| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh |
|
|
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link |
|
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người dùng tôi muốn quản lý các biểu mẫu/tài liệu liên quan đến từng quy trình tác nghiệp, từng bước xử lý.
- Menu quản lý tài liệu
- Đính kèm biểu mẫu/ tài liệu lên trong quá trình thực hiện các bước quy trình
- Quản lý version biểu mẫu/ tài liệu đính kèm
- Phân quyền cho người dùng
- Xem và tải biểu mẫu/ tài liệu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Menu quản lý tài liệu
- Hiển thị folder danh sách tài liệu theo phân quyền người dùng (theo mục 4)
- Cho phép thêm mới và đặt tên folder theo người dùng
- Cho phép thêm mới tài liệu/ hồ sơ và tự động gán thuộc thính theo:
- Mã tài liệu/ hồ sơ
- Tên tài liệu/ hồ sơ
- Loại tài liệu (theo danh mục Loại tài liệu)
- Quy trình
- Bước quy trình
- Tên người tạo
- Thời gian tạo
- Tên người phê duyệt
- Thời gian phê duyệt
- Thời gian cập nhật cuối
- Trạng thái: Tạo mới/ chờ phê duyệt/ phê duyệt
- Gói thầu
- Dự án
- Đơn vị quản lý
- Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối (sau thời gian này sẽ xóa khỏi hệ thống)
- Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian (sau thời gian này sẽ xóa khỏi hệ thống)
- Cho phép gán tài liệu (folder/ file) vào bước quy trình liên quan để sử dụng
- Cho phép filter (lọc) để tìm kiếm nhanh tài liệu
- Loại tài liệu
- Tên người tạo
- Thời gian tạo từ ... đến
- Tên gói thầu
- Dự án
- Tên bước quy trình
- Tên quy trình
- Đơn vị quản lý
- Đính kèm file theo các bước quy trình
- Cho phép kéo thả hoặc chọn file từ máy để tải file lên hệ thống
- Cho phép xem trước tài liệu
- Hệ thống cảnh báo nếu người dùng không upload các node có cấu hình file
- Cho phép xóa file đã đính kèm trước đó để thay thế và tự sinh version theo bước lặp
- Hệ thống hiển thị thông báo tải lên thành công hoặc không thành công → người dùng upload lại
- Quản lý version biểu mẫu/ tài liệu đính kèm
- Khi người tạo mới lần đầu sẽ hiển thị ver 1.1
- Vòng tạo mới tiếp theo sẽ là n.1 (n tăng từ 2 đến n)
- Cho phép lựa chọn tăng version khi tạo mới hoặc upload file
- Khi bước phê duyệt cuối sẽ hiển thị ver 1.0
- Các vòng phê duyệt cuối lặp lại sẽ hiển thị ver n.0 (n tăng từ 2 đến n)
- Tại mỗi bước lập, khi cập nhật file trùng tên hệ thống tự sinh ra phiên bản mới (hiện ver n.1)
- Xem được danh sách các phiên bản theo thời gian
- Hiển thị bước cập nhật, người cập nhật, thao tác cập nhật (tải mới, xóa), thời gian cập nhật trong ghi chú chung
- Hiện cảnh báo "bạn có chắc chắn muốn ghi đè file" khi người dùng ghi đè file
- Phân quyền truy cập
- Admin hệ thống cấu hình phân quyền truy cập, xem, sửa, xóa theo role trong quy trình
- Tài liệu/ hồ sơ phát sinh theo quy trình:
- Chỉ người đính kèm & admin hệ thống mới được xóa và đính kèm thay thế file
- File đính kèm ở bước chưa xuất hiện trong quy trình thì không được xem
- Xem và tải tài liệu/ biểu mẫu
- Cho phép tải từng file, nhiều file hoặc tải all
- Khi tải nhiều file và all tự động zip file
- Xem lịch sử tài liệu/ biểu mẫu:
- Version
- Trạng thái: Tạo mới, soát xét, phê duyệt
- Thời gian cập nhật: Ngày, tháng, năm - giờ, phút, giây
- Người xử lý + chức danh (theo hiển thị account)
- Bước công việc
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|