| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh |
|
|
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link |
|
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Là chủ sở hữu quy trình, tôi có thể thực hiện cấu hình OLA theo các tham số đầu vào cho từng node quy trình
Là chủ sở hữu quy trình, tôi muốn hệ thống tính toán và đo lường tự đông OLA/SLA theo các dữ liệu thực thế quy trình
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Cấu hình OLA:
- Tôi có thể khai báo thời gian OLA cho từng node quy trình bất kỳ trên hệ thống
- OLA phản hồi (từ thời điểm phát sinh công việc đến thời điểm tiếp nhận/ từ chối công việc)
- OLA xử lý (từ thời điểm tiếp nhận công việc đến thời điểm hoàn thành công việc)
- Tôi có thể chọn các tham số ảnh hưởng đến OLA để cài đặt dựa trên các tham số được lấy từ màn hình nhập liệu của node ví dụ
- Lĩnh vực
- Loại dự án
- Loại gói thầu
- Giá trị gói thầu
- ...
- Tôi có thể nhập OLA với định dạng ngày, giờ, phút, giây cho từng dòng điều kiện
- Cho phép khai báo tỉ lệ ưu tiên (x%) OLA các trường hợp đặc biệt (ưu tiên) → OLA của quy trình giảm tương ứng (x%)
- Cho phép import/export dữ liệu OLA từ excel
- Cho phép khai báo tỉ lệ (x%) thời gian để hệ thống gửi thông báo cảnh báo thời gian còn lại thực hiện công việc của mỗi node
- Cho phép hệ thống tự động tính toán nhận diện SLA tiêu chuẩn dựa trên các dữ liệu OLA đã cài đặt trong các node thuộc các sub-process theo logic
- SLA phản hồi = OLA phản hồi cài đặt cho node đầu tiên của sub-process
- SLA xử lý = tổng OLA xử lý + phản hồi của các node trong sub-process
- Tự động đo lường OLA/SLA
- Khi công việc phát sinh mới → hệ thống ghi nhận và đếm ngược đến thời điểm người dùng bấm tiếp nhận
- Hệ thống gửi cảnh báo thời hạn tiếp nhận (theo tỉ lệ thời gian cài đặt) cho người dùng
- Khi công việc được tiếp nhận/ từ chối → hệ thống ghi nhận OLA phản hồi thực tế = thời điểm tiếp tiếp nhận/ từ chối - thời điểm sinh công việc và so sánh với OLA phản hồi cài đặt
- Nếu OLA phản hồi thực tế =< OLA phản hồi → Đúng hạn
- Nếu OLA phản hồi thực tế > OLA phản hồi → Quá hạn
- Hệ thống gửi thông báo vi phạm OLA phản hồi cho người dùng + số thời gian quá hạn
- Cho phép hiển thị thời gian OLA còn lại đếm ngược trên màn hình công việc cho người dùng
- Khi công việc được hoàn thành → hệ thống ghi nhận OLA xử lý thực tế bằng thời điểm hoàn thành - thời điểm tiếp nhận
- Nếu OLA xử lý thực tế > OLA xử lý → Quá hạn
- Nếu OLA xử lý thực tế =< OLA xử lý → Đúng hạn
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|