Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên mua sắm, tôi muốn hệ thống cảnh báo được các gói mua sắm quá hạn trên bảng kế hoạch chung 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn chuyển màu những gói thầu đã quá hạn theo ngày bắt đầu tại kế hoạch trên danh sách với các điều kiện:
    1. Ngày bắt đầu nhỏ hơn ngày hiện tại
    2. Số tiền đã sử dụng bằng 0
    3. Hạng mục ngân sách chưa được sử dụng trong luồng quy trình
  2. Tôi muốn chuyển màu những gói thầu đã quá hạn theo ngày kết thúc trên danh sách với các điều kiện
    1. Ngày kết thúc nhỏ hơn ngày hiện tại
    2. Số tiền đã sử dụng của hạng mục ngân sách bằng 0
  3. Sắp xếp kế hoạch mua sắm:
    1. Theo dự án: Các hạng mục mua sắm của cùng một dự án được sắp xếp cạnh nhau
    2. Theo ngày bắt đầu: Hạng mục mua sắm có ngày bắt đầu trước lên trên

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:




3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)












3.4. Mô tả màn hình chi tiết


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT 

Số (Number)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hệ thống tự động gán STT theo:

  • Mã dự án: sắp xếp dữ liệu theo thứ tự chữ cái A-Z (ưu tiên)
  • Ngày bắt đầu: sắp xếp dữ liệu theo ngày cũ lên trước  

- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục Kế hoạch mua sắm
2

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • BPM
  • SAP
3

Dự án

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục

4Mã hạng mục

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã của hạng mục

5Tên hạng mục

Văn bản (Text)+ Đường dẫn (Hyperlink)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (sửa).

- Sau khi nhấn vào tên hạng mục, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết hạng mục"

Thể hiện tên của hạng mục

6Hạng mục cha

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục

7Level

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện level của hạng mục

8Số tiền FS ban đầu

Số (Number)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục

9Ngân sách khoán

Số (Number)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục

10Số tiền đã dùng

Số (Number)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục

11Số tiền còn lại 

Số (Number)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục

12Ngày bắt đầu

Thời gian (Date)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục

13Ngày kết thúc

Thời gian (Date)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục

14Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)

Không bắt buộc

150

- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã hạng mục
  • Tên hạng mục

- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập.

- Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hạng mục trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị danh sách kết quả khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả:
    • Điều kiện: Không có hạng mục nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hạng mục nào. Hãy thêm mới hạng mục đầu tiên nhé!"
Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm kiếm hạng mục với placeholder: “Tìm kiếm theo tên/ mã hạng mục” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.
15

Nút "Lọc"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Bộ lọc"Thể hiện nút chức năng lọc thông tin hạng mục
16

Nút "Thêm mới"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Thêm mới hạng mục" (phát triển sau)Thể hiện nút chức năng thêm mới thông tin hạng mục
17

Nút “Sửa” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa hạng mục"Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin hạng mục
18

Nút "Xóa"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa"(phát triển sau)Cho phép người dùng xóa đơn vị tiền tệ