Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BSHKVH-1060] Ban KSXD phân công nhân sự trong Ban để thực hiện lập và phê duyệt Báo cáo thầu - Jira | |||
Là Trưởng Ban KSXD tôi muốn phân công cho Giám đốc bộ phận chịu trách nhiệm xem xét và lập Báo cáo thầu trình chủ tịch hội đồng thầu phê duyệt
Là giám đốc bộ phận tôi muốn phân công cho nhân viên của bộ phận hoặc trực tiếp thực hiện lập Báo cáo thầu trình chủ tịch hội đồng thầu phê duyệt
Là nhân viên Ban KSXD tôi có thể lập và trình các cấp phê duyệt sau đó phát hành Báo cáo thầu đến thành viên hội đồng thầu và bộ phận liên quan
Kính gửi quý công ty,
Căn cứ vào năng lực và giá chào của Nhà thầu cho Gói thầu : "Tên gói thầu"
Chúng tôi trân trọng thông báo: "Tên nhà thầu" đã được chọn làm đơn vị thực hiện gói thầu này.
Đề nghị đơn vị trúng thầu khi nhận được thông báo này, liên hệ với Chủ đầu tư để có kế hoạch thương thảo và ký kết hợp đồng. Đầu mối liên hệ:
Chúng tôi chân thành cảm ơn Nhà thầu đã tham gia chào giá và mong tiếp tục nhận được sự quan tâm, hợp tác tích cực của Nhà thầu trong các gói thầu khác của chúng tôi.
3.1 UIUX:
Màn hình Tạo báo cáo thầu

Màn hình eForm lập báo cáo thầu mẫu 2 - Thông tin chung

Màn hình eForm - Thông tin lập báo cáo thầu mẫu 2

Màn hình eForm - Thông tin lập báo cáo thầu mẫu 2

Màn hình eForm - Thông tin phê duyệt
3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Màn hình Trưởng ban/Giám đốc KSXD phân công lập báo cáo thầu Mẫu 2
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | Thông tin chung gói thầu | Không thể chỉnh sửa | |||
| 1 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | x | Không thể chỉnh sửa | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. |
| 2 | Thuế suất | Number | Không thể chỉnh sửa | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. | |
| 3 | Ghi chú đánh giá tài chính | Text area | Không thể chỉnh sửa | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. | |
| 4 | Tiến độ thực hiện | Text area | Không thể chỉnh sửa | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. | |
| 5 | Hình thức hợp đồng | Text area | Không thể chỉnh sửa | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. | |
| 6 | Điều khoản thương mại | Text area | Không thể chỉnh sửa | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. | |
| 7 | Hợp đồng mẫu | Text area | Không thể chỉnh sửa | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. | |
| 8 | Mở tài khoản MSB | Text area | Không thể chỉnh sửa | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. | |
| 9 | Nhận xét HĐT | Table | Không thể chỉnh sửa | Bảng dữ liệu tổng hợp ghi chú phê duyệt của các cấp phê duyệt báo cáo thầu mẫu 01 | |
| 14 | Báo cáo thầu mẫu 1 | Button Chức năng đính kèm | Kế thừa dữ liệu tệp đính kèm báo cáo thầu Mẫu 1 | ||
| 15 | Chức năng phân công | Dynamic List | x | Mặc định 1 dòng Không cho phép thêm/xóa dòng | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công |
| 16 | Nhân sự phân công | Select | x | Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện |
| 17 | Loại phân công phê duyệt | Select | x | Không cho phép sửa | Mặc định giá trị: L1 - Phân công |
| 18 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 19 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 20 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
|
3.4.2 Màn hình Nhân viên KSXD lập báo cáo thầu mẫu 2
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | Thông tin chung gói thầu | Chỉ xem | |||
| 1 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | x | Hệ thống chỉ hiển thị danh sách các nhà thầu đủ điều kiện: Đã đạt hồ sơ kỹ thuật của lần phát hành gần nhất (tất cả thành viên hội đồng thầu đánh giá tất cả hồ sơ kỹ thuật là đạt) Cho phép cấu hình field nào sẽ lấy được danh sách nhà thầu với các điều kiện trên | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. Không thể chỉnh sửa |
| 2 | Thuế suất | Number | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. Không thể chỉnh sửa | ||
| 3 | Ghi chú đánh giá tài chính | Text area | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. Không thể chỉnh sửa | ||
| 4 | Tiến độ thực hiện | Text area | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. Không thể chỉnh sửa | ||
| 5 | Hình thức hợp đồng | Text area | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. Không thể chỉnh sửa | ||
| 6 | Điều khoản thương mại | Text area | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. Không thể chỉnh sửa | ||
| 7 | Hợp đồng mẫu | Text area | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. Không thể chỉnh sửa | ||
| 8 | Mở tài khoản MSB | Text area | Kế thừa dữ liệu từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 01. Không thể chỉnh sửa | ||
| 9 | Ghi chú Báo cáo mẫu 1 | Text area | Chỉ xem | Bảng dữ liệu tổng hợp ghi chú phê duyệt của các cấp phê duyệt báo cáo thầu mẫu 01 Không thể chỉnh sửa | |
| 10 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu mẫu 1 | Button | Chức năng đính kèm | Nội dung nhận xét báo cáo của nhân sự lập báo cáo mẫu 02 | |
| 12 | Phương án lập báo cáo thầu | Select | Cho phép người dùng lựa chọn phương án lập báo cáo thầu:
| ||
| 13 | Lựa chọn cấp phê duyệt tập đoàn | Select box | x | Chỉ hiển thị với "Phương án lập báo cáo thầu" = "0 - Thực hiện lập báo cáo thầu mẫu 2" | Cho phép người dùng lựa chọn luồng phê duyệt báo cáo có cần lên cấp chủ tịch tập đoàn hay không với 03 lựa chọn:
Hệ thống mặc định chưa chọn giá trị nào |
| 14 | Lựa chọn người phê duyệt cấp TGĐ Rox Group | Dynamic List | x | Chỉ hiện thị với "Lựa chọn cấp phê duyệt" = "2" hoặc "3" | Cho phép người dùng lựa chọn người phê duyệt cấp Tổng giám đốc Rox Group Hệ thống chỉ hiện thị danh sách nhân sự trạng thái hoạt động Mặc định 01 dòng và không cho phép thêm mới/ xóa dòng |
| 15 | Nhân sự phân công | Select | x | Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện |
| 16 | Loại phân công phê duyệt | Select | x | Không cho phép sửa | Mặc định giá trị: L1 - Phân công |
| 17 | Ghi chú trình duyệt | Text area | Cho phép người dùng nhập ghi chú để trình duyệt báo cáo mẫu 2 | ||
| 18 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu mẫu 2 | Button | x | Chỉ hiển thị với "Phương án lập báo cáo thầu" = "0 - Thực hiện lập báo cáo thầu mẫu 2" | Chức năng đính kèm chung hệ thống |
| 19 | Xem trước báo cáo | Button | Hệ thống hiển thị mẫu báo cáo thầu 02 Cho phép cấu hình button này sẽ cho phép xem trước những mẫu báo cáo nào | Chức năng cho phép người dùng xem trước mẫu báo cáo sau khi lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các trường thông tin khác (nếu có) Hệ thống mở ra một thẻ mới Mẫu xem trước định dạng docx (word) | |
| 20 | Tải xuống báo cáo | Button | Hệ thống hiển thị mẫu báo cáo thầu 02 Cho phép cấu hình button này sẽ cho phép xem trước những mẫu báo cáo nào | Chức năng cho phép người dùng tải xuống mẫu báo cáo sau khi lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các trường thông tin khác (nếu có) Mẫu tải xuống định dạng docx (word) | |
| 21 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 22 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 23 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
|
3.4.3 Màn hình Trưởng ban/ Giám đốc KSXD Phê duyệt báo cáo thầu mẫu 2
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chung gói thầu | |||||
| 2 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | x | 10 | Chỉ xem | Hiển thị Mã - tên nhà thầu được đề xuất |
| 3 | Thuế suất | Number | 2 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thuế VAT hiện hành | |
| 4 | Ghi chú đánh giá tài chính | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập ghi chú về đánh giá tài chính | |
| 5 | Tiến độ thực hiện | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về tiến độ hợp đồng | |
| 6 | Hình thức hợp đồng | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về hình thức hợp đồng | |
| 7 | Điều khoản thương mại | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về điều khoản thương mại | |
| 8 | Hợp đồng mẫu | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về hợp đồng mẫu | |
| 9 | Mở tài khoản MSB | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về mở tài khoản MSB | |
| 10 | Ghi chú trình duyệt | Text | 5000 | Chỉ xem | Lấy dữ liệu từ bước "Nhân viên KSXD Lập báo cáo thầu mẫu 2" | |
| 11 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu mẫu 2 | Button | Chỉ xem | Lấy dữ liệu từ bước "Nhân viên KSXD Lập báo cáo thầu mẫu 2" | ||
| 12 | Ghi chú Phê duyệt | Text Area | Cho phép người dùng nhập thông tin ghi chú khi phê duyệt | |||
| 13 | Bảng lịch sử phê duyệt | Table | Chi xem | Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. Chỉ hiển thị nội dung phê duyêt (không hiển thị Yêu cầu điều chỉnh) Bảng dữ liệu với các thông tin:
| ||
| 12 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Yêu cầu điều chỉnh | Button | Hiển thị Pop-up lý do yêu cầu điều chỉnh. Hệ thống trả về bước "Nhân viên KSXD Lập báo cáo thầu mẫu 2" | |||
| 15 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
|
3.4.4 Màn hình Chủ tịch HĐT/ Giám đốc Rox Group/ Chủ tịch Rox Group Phê duyệt báo cáo thầu mẫu 2
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chung gói thầu | |||||
| 2 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | x | 10 | Chỉ xem | Hiển thị Mã - tên nhà thầu được đề xuất |
| 3 | Thuế suất | Number | 2 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thuế VAT hiện hành | |
| 4 | Ghi chú đánh giá tài chính | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập ghi chú về đánh giá tài chính | |
| 5 | Tiến độ thực hiện | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về tiến độ hợp đồng | |
| 6 | Hình thức hợp đồng | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về hình thức hợp đồng | |
| 7 | Điều khoản thương mại | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về điều khoản thương mại | |
| 8 | Hợp đồng mẫu | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về hợp đồng mẫu | |
| 9 | Mở tài khoản MSB | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về mở tài khoản MSB | |
| 10 | Ghi chú trình duyệt | Text | 5000 | Chỉ xem | Lấy dữ liệu từ bước "Nhân viên KSXD Lập báo cáo thầu mẫu 2" | |
| 11 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu mẫu 2 | Button | Chỉ xem | Lấy dữ liệu từ bước "Nhân viên KSXD Lập báo cáo thầu mẫu 2" | ||
| 12 | Phương án phê duyệt | Select | Cho phép người dùng lựa chọn phương án phê duyệt: 2 - Yêu cầu làm rõ báo cáo 1 - Phê duyệt | |||
| 13 | Nội dung cần làm rõ | Text area | 5000 | Chỉ hiện thị với "Phương án phê duyệt" = 2 | Cho phép người dùng nhập nội dung cần làm rõ | |
| 14 | Tài liệu đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tài liệu cần làm rõ | |||
| 15 | Nội dung trả lời | Text area | 5000 | Chỉ xem Chỉ hiện thị với "Phương án phê duyệt" = 2 | Nội dung làm rõ được nhân viên KSXD hoặc Thư ký HĐT trả lời | |
| 15 | Ghi chú Phê duyệt | Text Area | Cho phép người dùng nhập thông tin ghi chú khi phê duyệt | |||
| 13 | Bảng lịch sử phê duyệt | Table | Chi xem | Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. Chỉ hiển thị nội dung phê duyêt (không hiển thị Yêu cầu điều chỉnh) Bảng dữ liệu với các thông tin:
| ||
| 12 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Yêu cầu điều chỉnh | Button | Hiển thị Pop-up lý do yêu cầu điều chỉnh. Hệ thống trả về bước "Nhân viên KSXD Lập báo cáo thầu mẫu 2" | |||
| 15 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
|