Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
Là người dùng tôi muốn quản lý các biểu mẫu/tài liệu liên quan đến từng quy trình tác nghiệp, từng bước xử lý.
3.1 UI/UX:
3.1.1 Màn hình Loại tài liệu
Màn hình quản lý loại tài liệu

Màn hình Thêm mới loại tài liệu và Popup thông báo khi trùng tên


3.1.2 Màn hình Danh mục tài liệu
3.1.2.1. Tab Tất cả tài liệu

3.1.2.2. Tab Thư mục theo quy trình
Màn hình danh sách thư mục theo quy trình cấp 1, 2

Màn hình danh sách các file trong thư mục cấp 2

Màn hình Sửa thông tin thuộc tính của file theo quy trình
![]()
Màn hình xem thông tin chi tiết của file theo quy trình (tab Thông tin chung và lịch sử phiên bản)
![]()
![]()
3.1.2.3. Tab Thư mục không theo quy trình
Màn hình quản lý thư mục không theo quy trình

![]()
Màn hình thông tin tài liệu
![]()
![]()
Màn hình Thêm mới folder không theo quy trình

![]()
Màn hình Thêm mới tài liệu không theo quy trình
![]()
![]()
![]()
Màn hình Sửa thông tin thuộc tính tài liệu không theo quy trình
![]()
![]()
![]()
3.1.2.3. Tab Thư mục công việc không theo quy trình
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Menu “Quản lý tài liệu” là một thành phần chức năng thuộc thanh điều hướng chính (sidebar) của hệ thống ROX BPM1. Chức năng này cung cấp cho người dùng cái nhìn tổng quan và toàn diện về các tài liệu/hồ sơ hiện có trên hệ thống, giúp dễ dàng quản lý, tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của từng tài liệu.
Menu “Quản lý tài liệu” gồm 2 thành phần:
3.4.1 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Loại tài liệu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
1 | STT | Number | Bắt buộc | Tự động hiển thị số thứ tự của bản ghi trong danh sách. Không cho phép chỉnh sửa. | Hiển thị số thứ tự của loại tài liệu trong bảng. |
2 | Tên loại tài liệu | Text | Bắt buộc | - Không được để trống. - Nếu trùng với loại tài liệu đã tồn tại → hiển thị cảnh báo “Trùng tên loại tài liệu”. | Tên định danh cho loại tài liệu, được sử dụng trong các quy trình liên quan. |
3 | Thời gian lưu trữ (tháng) | Number (tháng) | Bắt buộc |
| Thời gian tự động xóa tài liệu (thuộc loại tài liệu cấu hình) khỏi hệ thống (tính theo tháng) tính từ thời gian tạo hoặc phê duyệt cuối. |
4 | Trạng thái hoạt động | Toggle (On/Off) | Bắt buộc | - Giá trị mặc định: “Bật” (On). - Nếu ở trạng thái Off, loại tài liệu không hiển thị trong các danh sách chọn khi thao tác nghiệp vụ. | Thể hiện trạng thái của loại tài liệu với 2 loại trạng thái tương ứng gồm:
- Khi chuyển đổi, trạng thái hoạt động sẽ được bật (Hoạt động) hoặc tắt (Không hoạt động). |
5 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên loại tài liệu. - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh loại tài liệu trong danh sách. | |
6 | Nút “Thêm mới” | Button | - Là nút chức năng - Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up Thêm mới Loại tài liệu | Cho phép tạo mới loại tài liệu. |
Popup Thêm mới loại tài liệu
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tên loại tài liệu | Text | Bắt buộc | - Cho phép NSD nhập Tên loại tài liệu muốn quản lý trong hệ thống | Tên định danh loại tài liệu, được hiển thị trong danh sách và dùng để phân loại tài liệu. |
2 | Thời gian lưu trữ (tháng) | Number (tháng) | Bắt buộc |
| Thời gian tự động xóa tài liệu (thuộc loại tài liệu cấu hình) khỏi hệ thống (tính theo tháng) tính từ thời gian tạo hoặc phê duyệt cuối. |
3 | Trạng thái hoạt động | Toggle (On/Off) | Bắt buộc | - Giá trị mặc định: Bật (On). - Khi tắt (Off), loại tài liệu không xuất hiện trong các danh sách chọn ở các màn hình nghiệp vụ. Thể hiện trạng thái của loại tài liệu với 2 loại trạng thái tương ứng gồm:
- Khi chuyển đổi, trạng thái hoạt động sẽ được bật (Hoạt động) hoặc tắt (Không hoạt động). | Thể hiện trạng thái hoạt động hiện tại của bản ghi |
4 | Nút “Lưu” | Button | - Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.
| Xác nhận lưu loại tài liệu vừa nhập. | |
5 | Nút “Hủy” | Button | Khi nhấn → đóng popup, không lưu dữ liệu, quay lại màn hình trước. | Cho phép thoát popup mà không lưu thông tin. |
3.4.2 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Danh mục tài liệu
Màn hình “Danh mục tài liệu” gồm 3 tab:
3.4.2.1 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Tất cả tài liệu
Màn hình Tab Tất cả tài liệu là màn hình đầu tiên trong màn hình Danh mục tài liệu, đóng vai trò là tab tổng hợp, trung tâm theo dõi toàn bộ tài liệu cả Tài liệu theo quy trình và không theo quy trình. Thông tin về thành phần trong chức năng được mô tả dưới đây.
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu. - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tài liệu trong hệ thống | |
2 | Tải xuống | Button |
| Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu | |
3 | Checkbox chọn tài liệu | Checkbox | - Chọn/bỏ chọn từng tài liệu - Cho phép tick chọn all file khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác | |
4 | Nút “Sắp xếp” | Button | - Click hiển thị menu sắp xếp theo:
| Hỗ trợ sắp xếp danh sách tài liệu | |
5 | Nút “Lọc” | Button | - Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
Đơn vị quản lý | Lọc danh sách tài liệu theo tiêu chí | |
6 | Tên tài liệu | Text + Icon+ Dung lượng file | Bắt buộc | - Hiển thị icon loại file (PDF, DOCX…) + tên tài liệu + dung lượng file | Hiển thị tên tài liệu |
7 | Thư mục | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên thư mục chứa tài liệu, hiển thị đường dẫn đến thư mục cha gần nhất của file | Giúp người dùng biết tài liệu nằm ở thư mục nào |
8 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu: user + tên người tạo file tài liệu | Hiển thị User tạo tài liệu |
9 | Cập nhật lần cuối | Datetime | Bắt buộc | - Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm:ss -Thời gian cập nhật lần cuối cùng của file | Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên version cuối cùng của file |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | - Click mở menu gồm các hành động:
2. Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống | Thao tác nhanh trên tài liệu |
3.4.2 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục theo quy trình
Cấu trúc Tab Tài liệu theo quy trình
Tab Tài liệu theo quy trình quản lý theo folder 2 cấp:
Màn hình Tab thư mục Theo quy trình khi ở mức folder cấp 1, 2
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thư mục. - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tên thư mục trong hệ thống | |
2 | Nút “Sắp xếp” | Button | - Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
| Hỗ trợ sắp xếp Thư mục theo tiêu chí đã chọn | |
3 | Nút “Lọc” | Button | - Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
| Lọc danh sách Thư mục theo tiêu chí Lọc | |
4 | Tải xuống | Button | Bắt buộc |
| Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu |
5 | Checkbox chọn thư mục | Checkbox | Bắt buộc | - Chọn/bỏ chọn từng thư mục - Cho phép tick chọn all thư mục khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các thư mục để thực hiện thao tác |
6 | Tên thư mục | Text + icon | Bắt buộc | - Hiển thị icon+ Tên thư mục - Nháy đúp vào thư mục sẽ hiển thị ra màn hình tương tự với các file thuộc thư mục hoặc thư mục con của thư mục -Hệ thống tự động lấy tên thư mục theo tên quy trình (Cấp 1), tên hồ sơ (Cấp 2) | Hiển thị tên thư mục |
7 | Cập nhật lần cuối | Text (Ngày/Giờ) | Bắt buộc | - Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm | Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng |
8 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | - Click mở menu gồm các hành động: Xem thông tin-> Nếu là thư mục sẽ hiển thị ra màn hình tương tự hiển thị các file của thư mục hoặc thư mục con của thư mục Tải xuống -> cho phép tải thư mục xuống | Xem hoặc tải thư mục |
Màn hình Tab thư mục Theo quy trình quản lý các file trong folder cấp 2
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống | |
2 | Nút “Sắp xếp” | Button | Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
| Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu theo tiêu chí đã chọn | |
3 | Nút “Lọc” | Button | Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
| Lọc danh sách Tài liệu theo tiêu chí Lọc | |
4 | Tải xuống | Button | Bắt buộc |
| Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu |
5 | Checkbox chọn tài liệu | Checkbox | Bắt buộc | - Chọn/bỏ chọn từng tài liệu - Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác |
6 | Tên tài liệu | Icon+ Text | Bắt buộc | - Hiển thị icon+ Tên tài liệu+ Dung lượng file | Hiển thị tên tài liệu |
7 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu: user + tên người tạo tài liệu | Hiển thị User tạo tài liệu |
8 | Cập nhật lần cuối | Text (Ngày/Giờ) | Bắt buộc | - Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm | Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | - Click mở menu gồm các hành động: Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu Sửa → Popup Sửa thông tin tài liệu cho phép sửa thông tin thuộc tính của tài liệu Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống | Hiển thị các nút chức năng thao tác với file Xem thông tin Sửa Tải xuống |
Màn hình Thông tin tài liệu gồm 2 tab:
Tab Thông tin chung
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Mã tài liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần | Mã định danh của tài liệu/hồ sơ. |
2 | Tên tài liệu | Text | Bắt buộc | Lấy theo tên file từ quy trình | Tên hiển thị của tài liệu. |
3 | Version | Text | Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version cuối của tài liệu |
4 | Loại tài liệu | Text | Bắt buộc | Lấy loại tài liệu từ quy trình Khi Upload tài liệu trong một bước quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu tương ứng yêu cầu NSD chọn từ Danh mục Loại tài liệu | Loại tài liệu theo danh mục Loại tài liệu |
5 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | Lấy loại tài liệu từ quy trình | Hiển thị số hiệu văn bản |
6 | Dung lượng | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Kích thước file (KB, MB…). |
| 7 | Loại file | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Định dạng file (.doc, .xls, …). |
9 | Quy trình | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Tên quy trình tài liệu thuộc về. |
10 | Bước quy trình | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Bước hiện tại của tài liệu trong quy trình. |
8 | Tên người tạo | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Người tải lên hoặc tạo tài liệu. |
11 | Thời gian tạo | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Thời điểm tài liệu được tạo. |
12 | Cập nhật gần nhất | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Lần chỉnh sửa gần nhất. |
11 | Tên người phê duyệt cuối | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Người phê duyệt cuối cùng tài liệu. |
12 | Thời gian phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Thời điểm phê duyệt gần nhất. |
13 | Trạng thái | Text | Bắt buộc | Chờ phê duyệt/ phê duyệt/null
Khi upload thành công → trạng thái: “Chờ phê duyệt” Khi qua bước duyệt → trạng thái " Phê duyệt" | Trạng thái xử lý hiện tại của tài liệu. |
14 | Gói thầu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo công việc nếu có | Liên kết tới gói thầu liên quan. |
15 | Dự án | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo công việc nếu có | Liên kết tới dự án liên quan. |
16 | Đơn vị quản lý | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy đơn vị quản lý của người upload | Đơn vị quản lý tài liệu. |
17 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại) |
18 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử) |
19 | Nút “Xem trước” | Button | Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu | Xem trước nội dung file. | |
20 | Nút “Tải xuống” | Button | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Tải file về máy người dùng. | |
21 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
Tab Lịch sử phiên bản
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Icon định dạng file+ Tên file | Icon+Text | Bắt buộc | Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0) | Hiển thị tên file của các version lịch sử |
2 | Version | Text | Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version lịch sử của tài liệu |
3 | Thời gian cập nhật | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối | Thời điểm phiên bản được cập nhật. |
4 | Người cập nhật | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Tên người thực hiện cập nhật. |
5 | Bước công việc xử lý | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Bước trong quy trình tại thời điểm cập nhật. |
6 | Nút “Tải xuống” | Button/Icon | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Cho phép tải phiên bản về máy. | |
7 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
Popup Sửa thông tin tài liệu
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | Người dùng nhập | Số hiệu văn bản của tài liệu |
2 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại) |
3 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử) |
4 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | |
5 | Lưu | Butom | Tại Popup sửa tài liệu, hiển thị nút chức năng “Lưu” | Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào hệ thống |
3.4.3 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục không theo quy trình
Tab Thư mục không theo quy trình quản lý các thư mục/tài liệu chưa được gán vào quy trình do người dùng tự tạo/upload lên cho phép
Khi khai báo trong 1 quy trình, cho phép gán tài liệu (folder/ file) vào bước quy trình liên quan để sử dụng
3.4.3.1 Mô tả các trường dữ liệu trên tab Thư mục không theo quy trình
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu/thư mục trong hệ thống | |
2 | Nút “Sắp xếp” | Button | Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
| Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu/thư mục theo tiêu chí đã chọn | |
3 | Nút “Lọc” | Button | Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
| Lọc danh sách Tài liệu/thư mục theo tiêu chí Lọc | |
4 | Nút "Thêm mới" | Button | Bắt buộc | Cho phép thêm mới Folder/Tài liệu. Nhấn nút thêm mới cho phép 2 lựa chọn
| Nút chức năng Thêm mới Folder/Tài liệu |
5 | Tải xuống | Button | Bắt buộc |
| Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu |
6 | Checkbox chọn tài liệu | Checkbox | Bắt buộc | - Chọn/bỏ chọn từng tài liệu - Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác |
7 | Tên tài liệu/Tên thư mục | Icon+ Text | Bắt buộc | -Khi đối tượng là folder hiển thị: Icon + Tên thư mục -Khi đối tượng là file hiển thị: Icon+ Tên file+ version+ Dung lượng | Hiển thị tên tài liệu/thư mục |
8 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu/thư mục: user + tên người tạo tài liệu/thư mục | Hiển thị User tạo tài liệu/thư mục |
9 | Cập nhật lần cuối | Text (Ngày/Giờ) | Bắt buộc | - Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm | Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | Nếu đối tượng chọn là file → Click mở menu gồm các hành động:
| Các tính năng cho phép trên tài liệu |
3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết
Màn hình Thông tin chi tiết gồm 2 tab:
Tab Thông tin chung
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Mã tài liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần | Mã định danh của tài liệu/hồ sơ. |
2 | Tên tài liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động Lấy tên theo file tài liệu upload lên | Tên hiển thị của tài liệu. |
3 | Version | Text | Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version hiện tại của tài liệu |
4 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng | Hiển thị số hiệu văn bản |
5 | Loại tài liệu | Dropdown | Bắt buộc | NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu | Phân loại tài liệu để quản lý |
6 | Dung lượng | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Kích thước file (KB, MB…). |
| 7 | Loại file | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Định dạng file (.doc, .xls, …). |
8 | Tên người tạo | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Người tải lên hoặc tạo tài liệu. |
9 | Thời gian tạo | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Thời điểm tài liệu được tạo. |
10 | Cập nhật gần nhất | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Lần chỉnh sửa gần nhất. |
11 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành | Hiển thị tên gói thầu |
12 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Chọn từ danh mục dự án | Hiển thị tên dự án |
13 | Đơn vị quản lý | Text | Bắt buộc | Lấy đơn vị quản lý của người upload | Hiển thị Đơn vị quản lý của user tạo tài liệu |
14 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ chính thứ (bản hiện tại) |
15 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ) |
16 | Nút “Xem trước” | Button | Bắt buộc | Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu | Xem trước nội dung file. |
17 | Nút “Xóa” | Button | Bắt buộc | Có nút chức năng cho phép Xóa file theo phân quyền | Xóa tài liệu |
28 | Nút “Tải xuống” | Button | Bắt buộc | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Tải file về máy người dùng. |
19 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Bắt buộc | Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
Tab Lịch sử phiên bản
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Icon định dạng file+ Tên file | Icon+Text | Bắt buộc | Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0) | Hiển thị tên file của các version lịch sử |
2 | Version | Text | Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version lịch sử của tài liệu |
3 | Thời gian cập nhật | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối | Thời điểm phiên bản được cập nhật. |
4 | Người cập nhật | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Tên người thực hiện cập nhật. |
5 | Nút “Tải xuống” | Button/Icon | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Cho phép tải phiên bản cụ thể về máy. | |
6 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
3.4.3.3 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới thư mục không theo quy trình
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tên thư mục | TExt | Bắt buộc | Người dùng nhập | Tên thư mục lưu trữ tài liệu/hồ sơ |
2 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | |
3 | Lưu | Butom | Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Lưu” Nếu nhập tên Folder trùng tên folder đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Thư mục trùng tên” -> NSDchọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới folder và nhập lại tên | Lưu lại thư mục vừa tạo vào hệ thống |
3.4.3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới tài liệu
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng | Hiển thị số hiệu văn bản |
2 | Loại tài liệu | Dropdown | Bắt buộc | Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu | Phân loại tài liệu để quản lý |
3 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành | Hiển thị tên gói thầu |
| 4 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Chọn từ danh mục dự án | Hiển thị tên dự án |
| 5 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại) |
6 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ) |
| 7 | Tệp đính kèm | Icon | Bắt buộc | Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống
Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công"
| Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên |
| 8 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | |
| 9 | Lưu | Butom | Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu không bị trùng tên sẽ tạo 1 bản ghi mới trên màn hình quản lý. Nếu nhập tên Tài liệu trùng tên đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” - > NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới tài liệu và nhập lại thuộc tính > Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version | Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống |
3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng | Hiển thị số hiệu văn bản |
2 | Loại tài liệu | Dropdown | Bắt buộc | Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu | Phân loại tài liệu để quản lý |
3 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành | Hiển thị tên gói thầu |
| 4 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Chọn từ danh mục dự án | Hiển thị tên dự án |
| 5 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại) |
6 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ) |
| 7 | Tệp đính kèm | Icon | Bắt buộc | Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống
Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công"
Hiển thị các file đã upload trước đó, cho phép xóa, tải file | Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên |
| 8 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | |
| 9 | Lưu | Butom | Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu không bị trùng tên sẽ tạo 1 bản ghi mới trên màn hình quản lý. Nếu nhập tên Tài liệu trùng tên đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” - > NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới tài liệu và nhập lại thuộc tính > Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version | Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống |
3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Quy định | Mô tả |
1 | Nút “Xác nhận” | Button | - Là nút chức năng - Sau khi nhấn nút, hành vì hệ thống như sau: ⭢ Xóa Loại tài liệu ra khỏi hệ thống. ⭢ Giao diện Loại tài liệu sẽ được làm mới và hiển thị phần danh sách còn lại, loại bỏ loại tài liệu đã bị xóa. ⭢ Hiển thị toast cảnh báo thành công trong 5s với nội dung: "Tài liệu đã được xóa thành công" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận xóa Loại tài liệu |
2 | Nút “Hủy” | Button | - Là nút chức năng - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện đóng Pop-up và trả về giao diện trước đó (màn hình Loại tài liệu) | Thể hiện nút chức năng hủy bỏ hành động xóa Loại tài liệu |
3 | Nút đóng | Icon/Button | Thoát khỏi popup xác nhận xóa trở về màn hình trước đó | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào |
3.4.3.8 Gán tài liệu không theo quy trình vào các bước trong quy trình và gán thuộc tính khi upload file trong quy trình.
2. Gán thuộc tính Loại tài liệu khi upload file công việc theo quy trình, Khi cài đặt quy trình:
3.4.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục công việc không theo quy trình
Cấu trúc Tab Thư mục công việc không theo quy trình
Tab Tài liệu theo quy trình quản lý theo folder 1 cấp
Folder cấp 1 – Quản lý theo người tạo:
Màn hình Tab Thư mục công việc không theo quy trình
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống | |
2 | Nút “Sắp xếp” | Button | Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
| Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu theo tiêu chí đã chọn | |
3 | Nút “Lọc” | Button | Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
| Lọc danh sách Tài liệu theo tiêu chí Lọc | |
4 | Tải xuống | Button | Bắt buộc |
| Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu |
5 | Checkbox chọn tài liệu | Checkbox | Bắt buộc | - Chọn/bỏ chọn từng tài liệu - Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác |
6 | Tên tài liệu | Icon+ Text | Bắt buộc | - Hiển thị icon+ Tên tài liệu+ Dung lượng file | Hiển thị tên tài liệu |
7 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu: user + tên người tạo tài liệu | Hiển thị User tạo tài liệu |
8 | Cập nhật lần cuối | Text (Ngày/Giờ) | Bắt buộc | - Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm | Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | - Click mở menu gồm các hành động: Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống | Hiển thị các nút chức năng thao tác với file Xem thông tin Tải xuống |
Màn hình Thông tin tài liệu:
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Mã tài liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần | Mã định danh của tài liệu/hồ sơ. |
2 | Tên tài liệu | Text | Bắt buộc | Lấy theo tên file từ công việc không theo quy trình | Tên hiển thị của tài liệu. |
3 | Dung lượng | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy từ file | Kích thước file (KB, MB…). |
| 4 | Loại file | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy từ file | Định dạng file (.doc, .xls, …). |
5 | Tên công việc | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy từ công việc không theo quy trình | Tên công việc chứa file |
6 | Người giao việc | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy từ công việc không theo quy trình | Tên người giao việc |
7 | Người nhận việc | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy từ công việc không theo quy trình | Tên người nhận việc |
8 | Thời gian tạo | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Thời điểm tài liệu được tạo. |
9 | Nút “Xem trước” | Button | Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu | Xem trước nội dung file. | |
10 | Nút “Tải xuống” | Button | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Tải file về máy người dùng. | |
11 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
3.4.5 Phân quyền
3.4.5.1 Tài liệu không theo quy trình
Hành động \ Vai trò | Người tạo folder | Người tạo file | Người quản lý của người tạo folder | Người quản lý của người tạo file | Người dùng khác | |
Tạo mới | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | Tất cả role đều được tạo file và folder |
Xóa cả folder | ✔ (xóa cả folder) | ✔ (xóa file) | ✘ | ✘ | ✘ | Người tạo folder sẽ được xóa cả folder bao gồm file do người khác tạo, người tạo file được xóa file |
Xem các file trong folder | ✔ (xem tất cả file trong folder) | ✔(xem file mình tạo) | ✔ (xem tất cả file trong folder) | ✔(xem file mình tạo) | ✘ | |
Tải folder | ✔ | ✘ | ✔ | ✘ | ✘ | Người tạo folder sẽ được tải tất cả file trong folder |
Tải file trong folder | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✘ | Người tạo file sẽ chỉ được tải các file mình tạo |
Sửa thông tin thuộc tính file | ✘ | ✔ | ✘ | ✘ | ✘ | Chỉ người tạo file sẽ được sửa thông tin thuộc tính của file |
Phân quyền cho người quản lý trực tiếp:
![]()
Giả sử
=> B2 sẽ xem và tải được file/folder của C1, C2 tạo
A2 sẽ xem và tải được file/folder của cả B1, B2, C1, C2 tạo
A sẽ xem và tải được file/folder của cả A1, A2, B1, B2, C1, C2 tạo
Gán file và tải file không theo quy trình được gán vào các bước trong quy trình. Phân quyền trên màn hình cài đặt quy trình hoặc thực hiện công việc bước trong quy trình:
Hành động \ Vai trò | Người thiết kế quy trình | Người thực thi trong quy trình | Người dùng khác | Note |
Gán file | ✔ | ✘ | ✘ | Người thiết kế quy trình được chọn tất cả các file trong folder không theo quy trình để gán vào bước trong quy trình |
Xem/Tải file được gán | ✔ | ✔ | ✘ | Người thực thi trong quy trình sẽ được xem/tải file được gán tại bước đó trong quy trình |
3.4.5.2 Tài liệu công việc không theo quy trình
Hành động \ Vai trò | Người giao việc | Người nhận việc | Người tham gia | Quản lý người giao việc | Quản lý người nhận việc | Người dùng khác |
Xem | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✘ |
Tải | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✘ |
Xóa file/folder | ✔ | ✘ | ✘ | ✘ | ✘ | ✘ |
3.4.5.3 Tài liệu theo quy trình
Hành động \ Vai trò | Admin | Người tạo hồ sơ | Người tham gia quy trình | Người upload file | Người dùng khác |
Xem/tải các folder theo quy trình | ✔ | ✘ | ✘ | ✘ | ✘ |
Xem/tải các folder theo hồ sơ | ✔ | ✔ | ✘ | ✘ | ✘ |
Xem/tải từng file | ✔ | ✔ | ✔ (được xem và tải file từ các bước trước đó đến bước của người tham gia) | ✔ | ✘ |
Sửa thông tin thuộc tính file | ✘ | ✘ | ✘ | ✔ | ✘ |
Phân quyền cho các role trong quy trình: xem sửa thuộc tính tải | ✔ | ✘ | ✘ | ✘ | ✘ |
Admin:
Người tạo hồ sơ:
Người tham gia quy trình:
Người upload file: