| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ |
|
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link |
|
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Hiển thị theo dự án
- Hiển thị theo hàng hóa
- Input: Vận hành, Tần suất update
- Giá lịch sử
- Giá nhà cung cấp (Báo giá)
- Đơn giá thị trường (Nhà nước or Tư nhân)
- Quy tắc đơn giá đề xuất: Quy trình phê duyệt giá đề xuất- > Nghiệp vụ đề xuất
- Theo thời gian
- Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Theo địa phương
- Đánh giá được nhiều chiều trên cả đơn giá tổng của nhóm hạng mục
- Output:
- Phân tách gói thầu: Giá dự kiến → Tổng giá trị dự kiến → Chỉ định hay chào thầu
- Đánh giá hồ sơ tài chính:
- Cảnh báo khi có biến động về giá giữa những lần nộp thầu
- Tạo yêu cầu cập nhật lại giá đề xuất cho phù hợp vs thị trường
- Đánh giá báo cáo thầu
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình: