp mã loại danh mục trùng nhau
  8. Tôi muốn tạo các loại danh mục dùng chung phục vụ cho tích hợp SAP tham chiếu theo US User Story- Các danh mục cố định BPM tự tạo để mapping vào SAP

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:




3.3 API Spec: Loại danh mục

I. Danh sách loại danh mục

Method

GET

URL

/categoryType/list

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1namefalseStringTên loại danh mục

2statusfalseIntegerTrạng thái loại danh mụcChưa định nghĩa trạng thái do k có mô tả cũng như figma nên tạm thời đang mặc định là (1: active, 0: inactive)
3limitfalseIntegerGiới hạn bản ghi trên 1 trang

4pagefalseIntegerVị trí trang

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của loại danh mục

2codeStringMã duy nhất của loại danh mục

3nameStringTên loại danh mục

4statusIntegerTrạng thái loại danh mục

5departmentIdIntegerPhòng ban khởi tạo


II. Chi tiết loại danh mục

Method

GET

URL

/categoryType/get

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerMã tự sinh của loại danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của loại danh mục

2codeStringMã duy nhất của loại danh mục

3nameStringTên loại danh mục

4statusIntegerTrạng thái loại danh mục

5departmentIdIntegerPhòng ban khởi tạo


III. Thêm mới/chỉnh sửa loại danh mục

Method

POST

URL

/categoryType/update

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idfalseIntegerMã tự sinh của loại danh mụcTruyền mã tự sinh > 0 thì sẽ cập nhật, còn không thì thêm mới
2codetrueStringMã duy nhất của loại danh mục

3nametrueStringTên loại danh mục

4statustrueIntegerTrạng thái loại danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của loại danh mục

2codeStringMã duy nhất của loại danh mục

3nameStringTên loại danh mục

4statusIntegerTrạng thái loại danh mục

5departmentIdIntegerPhòng ban khởi tạo


IV. Chỉnh sửa trạng thái loại danh mục

Method

POST

URL

/categoryType/update/status

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerMã tự sinh của loại danh mục

2statustrueIntegerTrạng thái loại danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của loại danh mục

2codeStringMã duy nhất của loại danh mục

3nameStringTên loại danh mục

4statusIntegerTrạng thái loại danh mục

5departmentIdIntegerPhòng ban khởi tạo


V. Xóa loại danh mục

Method

DELETE

URL

/categoryType/delete

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerMã tự sinh của loại danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1resultIntegerMã của bản ghi vừa xóaTrả về 0 nếu xóa thất bại


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

idIntegertrue


codeStringtrue< 100 ký tự, mã loại danh mục không được phép trùng nhau


nameStringtrue< 255 ký tự


statusIntegertrue


departmentIdIntegerfalse



3.4.1. Màn hình Loại danh mục

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại danh mục dùng chung

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Ô tìm kiếmVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên loại danh mục dùng chung".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Loại danh mục dùng chung" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một loại danh mục dùng chung trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống thể hiện danh sách loại danh mục dùng chung khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có loại danh mục dùng chung nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách loại danh mục dùng chung ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có loại danh mục dùng chung nào."

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên loại danh mục dùng chung” và biểu tượng kính lúp ở phần đầu ô nhập.

2Nút Thêm mớiNút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới Loại danh mục dùng chung"tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới loại danh mục dùng"

Thể hiện nút chức năng thêm mới đơn 1 loại danh mục dùng chung
3Hộp chọn (Select box) Boolean (True/False)Không bắt buộc

Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi loại danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi

Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi
4STTSố (Number)Không bắt buộc

- Số thứ tự động sinh, bắt đầu từ 1, tăng dần
- Khi thêm mới 1 bản ghi: STT = max + 1
- Khi xóa bản ghi: STT không đánh lại (giữ nguyên để đảm bảo truy vết).

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

=> Vị trí hiển thị bản ghi sau khi thêm mới bản ghi

Thể hiện thứ tự các bản ghi tại màn hình Loại danh mục dùng chung
5Mã loại danh mụcVăn bản (Text)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình “Chi tiết loại danh mục dùng chung”.Thể hiện mã loại danh mục dùng chung 
6Tên loại danh mụcĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc
Thể hiện tên loại danh mục dùng chung 
7Hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Không bắt buộc
Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của loại danh mục dùng chung