Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
Là nhân viên mua sắm, tôi muốn hệ thống cảnh báo được các hạng mục mua sắm quá hạn trên bảng kế hoạch chung
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
3.4. Mô tả màn hình chi tiết
| STT | Trường hợp | Điều kiện |
|---|---|---|
| 1 | Chuyển màu những gói thầu đã quá hạn theo ngày bắt đầu tại kế hoạch trên danh sách | Đồng thời xảy ra các điều kiện
|
| 2 | Chuyển màu những hạng mục ngân sách đã quá hạn theo ngày kết thúc trên danh sách | Đồng thời xảy ra các điều kiện
|
2. Sắp xếp kế hoạch mua sắm:
3. Tôi muốn định kỳ hàng ngày, hệ thống gửi mail/thông báo quả chuông đến những user được phân quyền xem danh mục cảnh báo nếu số lượng hạng mục ngân sách đến hạn, quá hạn >0
| Nền tảng | Chức năng | Thông báo trên hệ thống (quả chuông) | Chức năng quả chuông | Thông báo Email 1 | Thông báo Email 2 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BPM1 | Cảnh báo hạng mục mua sắm đến hạn/quá hạn | Tồn tại hạng mục mua sắm đến hạn/quá hạn. Đến hạn/quá hạn mua sắm: Số lượng hạng mục đến hạn trong 10 ngày tới : [N] Số lượng hạng mục quá hạn: [N] Đến hạn/quá hạn kết thúc: Số lượng hạng mục đến hạn trong 10 ngày tới : [N] Số lượng hạng mục quá hạn: [N] Vui lòng kiểm tra tại đường dẫn: Chi tiết | Trong đó:
| Tồn tại hạng mục mua sắm đến hạn/quá hạn. Đến hạn/quá hạn mua sắm: Số lượng hạng mục đến hạn trong 10 ngày tới : [N] Số lượng hạng mục quá hạn: [N] Đến hạn/quá hạn kết thúc: Số lượng hạng mục đến hạn trong 10 ngày tới : [N] Số lượng hạng mục quá hạn: [N] Vui lòng kiểm tra tại đường dẫn: Chi tiết Trân trọng cảm ơn. --- |