Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | ||
Nguyễn Đức Trung | ||||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | trungnd3 | ||
trungnd3 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | [BPMKVH-5238] US A2.06 - A2.07 - Mở thầu và đánh giá HSDT- Jira | |||
Là người thiết kế quy trình, tôi muốn thể hiện được quy trình từ bước mở thầu đến bước tổng hợp kết quả mời thầu
1. Tôi muốn khi thực hiện mở thầu thành công, hệ thống tự động thực hiện cập nhật trạng thái gói thầu tại Site đấu thầu bao gồm:
2. Tôi muốn khi thực hiện mở thầu thành công, hệ thống cập nhật lại thông tin gói thầu tại Portal và không cho phép Nộp thầu:
3. Tôi muốn cấu hình được trên luồng kích hoạt dây công việc dựa trên điều kiện Loại hồ sơ được nộp thầu: Số lượng hồ sơ thuộc loại hồ sơ >=1, kích hoạt dây công việc
4. Tôi muốn hệ thống khởi tạo công việc tương ứng với dây công việc được kích hoạt đến các nhân viên phụ trách
5. Tôi muốn nhân viên phụ trách tiếp nhận được công việc và hoàn thành công việc được phân giao
6. Tôi muốn cấu hình số luồng cần hoàn thành dựa trên điều kiện Loại hồ sơ được nộp thầu: Số luồng công việc cần hoàn thành = Số loại hồ sơ được nộp để kích hợp công việc Tổng hợp kết quả mời thầu
7. Tôi muốn tiếp nhận và hoàn thành được công việc Tổng hợp kết quả mời thầu
8. Tôi muốn hệ thống kiểm tra điều kiện khi phương án thư ký hội đồng thầu lựa chọn khi kết thúc thời gian nộp thầu:
9. Tôi muốn khi sự kiện Gửi kích hoạt phản hồi nhà thầu, hệ thống cấu hình thông tin kích hoạt việc phản hồi kết quả đánh giá cho nhà thầu sang Site đấu thầu bao gồm.

Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu phát hành Hồ sơ mời thầu" tại bước A2.04 | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Mở thầu | ||||
| 3 | Lựa chọn mở thầu | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép người dùng lựa chọn phương án thư ký hội đồng thầu mở thầu gồm những loại hồ sơ nào hay gia hạn thời gian nộp thầu:
| Thể hiện phương án lựa chọn mở thầu |
| 4 | Thông tin phân công đánh giá HSKT | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Mở thầu/phân công" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thông tin phân công đánh giá HSKT | ||
| 5 | Thông tin phân công đánh giá HSTC | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Mở thầu/phân công" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thông tin phân công đánh giá HSTC | ||
| 6 | Thông tin phân công đánh giá HSNL | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Mở thầu/phân công" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thông tin phân công đánh giá HSTC | ||
| 7 | Thông tin Phân công đánh giá hợp đồng mẫu | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Mở thầu/phân công" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thông tin phân công đánh giá HSTC | ||
| 8 | Mục Gia hạn nộp thầu | ||||
| 9 | Thời gian nộp thầu | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Mở thầu/phân công" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thời gian gia hạn nộp thầu |
| 10 | Ghi chú gia hạn | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Mở thầu/phân công" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện ghi chú gia hạn |
| 11 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 12 | |||||
| 13 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 14 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 15 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 16 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện theo 1 trong 2 trường hợp dưới đây:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 17 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 18 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 19 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
a. Điều kiện kích hoạt:
Sau khi người dùng hoàn thành Công việc mở thầu (hoàn thành không phải từ chối: điều kiện trên dây = var.approve): Hệ thống kích hoạt Send task gửi tín hiệu cho Site đấu thầu để thực hiện khóa việc nộp thầu (phục vụ trường hợp khi còn thời gian nộp thầu nhưng đã đủ điều kiện mở thầu và thư ký HĐT thực hiện mở thầu → khóa không cho các nhà thầu đã từ chối tham gia lại để nộp thầu)
- Người dùng hoàn thành Công việc mở thầu.
- Trạng thái hoàn thành ≠ Từ chối (điều kiện kiểm tra: var.approve = true)
b. Hành động của hệ thống:
- Hệ thống kích hoạt “Send Task” để gửi tín hiệu sang Site đấu thầu.
- Khi nhận tín hiệu, Site đấu thầu sẽ khóa chức năng nộp thầu nhằm ngăn chặn các nhà thầu đã từ chối trước đó quay lại nộp thầu trong 2 tình huống sau:
c. Thông tin cập nhật bao gồm:
d. Vị trí cập nhật trên giao diện:
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu phát hành Hồ sơ mời thầu" tại bước A2.04 | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Gia hạn do không có nhà thầu nộp thầu | ||||
| 3 | Thời hạn nộp thầu | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thời gian gia hạn nộp thầu |
| 4 | Ghi chú gia hạn | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện ghi chú gia hạn |
| 5 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 6 | |||||
| 7 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 8 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 9 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 10 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện chuyển đến service task "Gia hạn gói thầu" | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 11 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 12 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 13 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
Sau khi hoàn thành công việc hệ thống rẽ nhánh theo điều kiện:
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu phát hành Hồ sơ mời thầu" tại bước A2.04 | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo | ||||
| 3 | Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép người dùng lựa chọn 1 trong 2 phương án lập báo cáo thầu:
| Thể hiện phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo |
| 4 | Mục Gia hạn do không có nhà thầu nộp thầu | ||||
| 5 | Thời hạn nộp thầu | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "2 - Gia hạn gói thầu" - Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký lựa chọn Gia hạn/Thương thảo" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thời gian gia hạn nộp thầu |
| 6 | Ghi chú gia hạn | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "2 - Gia hạn gói thầu" - Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký lựa chọn Gia hạn/Thương thảo" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện ghi chú gia hạn |
| 7 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 8 | |||||
| 9 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 10 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 11 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 12 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện theo 1 trong 2 trường hợp dưới đây:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 13 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 14 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 15 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
Hệ thống cho phép cấu hình số luồng cần hoàn thành dựa trên điều kiện Loại hồ sơ được nộp thầu (biddingtypeQuantity)
Ví dụ:
→ Cần hoàn thành 02 luồng song song để đi tiếp bước tổng hợp kết quả
Cấu hình điều kiện trên dây để sinh công việc đánh giá tương ứng:
Ví dụ:
hskt >= 1 → Kích hoạt công việc đánh giá hồ sơ kỹ thuật
hstc >= 1 → Kích hoạt công việc đánh giá hồ sơ tài chính
hsnl < 1 → Không kích hoạt công việc đánh giá hồ sơ năng lực
hdm < 1 → Không kích hoạt đánh giá hợp đồng mẫu
3.4.2.2.1 Quản lý quy trình - Cấu hình biểu mẫu - Cài đặt eform:
3.4.2.2.2 Bước đánh giá hồ sơ kỹ thuật
3.4.2.2.2.1 Chi tiết Công việc đánh giá hồ sơ kỹ thuật
3.4.2.2.2.2 Pop-up đánh giá hồ sơ kỹ thuật
3.4.2.2.2.3 Pop-up chi tiết đánh giá từng hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | |||||
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu đang lựa chọn đánh giá | ||
2 | Lần n | Button | Hệ thống mặc định hiển thị lần đánh giá hiện tại. Hệ thống sắp xếp các lần hiện tại ở đầu tiên và giảm dần | Chức năng cho phép xem lại lịch sử các lần đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu nay trước đó. Khi thay đổi giữa các lần, hệ thống cho phép lưu lại dữ liệu đang nhập mà không bị mất đi. | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ kỹ thuật dự thầu của gói thầu đó. Với trường hợp lần mở thầu đó được lựa chọn "Bao gồm hồ sơ tài chính" hệ thông sẽ bao gồm loại hồ sơ kỹ thuật (được đánh giá) và hồ sơ tài chính (chỉ xem) | ||
4 | Tải xuống tất cả | Button | Cho phép tải về tất cả hồ sơ dự thầu của nhà thầu. Cho phép tải về tệp đính kèm (nếu có) và dữ liệu grid (nếu có) dạng xlsx của mỗi loại hồ sơ . Tất cả các tệp sẽ được nén lại thành 01 tệp đuôi .rar | ||
5 | Nút lưu | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập. | ||
6 | Nút đóng | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình đánh giá | ||
| Tab Đánh giá | |||||
| 7 | Xác nhận đủ điều kiện | Ratio | Với dữ liệu đánh giá là grid:
Với dữ liệu đánh giá là trường thông tin (field) hoặc tệp đính kèm: mặc định không điền bắt buộc người dùng lựa chọn Với dữ liệu bao gồm cả grid cùng với kiểu dữ liệu còn lại: Ưu tiên hiển thị kết quả theo grid. | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn kết quả đánh giá của hồ sơ dự thầu. Hệ thống tự động mặc định giá trị theo gợi ý và người dùng có thể điều chỉnh lại. | |
| 8 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá | ||
| 10 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| Tab thông tin hồ sơ | |||||
| 11 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Bảng | Grid | Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa đánh giá Đạt/Không đạt | Hệ thống hiển thị bảng dữ liệu grid hồ sơ dự thầu của nhà thầu | |
| 12 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Trường thông tin | Text | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị trường thông tin dữ liệu dự thầu. Với trường hợp nhà thầu không nộp bất cứ định dạng dữ liệu nào (với loại hồ sơ không bắt buộc) Hệ thống mặc định hiển thị trường Ghi chú: "Không nộp thầu" | |
| 14 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng xem tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| 15 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị khi có kiểu dữ liệu bảng | Cho phép người dùng xuất dữ liệu bảng dưới dạng xlsx | |
3.4.2.2.3 Bước đánh giá hồ sơ năng lực
3.4.2.2.3.1 Chi tiết Công việc đánh giá hồ sơ năng lực
3.4.2.2.3.2 Pop-up đánh giá hồ sơ năng lực
3.4.2.2.3.3 Pop-up chi tiết đánh giá từng hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | |||||
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu đang lựa chọn đánh giá | ||
2 | Lần n | Button | Hệ thống mặc định hiển thị lần đánh giá hiện tại. Hệ thống sắp xếp các lần hiện tại ở đầu tiên và giảm dần | Chức năng cho phép xem lại lịch sử các lần đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu nay trước đó. Khi thay đổi giữa các lần, hệ thống cho phép lưu lại dữ liệu đang nhập mà không bị mất đi. | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ năng lực dự thầu của gói thầu đó. Với trường hợp lần mở thầu đó được lựa chọn "Bao gồm hồ sơ tài chính" hệ thông sẽ bao gồm loại hồ sơ năng lực (được đánh giá) và hồ sơ tài chính (chỉ xem) | ||
4 | Tải xuống tất cả | Button | Cho phép tải về tất cả hồ sơ dự thầu của nhà thầu. Cho phép tải về tệp đính kèm (nếu có) và dữ liệu grid (nếu có) dạng xlsx của mỗi loại hồ sơ . Tất cả các tệp sẽ được nén lại thành 01 tệp đuôi .rar | ||
5 | Nút lưu | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập. | ||
6 | Nút đóng | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình đánh giá | ||
| Tab Đánh giá | |||||
| 7 | Xác nhận đủ điều kiện | Ratio | Với dữ liệu đánh giá là grid:
Với dữ liệu đánh giá là trường thông tin (field) hoặc tệp đính kèm: mặc định không điền bắt buộc người dùng lựa chọn Với dữ liệu bao gồm cả grid cùng với kiểu dữ liệu còn lại: Ưu tiên hiển thị kết quả theo grid. | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn kết quả đánh giá của hồ sơ dự thầu. Hệ thống tự động mặc định giá trị theo gợi ý và người dùng có thể điều chỉnh lại. | |
| 8 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá | ||
| 10 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| Tab thông tin hồ sơ | |||||
| 11 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Bảng | Grid | Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa đánh giá Đạt/Không đạt | Hệ thống hiển thị bảng dữ liệu grid hồ sơ dự thầu của nhà thầu | |
| 12 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Trường thông tin | Text | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị trường thông tin dữ liệu dự thầu Với trường hợp nhà thầu không nộp bất cứ định dạng dữ liệu nào (với loại hồ sơ không bắt buộc) Hệ thống mặc định hiển thị trường Ghi chú: "Không nộp thầu" | |
| 14 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng xem tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| 15 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị khi có kiểu dữ liệu bảng | Cho phép người dùng xuất dữ liệu bảng dưới dạng xlsx | |
3.4.2.2.4 Bước đánh giá hợp đồng mẫu
3.4.2.2.4.1 Chi tiết Công việc đánh giá hợp đồng mẫu
3.4.2.2.4.2. Pop-up đánh giá hợp đồng mẫu
3.4.2.2.4.2 Pop-up chi tiết đánh giá từng hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | |||||
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu đang lựa chọn đánh giá | ||
2 | Lần n | Button | Hệ thống mặc định hiển thị lần đánh giá hiện tại. Hệ thống sắp xếp các lần hiện tại ở đầu tiên và giảm dần | Chức năng cho phép xem lại lịch sử các lần đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu nay trước đó. Khi thay đổi giữa các lần, hệ thống cho phép lưu lại dữ liệu đang nhập mà không bị mất đi. | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ năng lực dự thầu của gói thầu đó. Với trường hợp lần mở thầu đó được lựa chọn "Bao gồm hồ sơ tài chính" hệ thông sẽ bao gồm loại hồ sơ năng lực (được đánh giá) và hồ sơ tài chính (chỉ xem) | ||
4 | Tải xuống tất cả | Button | Cho phép tải về tất cả hồ sơ dự thầu của nhà thầu. Cho phép tải về tệp đính kèm (nếu có) và dữ liệu grid (nếu có) dạng xlsx của mỗi loại hồ sơ . Tất cả các tệp sẽ được nén lại thành 01 tệp đuôi .rar | ||
5 | Nút lưu | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập. | ||
6 | Nút đóng | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình đánh giá | ||
| Tab Đánh giá | |||||
| 7 | Xác nhận đủ điều kiện | Ratio | Với dữ liệu đánh giá là grid:
Với dữ liệu đánh giá là trường thông tin (field) hoặc tệp đính kèm: mặc định không điền bắt buộc người dùng lựa chọn Với dữ liệu bao gồm cả grid cùng với kiểu dữ liệu còn lại: Ưu tiên hiển thị kết quả theo grid. | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn kết quả đánh giá của hồ sơ dự thầu. Hệ thống tự động mặc định giá trị theo gợi ý và người dùng có thể điều chỉnh lại. | |
| 8 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá | ||
| 10 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| Tab thông tin hồ sơ | |||||
| 11 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Bảng | Grid | Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa đánh giá Đạt/Không đạt | Hệ thống hiển thị bảng dữ liệu grid hồ sơ dự thầu của nhà thầu | |
| 12 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Trường thông tin | Text | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị trường thông tin dữ liệu dự thầu Với trường hợp nhà thầu không nộp bất cứ định dạng dữ liệu nào (với loại hồ sơ không bắt buộc) Hệ thống mặc định hiển thị trường Ghi chú: "Không nộp thầu" | |
| 14 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng xem tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| 15 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị khi có kiểu dữ liệu bảng | Cho phép người dùng xuất dữ liệu bảng dưới dạng xlsx | |
3.4.2.2.5 Bước đánh giá hồ sơ tài chính
3.4.2.2.5.1 Chi tiết Công việc đánh giá hồ sơ tài chính
3.4.2.2.5.2 Pop-up đánh giá hồ sơ tài chính
3.4.2.2.5.3 Pop-up chi tiết đánh giá từng hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | |||||
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu đang lựa chọn đánh giá | ||
2 | Lần n | Button | Hệ thống mặc định hiển thị lần đánh giá hiện tại. Hệ thống sắp xếp các lần hiện tại ở đầu tiên và giảm dần | Chức năng cho phép xem lại lịch sử các lần đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu nay trước đó. Khi thay đổi giữa các lần, hệ thống cho phép lưu lại dữ liệu đang nhập mà không bị mất đi. | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ năng lực dự thầu của gói thầu đó. Với công việc đánh giá hồ sơ tài chính người dùng được phép đánh giá hồ sơ tài chính và được xem tất cả các loại hồ sơ khác. | ||
4 | Tải xuống tất cả | Button | Cho phép tải về tất cả hồ sơ dự thầu của nhà thầu. Cho phép tải về tệp đính kèm (nếu có) và dữ liệu grid (nếu có) dạng xlsx của mỗi loại hồ sơ . Tất cả các tệp sẽ được nén lại thành 01 tệp đuôi .rar | ||
5 | Nút lưu | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập. | ||
6 | Nút đóng | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình đánh giá | ||
| Tab Đánh giá | |||||
| 7 | Sắp xếp số thứ tự | Droplist | Hệ thống cho phép lựa chọn danh sách số thứ tự tối đa so với số lượng nhà thầu nộp thầu lần hiện tại. Nếu dữ liệu hồ sơ không phải bảng nhập liệu hệ thống không điền giá trị mặc định kết quả | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn kết quả đánh giá của hồ sơ dự thầu. Hệ thống tự động mặc định giá trị theo gợi ý và người dùng có thể điều chỉnh lại. | |
| 8 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá | ||
| 10 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| Tab thông tin hồ sơ | |||||
| 11 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Bảng | Grid | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị bảng dữ liệu grid hồ sơ dự thầu của nhà thầu | |
| 12 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Trường thông tin | Text | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị trường thông tin dữ liệu dự thầu Với trường hợp nhà thầu không nộp bất cứ định dạng dữ liệu nào (với loại hồ sơ không bắt buộc) Hệ thống mặc định hiển thị trường Ghi chú: "Không nộp thầu" | |
| 14 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng xem tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| 15 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị khi có kiểu dữ liệu bảng | Cho phép người dùng xuất dữ liệu bảng dưới dạng xlsx | |
Hệ thống cho phép cấu hình số luồng cần hoàn thành dựa trên điều kiện Loại hồ sơ được nộp thầu (biddingtypeQuantity)
Ví dụ:
→ Cần hoàn thành 02 luồng song song để kích hoạt công việc "Tổng hợp kết quả đánh giá":
Ví dụ:
→ Chưa kích hoạt công việc "Tổng hợp kết quả đánh giá"
→ Kích hoạt công việc "Tổng hợp kết quả đánh giá"
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Mở thầu/ phân công" tại bước A2.06 | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Phương án phản hồi kết quả | ||||
| 3 | Phương án phản hồi nhà thầu | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép người dùng lựa chọn phương án thư ký hội đồng thầu lựa chọn khi tổng hợp kết quả đánh giá:
| Thể hiện phương án thư ký hội đồng thầu lựa chọn khi tổng hợp kết quả đánh giá |
| 4 | Thời hạn phản hồi bổ sung | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với phương án nộp thầu: "0 - Phản hồi kết quả đánh giá và tạo vòng nộp thầu mới" - Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Mở thầu/phân công" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Cho phép người dùng nhập thông tin thời gian gia hạn lần nộp thầu tiếp theo |
| 5 | Ghi chú gia hạn | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập ghi chú gia hạn - Chỉ hiển thị với phương án nộp thầu: "0 - Phản hồi kết quả đánh giá và tạo vòng nộp thầu mới" - Mặc định hiển thị: "Gia hạn nộp thầu vòng tiếp theo" | Cho phép người dùng nhập thông tin gia hạn gói thầu. |
| 6 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 7 | |||||
| 8 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 9 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 10 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 11 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống chuyển sang công việc trong bước A2.08 của quy trình A2 | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 12 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 13 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 14 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
Công việc được kích hoạt nếu phương án nộp thầu là "0 - Phản hồi kết quả đánh giá và tạo vòng nộp thầu mới"
Hệ thống cấu hình thông tin kích hoạt việc phản hồi kết quả đánh giá cho nhà thầu sang Site đấu thầu.
Thông tin kích hoạt bao gồm: