Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
Là thư ký hội đồng thầu, tôi có thể thực hiện chức năng bổ sung nhà thầu trong trường hợp nhà thầu được chỉ định không đủ điều kiện tham gia thực hiện gói thầu:
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu phát hành Hồ sơ mời thầu" tại bước A2.04 | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Gia hạn do không có nhà thầu nộp thầu | ||||
| 3 | Thời hạn nộp thầu | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thời gian gia hạn nộp thầu |
| 4 | Ghi chú gia hạn | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện ghi chú gia hạn |
| 5 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 6 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 7 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 8 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 9 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện chuyển đến service task "Gia hạn gói thầu" | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 10 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 11 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 12 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
Sau khi hoàn thành công việc hệ thống rẽ nhánh theo điều kiện:
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu phát hành Hồ sơ mời thầu" tại bước A2.04 | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo | ||||
| 3 | Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép người dùng lựa chọn 1 trong 2 phương án lập báo cáo thầu:
| Thể hiện phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo |
| 4 | Mục Gia hạn do không có nhà thầu nộp thầu | ||||
| 5 | Thời hạn nộp thầu | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "2 - Gia hạn gói thầu" - Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký lựa chọn Gia hạn/Thương thảo" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thời gian gia hạn nộp thầu |
| 6 | Ghi chú gia hạn | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "2 - Gia hạn gói thầu" - Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký lựa chọn Gia hạn/Thương thảo" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện ghi chú gia hạn |
| 7 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 8 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 9 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 10 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 11 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện theo 1 trong 2 trường hợp dưới đây:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 12 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 13 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 14 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện theo 1 trong 4 trường hợp dưới đây:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút "Tùy chỉnh" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị nút:
- Kế thừa logic từ 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | Thể hiện nút chức năng thao tác quản lý gói thầu |
| 2 | Mở thầu | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Bỏ nút chức năng này | Thể hiện nút chức năng mở thầu |
| 3 | Nhà thầu | Văn bản + Đường dẫn (Text + Hyperlink) | Không bắt buộc | - Kế thừa logic từ 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) - Danh sách nhà thầu được làm đầy dần qua các lần nộp thầu.
Ví dụ: Lần 1: A → Tham gia → Kết quả không đạt Lần 2: A → Tham gia → Kết quả không đạt → Trạng thái "Tham gia"
A →Bị thay thế → Trạng thái "Hủy" B → Thay thế nhà thầu A → Trạng thái "Chờ xác nhận" | Thể hiện danh sách nhà thầu của lần dự thầu tương ứng |
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạn có chắc chắn muốn bổ sung nhà thầu này? | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo bổ sung nhà thầu | ||
| 2 | Nút "Tôi chắc chắn" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Tài khoản người liên hệ hiển thị thông tin gói thầu trên Portal nhà thầu - Hệ thống gửi thông báo chuông và Email cho nhà thầu mới theo mẫu | Thể hiện nút chức năng xác nhận thay thế nhà thầu cũ bằng nhà thầu mới |
| 3 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống không lưu thông tin, đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Thể hiện nút chức năng đóng màn hình pop-up |
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút "Chỉnh sửa" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị nút khi nhà thầu ở trạng thái khác trạng thái "Đã hủy" - Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa thông tin nhà thầu" (tham chiếu tại mục 2.9.1.2. Chi tiết dự thầu - Xem/Chỉnh sửa thông tin nhà thầu trong tài liệu URD) | Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin nhà thầu |
| 2 | Nút "Hủy nhà thầu" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị nút khi nhà thầu ở trạng thái khác trạng thái "Đã hủy" - Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Xác nhận hủy nhà thầu" (tham chiếu tại mục 2.9.1.2. Chi tiết dự thầu - Xem/Chỉnh sửa thông tin nhà thầu trong tài liệu URD) | Thể hiện nút chức năng hủy nhà thầu |