Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
Là người rà soát quy trình, tôi muốn lập được yêu cầu xây dựng quy trình căn cứ vào nhu cầu thực tiễn
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Yêu cầu xây dựng quy trình:
STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lĩnh vực* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng lựa chọn một giá trị duy nhất từ danh mục có sẵn - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện danh sách các nhóm quy trình cấp độ thấp nhất (Level 1). |
| 2 | Giai đoạn dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc Chỉ xem (read-only) | - Giá trị được hệ thống tự động điền dựa trên Nhóm quy trình chi tiết đã chọn. - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện tiến trình hiện tại của dự án |
| 3 | Nhóm quy trình chi tiết* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng lựa chọn một giá trị duy nhất từ danh mục có sẵn - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện danh mục quy trình ở cấp độ chi tiết cuối cùng thuộc Lĩnh vực đã chọn. |
| 4 | Khó khăn, vướng mắc | Văn bản (Text) | Bắt buộc | ||
| 5 | Tài liệu đính kèm | ||||
| 5.1 | Nút Nhấn hoặc tà để tải lên | ||||
| 6 | Nút X | ||||
| 7 | Nút Hủy | ||||
| 8 | Nút Áp dụng | ||||