Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ & Tên

Bùi Nguyệt Anh

Nguyễn Đức Trung

Nghiêm Quang Hải

Phạm Văn Quân

Tài khoản email/MS Team

anhbn4

trungnd3


Quanpv3

Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)

Dev

Techlead

Ngày soạn thảo/phê duyệt

 


26.06.2025


Jira Ticket

[BSHKVH-1055] Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) - Jira




1. Card (Mô tả tính năng)

Là thành viên Hội đồng thầu tôi muốn quản lý tập trung hồ sơ dự thầu của các nhà thầu theo các vesion

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Màn hình hiển thị các lần nộp thầu của từng nhà thầu với các thông tin
    1. Tên nhà thầu
    2. Tên người liên hệ của nhà thầu
    3. Thời gian nộp hồ sơ dự thầu
    4. Trạng thái 
      • Đã nộp thầu
      • Chờ xác nhận
      • Đã hủy
      • Từ chối
      • Đã tham gia
      • Chờ đàm phán
    5. Hồ sơ dự thầu
    6. Thông tin Gia hạn
    7. Thời gian đếm ngược đến thời điểm đóng thầu
  2. Thành viên hội đồng thầu được phép xem chi tiết từng hồ sơ dự thầu các lần của các nhà thầu
  3. Thư ký hội đồng thầu được phép kích hoạt nộp thầu cho từng nhà thầu
  4. Thư ký hội đồng thầu được phép kích hoạt gia hạn gói thầu và nhập thời gian gia hạn → thông tin được chuyển đến nhà thầu
  5. Thư ký hội đồng thầu được phép bổ sung nhà thầu 
  6. Thư ký hội đồng thầu được phép mở thầu
  7. Hệ thống phân quyền xem hồ sơ tài chính và hồ sơ kỹ thuật dựa trên việc thư ký hội đồng thầu mở thầu
    1. Cho phép xem thì tất cả thành viên hội đồng thầu được xem hồ sơ tài chính
    2. Khi kích hoạt lập Báo cáo thầu thì tất cả thành viên hội đồng thầu được xem hồ sơ tài chính
  8. Khi bổ sung cùng 1 tài khoản và nhà thầu (đã hủy) thì chuyển trạng thái chờ xác nhận

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

  3.1.1 Màn hình Quản lý dự thầu

                                            Màn hình quyền Thêm                                                                                                                                                                                     Màn hình quyền view

   3.1.2 Màn hình bổ sung nhà thầu

                                         Màn hình quyền thêm                                                                                  Màn hình quyền view

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Method

GET

URL

/application/tenderInvitation/listDescriptionDanh sách mời thầu ở màn hình quản lý dự thầu theo lần

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Body

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1packageId
Integer
Id gói thầuBắt buộc400
2roundIntegerlần mời thầuBắt buộc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id mời thầuBắt buộc
2

round

IntegerLần mở thầuBắt buộc
3

status

Integer

Trạng thái lần mở thầu:0

0: đã đóng

1: chưa đóng

bắt buộc
4

invitationStatus

Integer
Trạng thái
0: chờ xác nhận
1: tham gia
2: từ chối
3: đã nộp thầu
4: đã hủy
Bắt buộc
5

invitationTime

Timestamp
Thời gian mời thầuBắt buộc
6

responseTime

Timestamp
Thời gian nhà thầu phản hồiBắt buộc
7

organizationId

Integer
Id nhà thầuBắt buộc
8

packageId

Integer
Id gói thầuBắt buộc
9

contactId

Integer
Id người liên hệBắt buộc
10

biddingStatus

Integer

Trạng thái được nộp thầu

0: Không được nộp thầu

1: Được nộp thầu

Bắt buộc
11

submittedCount

Integer
Số lượng hồ sơ nộp thầuBắt buộc
12

organizationName

String
Tên nhà thầuBắt buộc
13

organizationTaxCode

String
Tax code nhà thầuBắt buộc
14

organizationAddress

String
Địa chỉ nhà thầuBắt buộc
15

contactName

String
Tên người liên hệBắt buộc
16

contactEmail

String
Email liên hệBắt buộc
17

contactPhone

String
Số điện thoại người liên hệBắt buộc
18

extensionRequestId

Integer
Id yêu cầu gia hạnKhông bắt buộc
19

position

Integer
Vị tríKhông bắt buộc
20

checkUpdate

Boolean

Bắt buộc
21

isEvaluated

Integer
Đã được đánh giá hay chưaKhông bắt buộc
22

canUpdate

Integer

Có được chỉnh sửa hay không
1: Có

0: Không

Không bắt buộc
23

userId

Integer
Id người gửi yêu cầu làm rõKhông bắt buộc
24

step

Integer
Lần mời thầuKhông bắt buộc



Method

GET

URL

/application/tenderInvitation/list_contractorDescriptionHồ sơ dự thầu

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Body

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1packageId
Integer
Id gói thầuBắt buộc395
2statusIntegertrạng tháiBắt buộc3
3roundIntegerlần mời thầuBắt buộc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id mời thầuBắt buộc
2

invitationStatus

Integer
Trạng thái
0: chờ xác nhận
1: tham gia
2: từ chối
3: đã nộp thầu
4: đã hủy
Bắt buộc
3

invitationTime

Timestamp
Thời gian mời thầuBắt buộc
4

responseTime

Timestamp
Thời gian nhà thầu phản hồiBắt buộc
5

organizationId

Integer
Id nhà thầuBắt buộc
6

packageId

Integer
Id gói thầuBắt buộc
7

contactId

Integer
Id người liên hệBắt buộc
8

step

IntegerLầnKhông bắt buộc
9

biddingStatus

Integer

Trạng thái được nộp thầu

0: Không được nộp thầu

1: Được nộp thầu

Bắt buộc
10

submittedCount

Integer
Số lượng hồ sơ nộp thầuBắt buộc
11

organizationName

String
Tên nhà thầuBắt buộc
12

organizationTaxCode

String
Tax code nhà thầuBắt buộc
13

organizationAddress

String
Địa chỉ nhà thầuBắt buộc
14

contactName

String
Tên người liên hệBắt buộc
15

contactEmail

String
Email liên hệBắt buộc
16

contactPhone

String
Số điện thoại người liên hệBắt buộc
17

position

Integer
Vị tríBắt buộc
18

documentDetailId

Integer
Id tài liệu nộp thầuBắt buộc
19

isEvaluated

Integer
Đã được đánh giá hay chưaBắt buộc
20

canUpdate

Integer

Có được chỉnh sửa hay không
1: Có

0: Không

Bắt buộc
21

userId

Integer
Id người gửi yêu cầu làm rõKhông bắt buộc

Method

POST

URL

/application/tenderInvitation/update/bidding_statusDescriptionChỉnh sửa trạng thái nhà thầu được nộp thầu hay không

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Body

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id mời thầuBắt buộc

1046

2

biddingStatus

Integer

Trạng thái được nộp thầu

0: Không được nộp thầu

1: Được nộp thầu

Bắt buộc0

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1


Integer




Method

GET

URL

/application/extensionRequest/getDescriptionYêu cầu xin gia hạn từ nhà thầu

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Body

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id yêu cầu gia hạnBắt buộc

17

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer

Id yêu cầu gia hạn

Bắt buộc



2

status

Integer

Trạng thái phản hồi:

0: Chờ phản hồi

1: Đã phân công

2: Chờ tổng hợp

3: Đã phản hồi

Bắt buộc


3

note

String

Lí do

Bắt buộc


4

attachments

String

file đính kèm

Không bắt buộc


5

createdTime

Timestamp

Thời gian tạo yêu cầu

Bắt buộc


6

extensionTime

Timestamp

Thời gian gia hạn

Bắt buộc


7

userId

Integer

Tài khoản người liên hệ

Bắt buộc


8

organizationId

Integer

Id nhà thầu

Bắt buộc


9

packageId

Integer

Id gói thầu

Bắt buộc


Method

GET

URL

application/extensionHistory/listDescriptionXem lịch sử gia hạn gói thầu

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Body

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1packageId
Integer
Id gói thầuBắt buộc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id lịch sử gia hạnBắt buộc
2

oldTime

Timestamp
Thời gian cũBắt buộc
3

newTime

Timestamp
Thời gian mớiBắt buộc
4

note

String
Lý doBắt buộc
5

attachments

String
File đính kèmKhông bắt buộc
6

createdTime

Timestamp
Thời gian tạoBắt buộc
7

employeeId

Integer
Id nhân viênBắt buộc
8

packageId

Integer
Id gói thầuBắt buộc
9

potId

Integer
ID của hồ sơ được tạo ra trên luồngKhông bắt buộc
10

processId

Integer
Id quy trìnhKhông bắt buộc

Method

POST

URL

/application/extensionHistory/insertDescriptionGia hạn gói thầu

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Body

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

IntegerId lịch sử gia hạnBắt buộc
2

potId

IntegerID của hồ sơ được tạo ra trên luồngBắt buộc
3

oldTime

TimestampThời gian cũBắt buộc
4

newTime

TimestampThời gian mớiBắt buộc
5

note

String
Lý doBắt buộc
6

attachments

String
File đính kèmKhông bắt buộc
7

packageId

IntegerId gói thầuBắt buộc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id lịch sử gia hạnBắt buộc
2

oldTime

Timestamp
Thời gian cũBắt buộc
3

newTime

Timestamp
Thời gian mớiBắt buộc
4

note

String
Lý doBắt buộc
5

attachments

String
File đính kèmKhông bắt buộc
6

createdTime

Timestamp
Thời gian tạoKhông bắt buộc
7

employeeId

Integer
Id nhân viênBắt buộc
8

packageId

Integer
Id gói thầuBắt buộc
9

potId

Integer
ID của hồ sơ được tạo ra trên luồngBắt buộc
10

processId

Integer
Id quy trìnhKhông bắt buộc

Method

GET

URL

/application/tenderInvitation/getDescriptionThông tin nhà thầu

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Body

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntergerId mời thầuBắt buộc1046

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id mời thầuBắt buộc
2

invitationStatus

Integer
Trạng thái
0: chờ xác nhận
1: tham gia
2: từ chối
3: đã nộp thầu
4: đã hủy
Bắt buộc
3

invitationTime

Timestamp
Thời gian mời thầuBắt buộc
4

responseTime

Timestamp
Thời gian nhà thầu phản hồiBắt buộc
5

organizationId

Integer
Id nhà thầuBắt buộc
6

packageId

Integer
Id gói thầuBắt buộc
7

contactId

Integer
Id người liên hệBắt buộc
8

biddingStatus

Integer

Trạng thái được nộp thầu

0: Không được nộp thầu

1: Được nộp thầu

Bắt buộc
9

organizationName

String
Tên nhà thầuBắt buộc
10

organizationTaxCode

String
Tax code nhà thầuBắt buộc
11

organizationAddress

String
Địa chỉ nhà thầuBắt buộc
12

contactName

String
Tên người liên hệBắt buộc
13

contactEmail

String
Email liên hệBắt buộc
14

contactPhone

String
Số điện thoại người liên hệBắt buộc
15

extensionRequestId

Integer
Id yêu cầu gia hạnKhông bắt buộc
16

position

Integer
Vị tríKhông bắt buộc
17

contactOrg

StringNgười liên hệBắt buộc
18

isEvaluated

Integer
Đã được đánh giá hay chưaKhông bắt buộc
19

canUpdate

Integer

Có được chỉnh sửa hay không
1: Có

0: Không

Không bắt buộc
20

userId

Integer
Id người gửi yêu cầu làm rõKhông bắt buộc

Method

POST

URL

/application/tenderInvitation/updateDescriptionChỉnh sửa nhà thầu trong gói thầu + Bổ sung nhà thầu trong gói thầu

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Body

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

IntegerId mời thầuKhông bắt buộc
2

packageId

IntegerId gói thầuBắt buộc
3

organizationId

IntegerId nhà thầuBắt buộc
4

contactId

IntegerId người liên hệBắt buộc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id mời thầuKhông bắt buộc
2

invitationStatus

Integer
Trạng thái
0: chờ xác nhận
1: tham gia
2: từ chối
3: đã nộp thầu
4: đã hủy
Không bắt buộc
3

invitationTime

Timestamp
Thời gian mời thầuKhông bắt buộc
4

responseTime

Timestamp
Thời gian nhà thầu phản hồiKhông bắt buộc
5

organizationId

Integer
Id nhà thầuBắt buộc
6

packageId

Integer
Id gói thầuBắt buộc
7

contactId

Integer
Id người liên hệBắt buộc
8

biddingStatus

Integer

Trạng thái được nộp thầu

0: Không được nộp thầu

1: Được nộp thầu

Không bắt buộc
9

organizationName

String
Tên nhà thầuKhông bắt buộc
10

organizationTaxCode

String
Tax code nhà thầuKhông bắt buộc
11

organizationAddress

String
Địa chỉ nhà thầuKhông bắt buộc
12

contactName

String
Tên người liên hệKhông bắt buộc
13

contactEmail

String
Email liên hệKhông bắt buộc
14

contactPhone

String
Số điện thoại người liên hệKhông bắt buộc
15

extensionRequestId

Integer
Id yêu cầu gia hạnKhông bắt buộc
16

position

Integer
Vị tríKhông bắt buộc
17

contactOrg

StringNgười liên hệKhông bắt buộc
18

isEvaluated

Integer
Đã được đánh giá hay chưaKhông bắt buộc
19

canUpdate

Integer

Có được chỉnh sửa hay không
1: Có

0: Không

Không bắt buộc
20

userId

Integer
Id người gửi yêu cầu làm rõKhông bắt buộc

Method

POST

URL

/application/tenderInvitation/cancelDescriptionHủy nhà thầu trong gói thầu

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Body

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

IntegerId mời thầuBắt buộc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1
Interger


Method

POST

URL

/application/tenderOpening/updateDescriptionMở thầu

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Body

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

techniques

String
Người đánh giá yêu cầu kĩ thuậtBắt buộc
2

finances

String
Người đánh giá hồ sơ tài chỉnhBắt buộc
3

responseTimeDay

Integer
Thời gian phản hồiBắt buộc
4

responseTimeHour

Integer
Thời gian phản hồiBắt buộc
5

responseTimeMinute

Integer
Thời gian phản hồiBắt buộc
6

processingTimeDay

Integer
Thời gian xử lýBắt buộc
7

processingTimeHour

Integer
Thời gian xử lýBắt buộc
8

processingTimeMinute

Integer
Thời gian xử lýBắt buộc
9

packageId

Integer
Id gói thầuBắt buộc
10

potId

Integer
ID của hồ sơ được tạo ra trên luồngBắt buộc
11

attachmentFinances

Integer
Có đính kèm hồ sơ tài chỉnh không
1: Có đính kèm hồ sơ tài chính
0: Không đính kèm hồ sơ tài chính
Bắt buộc
12roundIntegerlần mời thầuBắt buộc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id mở thầuBắt buộc
2

techniques

String
Người đánh giá yêu cầu kĩ thuậtBắt buộc
3

finances

String
Người đánh giá hồ sơ tài chỉnhBắt buộc
4

responseTimeDay

Integer
Thời gian phản hồiBắt buộc
5

responseTimeHour

Integer
Thời gian phản hồiBắt buộc
6

responseTimeMinute

Integer
Thời gian phản hồiBắt buộc
7

processingTimeDay

Integer
Thời gian xử lýBắt buộc
8

processingTimeHour

Integer
Thời gian xử lýBắt buộc
9

processingTimeMinute

Integer
Thời gian xử lýBắt buộc
10

packageId

Integer
Id gói thầuBắt buộc
11

potId

Integer
ID của hồ sơ được tạo ra trên luồngBắt buộc
12

attachmentFinances

Integer
Có đính kèm hồ sơ tài chỉnh không
1: Có đính kèm hồ sơ tài chính
0: Không đính kèm hồ sơ tài chính
Bắt buộc
13

openTime

Timestamp
Thời gian mở thầuKhông bắt buộc
14

employeeId

Integer
Người thực hiện mở thầuBắt buộc

4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Quản lý dự thầu:

4.1 Màn hình Quản lý dự thầu

Màn hình Quản lý dự thầu là một đối tượng phân quyền tại chức năng: Quản lý người dùng > Quản lý cơ sở > Danh sách phòng ban > Cấu hình phân quyền

Với Site đấu thầu là chức năng cha và "Quản lý dự thầu" là chức năng con với các quyền:


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Lần X (ví dụ: Lần 1, Lần 2)

Tab

Hiển thị khi đã có ít nhất 1 lần giao dịch giữa nhà thầu và thư ký HĐT (thường sau khi nhà thầu gửi hồ sơ mời thầu hoặc sau khi thư ký HĐT phản hồi)Hệ thống hiển thị các lần theo thứ tự phát sinh, từ Lần 1 trở đi

Thể hiện từng phiên xử lý hồ sơ giữa nhà thầu và thư ký HĐT:những lần mà nhà thầu sẽ nộp thầu và sau đó thư ký sẽ mở thầu để phân công đanh giá. Nhấn vào để xem chi tiết từng lần giao – nhận và đánh giá hồ sơ. 

  • Lần 1 là đợt phát hành hồ sơ mời thầu đầu tiên từ bên mời thầu
  • Lần 2 là đợt gia hạn thời gian nộp thầu sau khi gửi kết quả đánh giá cho nhà thầu.
2Tùy chỉnhButton

Chức năng cho phép người dùng lựa chọn các chức năng khác:

  • Gia hạn gói thầu
  • Bổ sung nhà thầu
3Gia hạn gói thầuButton


Chức năng cho phép người dùng gia hạn gói thầu.

Khi nhấn vào hệ thống mở Pop-up gia hạn gói thầu

4Bổ sung nhà thầuButton


Chức năng cho phép người bổ sung nhà thầu

Khi nhấn vào hệ thống mở Pop-up bổ sung nhà thầu

5Mở thầuButton

Chỉ cho phép nhấn khi:

  • Hết thời gian nộp thầu và
  • Có ít nhất 01 nhà thầu trạng thái: Đã nộp thầu
  • Chỉ cho phép mở thầu 01 lần mỗi lần phát hành (chỉ khi sinh công việc thành công)

Chức năng cho phép người dùng thực hiện mở đánh giá hồ sơ dự thầu

Khi nhấn hệ thống mở Pop-up phân công thành viên đánh giá hồ sơ dự thầu

6Đồng hồ đếm ngượcIcon
Chỉ hiển thị khi còn thời gian nộp thầu

Bộ đếm ngược thời gian nộp thầu còn lại của gói thầu.

Dữ liệu thời gian đếm ngược chạy khi thư ký phát hành HSMT hoặc thực hiện gia hạn gói thầu.

7Nhà thầuHyperlink

Danh sách nhà thầu sắp xếp theo trạng thái:

  1. Chờ đàm phán
  2. Đã nộp thầu
  3. Tham gia
  4. Chờ xác nhận
  5. Từ chối
  6. Đã hủy

Hiển thị danh sách nhà thầu được mời thầu

Khi nhấn vào hệ thống chuyển sang Pop-up xem/chỉnh sửa thông tin người liên hệ

8Người liên hệText
Tự động hiển thị khi trạng thái được cập nhật

Hiển thị thông tin người liên hệ/tài khoản của nhà thầu được mời thầu

9Thời gian  (trước là "Cập nhật lần cuối")Date timeTự động cập nhật và hiển thị khi có sự thay đổi trạng thái hồ sơ của nhà thầu
  • Thể hiện thời gian gần nhất tương ứng với hành động thay đổi trạng thái ở cột Trạng thái của nhà thầu
  • Thông tin được thể hiện dưới định dạng chuẩn: dd/MM/yyyy - HH:mm.
10Trạng tháiNhãn trạng thái (label)


Hiển thị trạng thái của nhà thầu theo từng vòng/lần:

  • Chờ xác nhận: Các nhà thầu đã được mời thầu nhưng chưa xác nhận tham gia/từ chối.
  • Tham gia: Các nhà thầu đã xác nhận tham gia/ tham gia lại gói thầu.
  • Từ chối: Các nhà thầu đã xác nhận từ chối tham gia gói thầu.
  • Đã nộp thầu: Các nhà thầu đã thực hiện nộp hồ sơ dự thầu.
  • Đã hủy: Nhà thầu bị thư ký HĐT hủy tư cách tham gia thầu.
  • Chờ đàm phán: Nhà thầu đã được đánh giá đạt kết quả đàm phán lần trước đó và chưa/không nộp thầu bổ sung lần hiện tại (VD lần 2 nhà thầu A được đánh giá đạt, Thư ký HĐT mở lần 3, nhà thầu A sẽ ở trạng thái Chờ đàm phán, nếu nhà thầu A nộp bổ sung HSMT hệ thống chuyển từ Chờ đàm phán → Đã nộp thầu)
11Hồ sơ dự thầuBiểu tượng 📂 (folder icon)
Chỉ hiển thị đối với các nhà thầu đã nộp thầu

Cho phép người dùng xem trước (preview) tài liệu trong tab mới hoặc tải về hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã gửi.

12Xin gia hạnBiểu tượng lịch + nhãn đỏ (nếu có yêu cầu)
Chỉ hiển thị với các nhà thầu có gửi yêu cầu xin gia hạn

Khi nhấn vào hệ thống chuyển đến màn hình Yêu cầu xin gia hạn gói thầu.

13Được nộp thầuToggle bật/tắt (on/off)

Cho phép thư ký hội đồng thầu bật tắt chức năng nộp thầu của từng nhà thầu:

  • Mở
  • Đóng

Hệ thống tự động mở khi:

  • Phát hành HSMT
  • Bổ sung nhà thầu
  • Gia hạn gói thầu với các nhà thầu trạng thái:
    • Chờ xác nhận
    • Tham gia
    • Đã nộp thầu
    • Chờ đàm phán
  • Nhà thầu được kích hoạt đàm phán/thương thảo

Hệ thống mặc định đóng khi:

  • Hết thời gian nộp thầu
  • Nhà thầu bị thư ký chuyển sang trạng thái hủy
  • Nhà thầu thực hiện xác nhận từ chối tham gia nộp thầu


4.2 Chức năng bổ sung dự thầu:

Bổ sung điều kiện kiểm tra và xử lý khi thực hiện bổ sung nhà thầu

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Màn hình Pop-up xác nhận bổ sung nhà thầu
1Nút "Hủy"Button

Thoát khỏi màn hình Pop-up xác nhận bổ sung nhà thầu
2Nút "Tôi chắc chắn"Button

Hệ thống kiểm tra:

  • Nếu nhà thầu có người liên hệ/tài khoản đã tồn tại với trạng thái khác hủy → Cảnh báo nhà thầu đã tồn tại.
  • Nếu nhà thầu có người liên hệ/tài khoản đã tồn tại với trạng thái hủy → Cập nhật trạng thái từ "Đã hủy" sang "Chờ xác nhận" và thông báo: "Cập nhật trạng thái thành công"
  • Nếu nhà thầu chưa có người liên hệ/tài khoản nào tồn tại → bổ sung mới thành công.

Lưu lại thông tin thay đổi.

Tài khoản người liên hệ hiển thị thông tin gói thầu trên Portal nhà thầu

Hệ thống gửi thông báo chuông và Email cho nhà thầu mới theo mẫu