| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ |
|
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link | |
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thành viên tổ ngân hàng giá, tôi muốn xem được dữ liệu ngân hàng giá và lịch sử ngân hàng giá tương ứng
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được dữ liệu ngân hàng giá bao gồm các thông tin:
- Mã hàng hóa
- Tên hàng hóa
- Mã hàng hóa Spec:
- Đơn vị tính
- Mã hiệu
- Xuất xứ
- Nhà sản xuất
- Giá khảo sát
- Giá tham chiếu
- Ngày cập nhật
- Lịch sử giá tham chiếu: hyperlink
- Lịch sử giá mua sắm: hyperlink
- Cho phép thêm mới dữ liệu ngân hàng giá: Mở màn hình tại US 5168- User Story - Tạo mới yêu cầu cập nhật ngân hàng giá
- Hyperlink màn hình lịch sử giá tham chiếu:
- Ngày dữ liệu
- Giá khảo sát
- Giá tham chiếu
- Hyperlink màn hình lịch sử mua sắm: Lấy thông tin đơn giá từ những gói thầu đã được phê duyệt báo cáo thầu
- Tên hàng hóa
- Mã hàng hóa spec
- Đơn vị tính
- Mã hiệu
- Xuất xứ
- Nhà sản xuất
- Tên dự án
- Tên gói thầu
- Tỉnh thành
- Tên nhà thầu
- Ngày phê duyệt báo cáo thầu
- Đơn giá
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình: