Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link |
| |||
Là admin quản lý, tôi muốn quản lý được danh mục nhóm quy trình trên hệ thống phục vụ cho sinh mã quy trình theo chuẩn SOP
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Màn hình danh sách nhóm quy trình
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục nhóm quy trình | ||
| 2 | Mã nhóm quy trình | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | 50 | Chỉ xem | Thể hiện mã của nhóm quy trình |
| 3 | Tên nhóm quy trình | Văn bản (Text)+ Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | 150 | - Chỉ xem - Sau khi nhấn vào tên nhóm quy trình, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết nhóm quy trình" | Thể hiện tên của nhóm quy trình |
| 4 | Nhóm quy trình cấp cha | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | Chỉ xem | Thể hiện nhóm quy trình cha (nếu có) | |
| 5 | Phân cấp | Số (Number) | Không bắt buộc | Chỉ xem - Tự động sinh theo logic: | Thể hiện cấp bậc của nhóm quy trình trong hệ thống | |
| 6 | Hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
| Thể hiện trạng thái hoạt động của nhóm quy trình với 2 giá trị tương ứng gồm:
| |
| 7 | Ô tìm kiếm (Search box) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí:
- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập. - Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:
| Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm nhóm quy trình | |
| 8 | Nút “Thêm mới” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Thêm mới nhóm quy trình" | Cho phép người dùng thêm mới nhóm quy trình | |
| 9 | Nút “Sửa” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa nhóm quy trình" | Cho phép người dùng chỉnh sửa nhóm quy trình | |
| 10 | Nút “Xóa” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa" | Cho phép người dùng xóa nhóm quy trình | |
| 11 | Hộp tích chọn | Hộp tích chọn (Check box) | Không bắt buộc | - Không hiển thị hộp tích chọn đối với:
- Cho phép người dùng tích chọn một/ nhiều/ tất cả các dòng để thực hiện thao tác xóa hàng loạt. | Cho phép người dùng tích chọn nhóm quy trình | |
| 12 | Nút "Xóa" hàng loạt | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chỉ hiển thị nút sau khi người dùng đã bấm vào hộp tích chọn Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa (hàng loạt)" | Cho phép người dùng xóa nhiều nhóm quy trình | |
| 13 | Nút "Lọc" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.7. Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã nhóm quy trình | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 50 | Cho phép nhập dữ liệu Không chứa ký tự đặc biệt | Cho phép người dùng nhập mã của nhóm quy trình |
| 2 | Tên nhóm quy trình | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 150 | Cho phép nhập dữ liệu | Cho phép người dùng nhập tên của nhóm quy trình |
| 3 | Nhóm quy trình cấp cha | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép chọn từ danh sách nhóm quy trình có trạng thái “Đang hoạt động” | Thể hiện nhóm quy trình cha | |
| 4 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
| Cho phép người dùng chọn trạng thái hoạt động của nhóm quy trình với 2 giá trị tương ứng gồm:
| |
| 5 | Nút “Áp dụng” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Nút chỉ kích hoạt khi tất cả các trường dữ liệu bắt buộc đã được nhập - Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã nhóm quy trình" theo 2 trường hợp:
| Cho phép người dùng thêm mới nhóm quy trình | |
| 6 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu theo 2 trường hợp:
| Cho phép người dùng hủy thao tác thêm mới nhóm quy trình và đóng pop-up |
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã nhóm quy trình | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị mã của nhóm quy trình | |
| 2 | Tên nhóm quy trình | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 150 | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép người dùng sửa tên của nhóm quy trình |
| 3 | Nhóm quy trình cấp cha | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Cho phép chỉnh sửa với logic Không bị tạo vòng lặp Một phần tử cuối cùng lại tham chiếu ngược về chính phần tử ban đầu VD: A → B → C → A. (Như không cho phép chọn chính nó và toàn bộ các node con phía dưới làm cha) | Thể hiện nhóm quy trình cha (nếu có) | |
| 4 | Phân cấp | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Tự động sinh theo logic: Trường hợp nhóm quy trình đã được sử dụng khi chỉnh sửa
| Thể hiện cấp bậc của nhóm quy trình trong hệ thống | |
| 5 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
| Cho phép người dùng sửa trạng thái hoạt động của nhóm quy trình với 2 giá trị tương ứng gồm:
| |
| 6 | Nút “Áp dụng” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Nút chỉ kích hoạt khi có ít nhất 1 trường dữ liệu được chỉnh sửa - Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện lưu thông tin chỉnh sửa, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: " Thành công - Cập nhât nhóm quy trình thành công" | Cho phép người dùng chỉnh sửa nhóm quy trình | |
| 7 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu theo 2 trường hợp:
| Cho phép người dùng hủy thao tác chỉnh sửa nhóm quy trình và đóng pop-up |
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã nhóm quy trình | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 50 | Chỉ xem | Thể hiện mã của nhóm quy trình |
| 2 | Tên nhóm quy trình | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 150 | Chỉ xem | Thể hiện tên của nhóm quy trình |
| 3 | Nhóm quy trình cấp cha | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | Chỉ xem | Thể hiện nhóm quy trình cha (nếu có) | |
| 4 | Phân cấp | Số (Number) | Không bắt buộc | Chỉ xem | Thể hiện cấp bậc của nhóm quy trình trong hệ thống | |
| 5 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | Chỉ xem | Thể hiện trạng thái hoạt động của nhóm quy trình với 2 giá trị tương ứng gồm:
| |
| 6 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng đóng pop-up |
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pop-up Xác nhận xóa | ||||||
1 | Bạn có chắc chắn muốn xóa nhóm quy trình này? | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo xác nhận xóa | |||
2 | Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống kiểm tra bản ghi về nhóm quy trình theo 2 trường hợp:
-Bản ghi đã được sử dụng trong "01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình" ⭢ Hệ thống không cho phép xóa và hiển thị toast cảnh báo: "Cảnh báo - nhóm quy trình đang được sử dụng nên không thể xóa"
⭢ Hệ thống xóa dữ liệu về tất cả nhóm quy trình được chọn, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Xóa nhóm quy trình thành công" | Cho phép người dùng xóa nhóm quy trình đã chọn | |
3 | Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng hủy thao tác xóa nhóm quy trình đã chọn và đóng pop-up | |
| Pop-up Xác nhận xóa (hàng loạt) | ||||||
1 | Bạn có chắc chắn muốn xóa X nhóm quy trình này? | Nhãn (Label) | Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa | Nội dung cảnh báo xác nhận xóa tất cả nhóm quy trình đã chọn | ||
2 | Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống sẽ trả kết quả: ⭢ Hệ thống xóa dữ liệu về tất cả nhóm quy trình được chọn, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Xóa X nhóm quy trình thành công" | Cho phép người dùng xóa tất cả nhóm quy trình đã chọn | |
3 | Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng hủy thao tác xóa tất cả nhóm quy trình đã chọn và đóng pop-up | |
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã đã được sử dụng. Vui lòng nhập mã khác! | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo trùng | |||
2 | Thoát | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về pop-up "Thêm mới nhóm quy trình" | Cho phép người dùng đóng pop-up |
3.4.1.7 Màn hình bộ lọc
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm quy trình cấp cha | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nhóm quy trình cấp cha từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: danh mục nhóm quy trình - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nhóm quy trình cấp cha" |
| 2 | Phân cấp | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị phân cấp từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: cột "phân cấp" trên màn hình danh sách - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phân cấp" |
| 3 | Trạng thái hoạt động | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: danh mục trạng thái hợp đồng như trong màn hình danh sách hợp đồng - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái" |
| 4 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
| 5 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 6 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc. |