Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin quản lý, tôi muốn quản lý được danh sách các quy trình trên hệ thống 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh sách các quy trình trên hệ thống bao gồm các thông tin:
    1. Số thứ tự
    2. Mã quy trình quy ước
    3. Mã quy trình (Duy nhất)
    4. Tên quy trình
    5. Phiên bản
    6. Thực hiện:  Thực hiện trên BPM/ Không thực hiện trên BPM
    7. Người tạo
    8. Ngày khởi tạo
    9. Ngày ban hành
    10. Ngày hết hiệu lực
    11. Trạng thái: Chưa phê duyệt, Đã phê duyệt, Kiểm thử, Pilot, Đã ban hành, Chờ đóng, Đã đóng, Hủy
  2. Tôi muốn tìm kiếm được theo Mã- Tên quy trình
  3. Cho phép
    1. Tạo mới quy trình
    2. Tạo mới Điều chỉnh quy trình
    3. Cấu hình quy trình
    4. Xem chi tiết quy trình
  4. Tôi muốn danh sách quy trình được hiển thị dưới dạng sơ đồ phân cấp trong đó: 
    1. Các nhóm quy trình hiển thị sơ đồ cây phân cấp cha- con
    2. Mã -Tên quy trình hiển thị hàng ngang tương ứng 

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:




3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Màn hình danh sách quy trình

3.4.1.1 Tab danh sách 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT 

Số (Number)

Không bắt buộc 



Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục quy trình

2

Nhóm quy trình

Chọn lựa (Droplist)

Không bắt buộc 

-Chỉ xem

Thể hiện tên nhóm quy trình

3

Mã quy trình quy định

Văn bản (Text)

Không bắt buộc50

-Chỉ xem

Thể hiện mã của quy trình theo quy định

4

Mã quy trình

Văn bản (Text)

Không bắt buộc50

-Chỉ xem

Thể hiện mã của quy trình

5

Tên quy trình

Văn bản (Text)+ Đường dẫn (Hyperlink)

 Không bắt buộc

150

- Chỉ xem

- Sau khi nhấn vào tên quy trình, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết quy trình"

Thể hiện tên của quy trình

6

Phiên bản

Văn bản (Text)

 Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Tự động sinh khi tạo mới/chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng thành công

Với mỗi bảng xếp hạng đánh giá quy định đánh số bắt đầu từ V1

Thể hiện thông tin phiên bản của quy trình

7Trạng thái

Văn bản (Text)

 Không bắt buộc


Hệ thống tự động cập nhật với các trạng thái sau:

  • Chưa phê duyệt
  • Đã phê duyệt
  • Kiểm thử
  • Pilot
  • Đã ban hành
  • Chờ đóng
  • Đã đóng
  • Hủy

Thể hiện trạng thái hoạt động của quy trình với các giá trị tương ứng gồm:

  • Chưa phê duyệt
  • Đã phê duyệt
  • Kiểm thử
  • Pilot
  • Đã ban hành
  • Chờ đóng
  • Đã đóng
  • Hủy
8Sử dụng

Văn bản (Text)

 Không bắt buộc


Cho phép người dùng chọn:

  • Sử dụng trên BPM
  • Không sử dụng trên BPM

Thể hiện quy trình được sử dụng hay không được sử dụng trên BPM

9

Người tạo

Văn bản (Text)

 Không bắt buộc


-Cập nhật từ quy trình 02- Tạo mới và ban hành quy trình và 03- Chỉnh sửa quy trình

Thể hiện tên người tạo quy trình

10

Ngày khởi tạo

Văn bản (Text)

 Không bắt buộc


-Cập nhật từ quy trình 02- Tạo mới và ban hành quy trình và 03- Chỉnh sửa quy trình

Thể hiện ngày khởi tạo soạn thảo quy trình

11

Ngày ban hành

Văn bản (Text)

 Không bắt buộc


-Cập nhật từ quy trình 02- Tạo mới và ban hành quy trình và 03- Chỉnh sửa quy trình

Thể hiện ngày ban hành hiệu lực quy trình

12

Ngày hết hiệu lực

Văn bản (Text)

 Không bắt buộc


-Cập nhật từ quy trình 02- Tạo mới và ban hành quy trình và 03- Chỉnh sửa quy trình

Thể hiện ngày quy trình hết hiệu lực

13Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)

Không bắt buộc 


- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã quy trình
  • Tên quy trình

- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập.

- Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một quy trình trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách các quy trình khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả:
    • Điều kiện: Không có quy trình nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách quy trình ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có quy trình nào. Hãy thêm mới quy trình đầu tiên nhé!"
Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm quy trình
14

Nút “Thêm mới” 

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up có 2 lựa chọn

1."Thêm mới quy trình"

Khi nhấn nút "Thêm mới quy trình" hiển thị màn hình từ 01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình

2. Thêm mới điều chỉnh quy trình (để nút cấu hình trước)

Khi nhấn nút "Thêm mới quy trình" hiển thị màn hình từ 01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình

Cho phép người dùng thêm mới quy trình/ điều chỉnh quy trình
15

Nút "Cấu hình"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc


Cập nhật từ quy trình 02- Tạo mới và ban hành quy trình và 03- Chỉnh sửa quy trìnhCho phép người dùng cấu hình các quy trình
16Hộp tích chọn

Hộp tích chọn

(Check box)

Không bắt buộc


- Không hiển thị hộp tích chọn đối với:

- Cho phép người dùng tích chọn một/ nhiều/ tất cả các dòng để thực hiện thao tác xóa hàng loạt.

Cho phép người dùng tích chọn quy trình
3.4.1.2. Màn hình Tab "Sơ đồ sơ đồ phân cấp"

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Nhóm quy trìnhVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Hiển thị sơ đồ cây phân cấp cha - con theo nguyên tắc Mã- tên nhóm quy trình
  • Chỉ lấy các nhóm quy trình trạng thái "đang hoạt động"
Hiển thị các nhóm quy trình
2Danh sách quy trìnhVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Hiển thị các quy trình tương ứng với nhóm quy trình theo nguyên tắc Mã -Tên quy trình
  • Chỉ lấy các  quy trình trạng thái "đang hoạt động"
Hiển thị các quy trình