Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Họ và tên | Mai Kiều Mi | Vũ Thị Mơ | ||
Tài khoản email/MS team | mimk2 | movt2 | ||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Business Analyst Business (BA BIZ) | ||
Ngày soạn thảo | ||||
Jira Link | [BPMKVH-3325] Bổ sung quản lý thông tin chung của nhà cung cấp, nhà thầu - Jira | |||
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu





1. Headers
2. Request
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp | |
| 2 | Xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) |
| Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy từ trường "Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) |
| Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp | |
| 2 | Số tài khoản | Văn bản (Text) |
| Hiển thị số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp | |
| 3 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) |
| Hiển thị tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng | |
| 4 | Nút "Mặc định" | Công tắc (Toggle) |
| Hiển thị trạng thái là số tài khoản mặc định của nhà cung cấp | |
| 5 | Nút xóa | Nút chức nắng (Button) |
| Cho phép xóa thông tin số tài khoản. | |
| 6 | Nút thêm mới | Nút chức nắng (Button) |
| Thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng khách hàng | |
| 7 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 8 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp VD: XDCB/ ME/TMDV | |
| 9 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp. | |
| 10 | Ngành nghề kinh doanh chính | Bổ sung điều kiện kiểm tra trùng
| Hiển thị ngành nghề kinh doanh chính của nhà cung cấp. |
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày hoàn thành đánh giá | Ngày tháng năm (Date) |
| Hiển thị ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày hoàn thành" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp | |
| 2 | Điểm đánh giá | Văn bản (Text) |
| Hiển thị điểm đánh giá của lần đánh giá đó Dữ liệu được lấy từ trường "Điểm đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp | |
| 3 | Xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) |
| Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy từ trường "Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp | |
| 4 | Đề xuất | Văn bản (Text) |
| Hiển thị đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được lấy thông tin từ trường "đề xuất" trong bổ sung Màn hình chi tiết lịch sử đánh giá nhà thầu US 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu v1 (tạo mới) | |
| 5 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text3) |
| Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng | |
| 6 | Số tài khoản | Văn bản (Text) |
| Hiển thị số tài khoản ngân hàng | |
| 7 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) |
| Tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng | |
| 8 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp | |
| 9 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp | |
| 10 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp. |
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) |
| Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp | |
| 2 | Số tài khoản | Văn bản (Text) |
| Hiển thị số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp | |
| 3 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) |
| Hiển thị tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng | |
| 4 | Nút "Mặc định" | Công tắc (Toggle) |
| Hiển thị trạng thái là số tài khoản mặc định của nhà cung cấp | |
| 5 | Nút xóa | Nút chức nắng (Button) |
| Cho phép xóa thông tin số tài khoản. | |
| 6 | Nút thêm mới | Nút chức nắng (Button) |
| Thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng khách hàng | |
| 7 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 8 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp VD: XDCB/ ME/TMDV | |
| 9 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) |
| Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp. |
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu nhà cung cấp - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xuất tệp dữ liệu excel hợp đồng. |
Mẫu file:

Bổ sung 2 trường thông tin sau:
Trường/ Nút chức năng | Mô tả | |
|---|---|---|
| 1 | Lĩnh vực chính | Dữ liệu được lấy từ trường loại "lĩnh vực chính" của nhà cung cấp |
| 2 | Xếp hạng đánh giá | Dữ liệu được lấy từ trường "xếp hạng đánh giá" |
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số tài khoản-Ngân hàng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin "số tài khoản - tên ngân hàng" của nhà cung cấp Dữ liệu được lấy từ trường "Số tài khoản" - "tên ngân hàng" từ thông tin chung NCC us 3325 - User Story - Thông tin chung NCC |