Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ và tên | Mai Kiều Mi | Nguyễn Đức Trung | ||
Vũ Thị Mơ | ||||
Tài khoản email/MS team | mimk2 | trungnd3 | ||
movt2 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | ||||
Tôi muốn tại bước A1.11 sau bước phát hành hợp đồng bổ sung node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP để đẩy được đủ thông tin hợp đồng sang tích hợp SAP
| TT | Tên trường | Mô tả | SAP field | Loại dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | Ghi chú |
| 1 | Loại hợp đồng* | Đồng bộ danh mục SAP | Agreement Type | CHAR | 4 | Bắt buộc | Danh mục |
| 2 | Nhà thầu* | Truyền về mã SAP | Supplier | CHAR | 10 | Bắt buộc | Danh mục |
| 3 | Ngày tạo HĐ* | Agreement Date | DATS | 8 | Bắt buộc | ||
| 4 | Tổ chức mua hàng* | 1101 - HĐ cho dự án BĐS 1102 - HĐ cho dự án KCN 1301 - cho thuê TNL | Purchasing org | CHAR | 4 | Bắt buộc | Danh mục |
| 5 | Phòng ban thực hiện* | Trên BPM đang đồng bộ theo danh mục từ HRIS. SAP xem xét tạo bảng map. Hoặc BPM tạo field mới đồng bộ giá trị từ SAP | Purchasing group | CHAR | 3 | Bắt buộc | Danh mục |
| 6 | Ngày hiệu lực* | Start of Validity Period | DATS | 8 | Bắt buộc | ||
| 7 | Ngày hết hạn* | End of Validity Period | DATS | 8 | Bắt buộc | ||
| 8 | Tổng GTHĐ trước thuế* | Target Value | CURR | 15 , 2 decimal | Bắt buộc | ||
| 9 | Đơn vị tiền tệ | Currency | CUKY | 5 | |||
| 10 | Tỷ giá | Tỷ giá tính trên đơn vị 1000 VND | Exchange Rate | DEC | 9, 5 decimal | ||
| 12 | Số HĐ gốc | Điền trong Trường hợp tạo phụ lục tham chiếu hợp đồng ( lưu ý là điền mã SAP ) | Số Agreement gốc | CHAR | 10 | ||
| 13 | Mã HĐ/PL | Mã HĐ/PL bản giấy | Mã HĐ/PL | CHAR | 150 | Bắt buộc | |
| 14 | Ngày ký | Ngày ký | DATS | 8 | |||
| 15 | Ngày bắt đầu hiệu lực | Lấy giá trị bằng STT 6 | Ngày bắt đầu hiệu lực | DATS | 8 | ||
| 16 | Ngày hết hạn bảo hành | Ngày hết hạn bảo hành | DATS | 8 | |||
| 17 | Dự án | Dự án | CHAR | 24 | Danh mục | ||
| 18 | Tình trạng | 5 - Hợp đồng đã xóa 2 - Chưa quyết toán 3 - Chưa thực hện 1 - Đã quyết toán 4 - Đang bảo hành | Tình trạng | CHAR | 1 | Danh mục | |
| 24 | Nội dung hợp đồng | Mô tả ngắn gọn nội dung HĐ | Long text | Char | Free | ||
| 25 | Tiến độ thực hiện (Ngày) | Long text | Char | 40 | |||
| 26 | Mã thuế | Tạo theo danh mục SAP | Tax code | Char | 2 | Danh mục | |
| 27 | Số thứ tự line tổng quan* ( Cha cột AU) | Agreement Item | NUMC | 5 | Bắt buộc | ||
| 28 | Loại HĐ đặc biệt 1* | Check giá trị theo bảng map trên SAP | Account Assignment Category | CHAR | 1 | Bắt buộc | Danh mục- Mặc định P với XDCB |
| 29 | Loại HĐ đặc biệt 2* | Mặc định là D cho dịch vụ, hoặc để trống | Item Category | CHAR | 1 | Bắt buộc | Danh mục- Mặc định D với XDCB |
| 30 | Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan* | Dịch vụ mua sắm tổng quan | Short Text | CHAR | 40 | Bắt buộc | |
| 31 | Kho/Đơn vị* | Danh mục BPM đồng bộ theo SAP: Danh mục chủ đầu tư | Plant | CHAR | 4 | Bắt buộc | Danh mục |
| 32 | Nhóm vật tư/dịch vụ* | LIST | Material Group | CHAR | Bắt buộc | Danh mục | |
| 33 | Số thứ tự line chi tiết* | Line Number | NUMC | 10 | Bắt buộc | ||
| 34 | Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết* | Lines of Service Package | CHAR | 40 | Bắt buộc | ||
| 35 | Khối lượng* | Quantity | QUAN | 13, 3 decimal | Bắt buộc | ||
| 36 | Đơn vị tính* | Đồng bộ danh mục SAP | Base Unit of Measure | UNIT | 3 | Bắt buộc | Danh mục |
| 37 | Đơn giá* | Gross Price | CURR | 11 | |||
| 38 | Khoản mục phí | Đồng bộ danh mục SAP | G/L Account Number | CHAR | 10 | Bắt buộc | Danh mục |
| 39 | Hạng mục | BPM trả về mã wbs level 4, Sap tự tạo mã wbs level 5 trên SAP | WBS element | CHAR | 24 | Bắt buộc | |
| 40 | Phòng ban KD | Đồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến ) | Internal order | CHAR | 12 | Truyền Null | |
| 41 | Phòng ban VPTĐ | Đồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến ) | Cost center | CHAR | 12 | Truyền Null | |
| 42 | Tài sản | Đồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến ) | Asset number | CHAR | 12 | Truyền Null | |
| 43 | Validity start date of the condition record | Mặc định bằng trường Ngày hiệu lực STT 6 | Validity start date of the condition record | DATS | 8 | ||
| 44 | ID danh mục tích hợp | Sinh theo danh mục hạng mục cha, con trên hợp đồng Ví dụ: * Phần gối đỡ - 01 Bê tông lót gối đỡ đá 4x6, M100 - 01.02 Bê tông móng gối đỡ đá 2x4, M200 - 01.03 * Phá dỡ - 02 Cắt mặt đường BTN - 02.01 | User field 1 | CHAR | 40 | Bắt buộc | trên 1 hợp đồng không được trùng nhau. Phục vụ tích hơp sang QLDA |
| Response | |||||||
| 1 | Mã hợp đồng SAP | ||||||
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Màn hình đồng bộ dữ liệu hợp đồng tích hợp SAP
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lĩnh vực | Droplist | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Dữ liệu được lấy theo trường lĩnh vực 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | -Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu | |
| 2 | Dự án | Droplist | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Dữ liệu được lấy theo trường dự án 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thông tin dự án gói thầu | |
| 3 | Tên nhà thầu | Text | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Dữ liệu được lấy theo trường "Tên nhà thầu" 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Hiển thị thông tin tên nhà thầu | |
| 4 | Tiến độ thực hiện | Text area | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Dữ liệu được lấy theo trường "tiến độ thực hiện" 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | -Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng | |
| 5 | Loại hợp đồng | Text | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | - Hiển thị loại hợp đồng | |
| 6 | Ngày tạo hợp đồng | Date time | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | -Hiển thị ngày tạo hợp đồng | |
| 7 | Tổ chức mua hàng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chọn tổ chức mua hàng từ danh mục dùng chung - trạng thái đang hoạt động | -Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng | |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chọn phòng ban thực hiện trong danh mục phòng ban cơ cấu-trạng thái hoạt động | -Hiển thị phòng ban thực hiện | |
| 9 | Ngày hiệu lực | Ngày tháng năm (Date time) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | -Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng | |
| 10 | Ngày bắt đầu hiệu lực | Ngày tháng năm (Date time) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | -Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng | |
| 11 | Ngày ký hợp đồng | Ngày tháng năm (Date time) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | - Hiển thị ngày ký hợp đồng | |
| 12 | Ngày hết hạn | Ngày tháng năm (Date) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | - Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng | |
| 13 | Thời gian thực hiện | Number | Không bắt bưuộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng | |
| 14 | Ngày hết hạn bảo hành | Ngày tháng năm (Date) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | - Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng | |
| 15 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế | |
| 16 | Đơn vị tiền tệ | Text | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng | |
| 17 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | |
| 18 | Tình trạng | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Cho phép chọn các giá trị 1 - Đã quyết toán 2 - Chưa quyết toán 3 - Chưa thực hiện 4 - Đang bảo hành 5 - Hợp đồng đã xóa | -Hiển thị tình trạng của hợp đồng | |
| 19 | Nội dung hợp đồng | Text area | Không bắt buộc | Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng | - Hiển thị nội dung hợp đồng | |
| 20 | Số hợp đồng | Text | Không bắt buộc | 50 | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | Hiển thị số hợp đồng |
| 21 | Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng | Text | Không bắt buộc | Cho phép nhập thông tin mã hợp đồng | Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng | |
| 22 | Thông tin chi tiết hàng hóa | iFrame |
| Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Chi tiết mục 3.4.1.2 | Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa | |
| 23 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 24 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 25 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 26 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 27 | Hoàn thành | Button |
| Khi nhấn nút hệ thống kiểm tra:
| Tham chiếu tài liệu URD |
3.4.1.2. Bảng thông tin chi tiết hàng hóa
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút “Import excel” | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Nhập file excel" | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel". | ||
| 2 | Nút “Export excel” | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng nhấn để "Xuất dữ liệu excel":
| Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel". | ||
| 3 | Mã thuế | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Cho phép nhập thông tin từ danh mục dùng chung là "Mã thuế" | Hiển thị thông tin mã thuế | |
| 4 | Số thứ tự line tổng quan* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Trường hợp 1: nguồn dữ liệu từ BOQ Lấy thông tin STT tại BoQ với level 1 Hệ thống tự động sinh ra theo logic: Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Bắt đầu từ số 10 Trường hợp 2: Khi nhấn nút thêm dòng mới Khi thêm mới người dùng tự nhập dữ liệu, hệ thống không tự sinh Kết quả hiển thị:
| Hiển thị số thứ tự | |
| 5 | Loại hợp đồng đặc biệt 1 | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu Hiển thị thông tin mặc định là P với lĩnh vực XDCB và ME | Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1 | |
| 6 | Loại hợp đồng đặc biệt 2 | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu Hiển thị thông tin mặc định là D với lĩnh vực XDCB và ME (Hiện tại SAP chỉ tích hợp hợp đồng | Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2 | |
| 7 | Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với số thứ tự level 1 | Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan | |
| 8 | Kho/Đơn vị | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Lấy thông tin mã của chủ đầu tư tương ứng với trường "Tên chủ đầu tư" từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng | |
| 9 | Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102 | Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết) | |
| 10 | Số thứ tự line chi tiết* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Trường hợp 1: nguồn dữ liệu từ BOQ -STT được lấy theo các level con (khác level 1) của BOQ và tuân theo cấu trúc phân cấp giữa cấp cha và cấp con (bao gồm cả cấp con thứ) (VD trên BOQ Level 1 là 1, số level chi tiết cấp con 1.1, cấp con thứ 2 là 1.1.1 thì sẽ lấy số thứ tự line chi tiết và 1.1.1) → chuyển sang line thứ tự chi tiết bắt đầu từ 10, 20, 30 -Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng và tự động sinh ra theo logic: Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 10, 20, 30,... Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, không chứa ký tự "." và tăng dần. Bắt đầu đánh số từ 10, 20, 30 Trường hợp 2: Khi thêm mới Khi thêm mới người dùng tự nhập dữ liệu, hệ thống không tự sinh Kết quả hiển thị:
| Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết | |
| 11 | Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ tương ứng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy -Trường hợp hợp đồng là lĩnh vực cơ điện(ME) và tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng. + Để mặc định dòng đầu tiên hệ thống tự động thêm hậu tố “vật tư” vào cuối nội dung công việc. +Hệ thống tự động nhân đôi dòng và thêm hậu tố “nhân công” vào cuối nội dung công việc | Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết | |
| 12 | Khối lượng | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Cho phép nhập tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân. -Nguồn dữ liệu: Lấy dữ liệu tại cột "khối lượng" tại bảng BOQ từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết | Hiển thị khối lượng tương ứng với | |
| 13 | Đơn vị tính | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP trong danh mục "đơn vị tính" tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ | Hiển thị thông tin đơn vị tính | |
| 14 | Đơn giá | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin tại cột đơn giá bảng BOQ tài chính mới nhất tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết: Trường hợp 1: Level cha là cấp có có chứa Level con:
-Trường hợp 2: có 2 đơn giá Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng. +Mặc định dòng đầu tiên lấy đơn giá cột "vật tư" + Mặc định dòng thứ 2 lấy đơn giá cột "nhân công" -Trường hợp chỉ có 1 đơn giá: Khi chỉ có 1 đơn giá ở cột vật tư hoặc chỉ có đơn giá nhân công lấy thông tin cột có giá trị khác 0 -Trường hợp 3: chỉ có 1 level không có cấp con
| Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục | |
| 15 | Khoản mục phí | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng chọn khoản mục phí Nguồn dữ liệu: lấy thông tin từ danh mục dùng chung có loại là Khoản mục phí và có thông tin cột giá trị trùng với mã chủ đầu tư của hợp đồng | Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc | |
| 16 | Hạng mục ngân sách | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập thông tin hạng mục ngân sách | Hiển thị hạng mục ngân sách của hợp đồng | |
| 17 | Ngày hiệu lực | Ngày tháng năm (Date) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: hệ thống lấy thông tin tại trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng | |
| 18 | ID danh mục tích hợp | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy thông tin theo cột "Số thứ tự trên bảng BOQ" với logic:
| Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp |
3.4.1.2. Chi tiết import excel
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu mẫu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên trường là "Tài liệu mẫu" để hướng dẫn người dùng về file mẫu cần thiết cho việc nhập dữ liệu. |
| 2 | Tải xuống | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu mẫu (template) ca làm việc.
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ và tải tệp dữ liệu xuống máy tính cá nhân. |
| 3 | Tài liệu đính kèm | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên mục là "Tài liệu đính kèm" để hướng dẫn người dùng về vị trí đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. | |
| 4 | Nút "Nhấn hoặc tả để tải lên" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up chọn tệp của trình duyệt để lựa chọn tệp dữ liệu cần tải lên từ máy tính cá nhân. | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. |
| 5 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi thông tin hợp đồng không bị xóa. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để xác nhận tệp dữ liệu ca làm việc sau khi tải lên như sau: Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu
Lỗi 1: Lỗi tệp không đúng mẫu (không đúng template)
Lỗi 2: Lỗi dữ liệu trong file không hợp lệ (data validation error)
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận tệp dữ liệu excel sau khi hoàn thành tải lên. |
| 7 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
3.4.4. Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông báo tóm tắt lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tổng quan về kết quả của quá trình nhập file Excel như sau:
|
| 2 | Bảng "Danh mục lỗi gặp phải" | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tiêu đề bảng: Danh mục các lỗi gặp phải |
| 3 | Dòng lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện cột số thứ tự dòng/hàng bị lỗi trong file Excel gốc. - Tiêu đề cột: Dòng lỗi |
| 4 | Tên lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện cột nội dung/mô tả chi tiết lỗi gặp phải tại dòng tương ứng ở mục 2.1. - Tiêu đề cột: Tên lỗi |
| 5 | Nút "Tải xuống" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình tải xuống tệp dữ liệu excel bảng "Danh mục các lỗi gặp phải". - Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:
| |
| 6 | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. | |||
| 7 | Nút "Nhập lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn nút. - Khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up "Lỗi nhập file excel" và điều hướng người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel": tham chiếu mục: 3.4.2. Màn hình pop-up "Nhập file excel" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel" để thực hiện lại quá trình đính kèm tệp dữ liệu. |
| 8 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |