Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là người dùng tôi muốn quản lý các biểu mẫu/tài liệu liên quan đến từng quy trình tác nghiệp, từng bước xử lý.

  1. Menu quản lý tài liệu
  2. Đính kèm biểu mẫu/ tài liệu lên trong quá trình thực hiện các bước quy trình
  3. Quản lý version biểu mẫu/ tài liệu đính kèm
  4. Phân quyền cho người dùng
  5. Xem và tải biểu mẫu/ tài liệu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Menu quản lý tài liệu
    1. Hiển thị folder danh sách tài liệu theo phân quyền người dùng (theo mục 4)
    2. Cho phép thêm mới và đặt tên folder theo người dùng 
    3. Cho phép thêm mới tài liệu/ hồ sơ và tự động gán thuộc thính theo:
      • Số văn bản (text)
      • Tên tài liệu/ hồ sơ
      • Verison
      • Loại tài liệu (theo danh mục Loại tài liệu)
      • Quy trình
      • Bước quy trình
      • Tên người tạo
      • Thời gian tạo
      • Tên người phê duyệt lần cuối
      • Thời gian phê duyệt lần cuối
      • Thời gian cập nhật cuối
      • Trạng thái: chờ phê duyệt/ phê duyệt (Khi upload file trong quy trình đi theo từng file có toggle xác nhận file đó có cần phê duyệt hay không. Nếu cần phê duyệt thì ở trạng thái chờ phê duyệt/phê duyệt, nếu ko cần phê duyệt thì mang tính chất tham khảo, để trường trạng thái null).
      • Gói thầu
      • Dự án
      • Đơn vị quản lý
      • Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối (sau thời gian này sẽ xóa khỏi hệ thống)
      • Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian (sau thời gian này sẽ xóa khỏi hệ thống)
      • Dung lượng
      • Loại file (doc, xlt ...)
    4. Cho phép gán tài liệu (folder/ file) vào bước quy trình liên quan để sử dụng
    5. Cho phép filter (lọc) để tìm kiếm nhanh tài liệu
      • Loại tài liệu
      • Tên người tạo
      • Thời gian tạo từ ... đến
      • Tên gói thầu
      • Dự án
      • Tên bước quy trình
      • Tên quy trình
      • Đơn vị quản lý
  2. Đính kèm file theo các bước quy trình 
    1. Cho phép kéo thả hoặc chọn file từ máy để tải file lên hệ thống
    2. Cho phép xem trước tài liệu
    3. Hệ thống cảnh báo nếu người dùng không upload các node có cấu hình file 
    4. Cho phép xóa file đã đính kèm trước đó để thay thế và tự sinh version theo bước lặp 
    5. Hệ thống hiển thị thông báo tải lên thành công hoặc không thành công → người dùng upload lại
  3. Đính kèm file công việc không theo quy trình
    1. Hiển thị thư mục công việc không theo quy trình
    2. Hiển thị danh sách tài liệu/ hồ sơ được đính kèm công việc không theo quy trình 
      • Tên tài liệu (theo tên file)
      • Tên công việc
      • Người giao việc
      • Người nhận việc
      • Thời gian tạo
    3. Quản lý folder theo người tạo công việc
    4. Khi xóa tài liệu/ hồ sơ trong công việc thì xóa trong folder  => bóc tính năng xóa trên màn hình công việc không theo quy trình thành US riêng.
    5. Xem, tải: Người tạo, người nhận việc và người quản lý
    6. Xóa: Người tạo
  4. Quản lý version biểu mẫu/ tài liệu đính kèm
    1. Khi người tạo mới lần đầu sẽ hiển thị ver 0.1
    2. Vòng tạo mới tiếp theo sẽ là n.1 (n tăng từ 1 đến n)
    3. Cho phép lựa chọn tăng version khi tạo mới hoặc upload file
    4. Khi bước phê duyệt cuối sẽ hiển thị ver 1.0
    5. Các vòng phê duyệt cuối lặp lại sẽ hiển thị ver n.0 (n tăng từ 1 đến n)
    6. Tại mỗi bước lập, khi cập nhật file trùng tên hệ thống tự sinh ra phiên bản mới (hiện ver n.1)
    7. Xem được danh sách các phiên bản theo thời gian
    8. Hiển thị bước cập nhật, người cập nhật, thao tác cập nhật (tải mới, xóa), thời gian cập nhật trong ghi chú chung
    9. Hiện cảnh báo "bạn có chắc chắn muốn ghi đè file" khi người dùng ghi đè file
  5. Phân quyền truy cập
    1. Admin hệ thống cấu hình phân quyền truy cập, xem, sửa (thuộc tính), xóa theo role trong quy trình
    2. Tài liệu/ hồ sơ phát sinh theo quy trình:
      • File đính kèm ở bước chưa xuất hiện trong quy trình thì không được xem và tải 
    3. Tài liệu/ hồ sơ tạo mới không theo quy trình:
      • Tạo mới: toàn bộ người dùng
      • Xóa: người tạo (người tạo folder sẽ được xóa cả folder, người tạo file được xóa file)
      • Xem: Người tạo folder được xem tất cả file trong folder, người tạo và người quản lý được xem file/folder.
      • Gán: Người thiết kế quy trình được chọn file
      • Tải: Người tạo folder được tải tất cả file trong folder, người tạo và người quản lý và người thực thi trong quy trình được tải file/folder.
      • Sửa: người tạo được sửa thông tin thuộc tính của file.
  6. Xem và tải tài liệu/ biểu mẫu
    1. Cho phép xem all file theo phân quyền
    2. Cho phép chọn điều kiện sắp xếp:
      • Thời gian cập nhật
      • Tên
      • Loại file
      • Dung lượng file
    3. Cho phép tải từng file, nhiều file hoặc tải all
    4. Khi tải nhiều file và all tự động zip file
    5. Xem lịch sử tài liệu/ biểu mẫu:
      • Version chẵn (n.0)
      • Thời gian cập nhật: Ngày, tháng, năm - giờ, phút, giây
      • Người xử lý + chức danh (theo hiển thị account)
      • Bước công việc xử lý

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.1.1 Màn hình Loại tài liệu

Màn hình quản lý loại tài liệu

Màn hình Thêm mới loại tài liệu và Popup thông báo khi trùng tên

3.1.2 Màn hình Danh mục tài liệu

3.1.2.1. Tab Tất cả tài liệu

3.1.2.2. Tab Thư mục theo quy trình

Màn hình danh sách thư mục theo quy trình cấp 1, 2

Màn hình danh sách các file trong thư mục cấp 2

Màn hình Sửa thông tin thuộc tính của file theo quy trình

Màn hình xem thông tin chi tiết của file theo quy trình (tab Thông tin chung và lịch sử phiên bản)


3.1.2.3. Tab Thư mục không theo quy trình

Màn hình quản lý thư mục không theo quy trình

Màn hình thông tin tài liệu 

Màn hình Thêm mới folder không theo quy trình

Màn hình Thêm mới tài liệu không theo quy trình

Màn hình Sửa thông tin thuộc tính tài liệu không theo quy trình

3.1.2.3. Tab Thư mục công việc không theo quy trình

3.2 Luồng:


STT

Bước

Mô tả






















3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Menu “Quản lý tài liệu” là một thành phần chức năng thuộc thanh điều hướng chính (sidebar) của hệ thống ROX BPM1. Chức năng này cung cấp cho người dùng cái nhìn tổng quan và toàn diện về các tài liệu/hồ sơ hiện có trên hệ thống, giúp dễ dàng quản lý, tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của từng tài liệu.

Menu “Quản lý tài liệu” gồm 2 thành phần:

  1. Danh mục tài liệu: hiển thị danh sách các tài liệu cùng các thuộc tính và cho phép tìm kiếm, lọc và thao tác trên tài liệu.
  2. Loại tài liệu: cho phép khai báo và quản lý danh mục các loại tài liệu sử dụng trong hệ thống.

3.4.1 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Loại tài liệu

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT

Number

Bắt buộc

Tự động hiển thị số thứ tự của bản ghi trong danh sách. Không cho phép chỉnh sửa.

Hiển thị số thứ tự của loại tài liệu trong bảng.

2

Tên loại tài liệu

Text

Bắt buộc

- Không được để trống.

- Nếu trùng với loại tài liệu đã tồn tại → hiển thị cảnh báo “Trùng tên loại tài liệu”.

Tên định danh cho loại tài liệu, được sử dụng trong các quy trình liên quan.

3

Thời gian lưu trữ (tháng)

Number (tháng)

Bắt buộc

  • Cho phép nhập số tháng quản lý tài liệu thuộc Loại tài liệu trên hệ thống
  • Giá trị nhập vào phải > 0
  • Thời gian tự động xóa tài liệu khỏi hệ thống
    • Đối với phiên bản cuối: Thời gian xử lý + Thời điểm tạo 
    • Đối với phiên bản trung gian (phiên bản lịch sử): Thời gian xử lý + Thời điểm phê duyệt cuối cùng

Thời gian tự động xóa tài liệu (thuộc loại tài liệu cấu hình) khỏi hệ thống (tính theo tháng) tính từ thời gian tạo hoặc phê duyệt cuối.

4

Trạng thái hoạt động

Toggle (On/Off)

Bắt buộc

- Giá trị mặc định: “Bật” (On).

- Nếu ở trạng thái Off, loại tài liệu không hiển thị trong các danh sách chọn khi thao tác nghiệp vụ.

 Thể hiện trạng thái của loại tài liệu với 2 loại trạng thái tương ứng gồm:

  • Bật: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Tắt: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

- Khi chuyển đổi, trạng thái hoạt động sẽ được bật (Hoạt động) hoặc tắt (Không hoạt động).

5

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)



- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên loại tài liệu.

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh loại tài liệu trong danh sách.

6

Nút “Thêm mới”

Button


- Là nút chức năng

- Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up Thêm mới Loại tài liệu

Cho phép tạo mới loại tài liệu.


Popup Thêm mới loại tài liệu

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên loại tài liệu

Text

Bắt buộc

- Cho phép NSD nhập Tên loại tài liệu muốn quản lý trong hệ thống

Tên định danh loại tài liệu, được hiển thị trong danh sách và dùng để phân loại tài liệu.

2

Thời gian lưu trữ (tháng)

Number (tháng)

Bắt buộc

  • Cho phép nhập số tháng quản lý tài liệu thuộc Loại tài liệu trên hệ thống
  • Giá trị nhập vào phải > 0
  • Thời gian tự động xóa tài liệu khỏi hệ thống
    • Đối với phiên bản cuối: Thời gian xử lý + Thời điểm tạo 
    • Đối với phiên bản trung gian (phiên bản lịch sử): Thời gian xử lý + Thời điểm phê duyệt cuối cùng

Thời gian tự động xóa tài liệu (thuộc loại tài liệu cấu hình) khỏi hệ thống (tính theo tháng) tính từ thời gian tạo hoặc phê duyệt cuối.

3

Trạng thái hoạt động

Toggle (On/Off)

Bắt buộc

- Giá trị mặc định: Bật (On).

- Khi tắt (Off), loại tài liệu không xuất hiện trong các danh sách chọn ở các màn hình nghiệp vụ.

 Thể hiện trạng thái của loại tài liệu với 2 loại trạng thái tương ứng gồm:

  • Bật: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Tắt: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

- Khi chuyển đổi, trạng thái hoạt động sẽ được bật (Hoạt động) hoặc tắt (Không hoạt động).

Thể hiện trạng thái hoạt động hiện tại của bản ghi

4

Nút “Lưu”

Button


- Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.

  • Nếu hợp lệ: Lưu thông tin loại tài liệu mới vào hệ thống
  • Nếu không hợp lệ: Nếu trùng với tên loại tài liệu đã tồn tại → khi nhấn Lưu hiển thị popup cảnh báo “Trùng tên Loại tài liệu” -> Nhấn nút Trở lại để về màn hình Loại tài liệu

Xác nhận lưu loại tài liệu vừa nhập.

5

Nút “Hủy”

Button


Khi nhấn → đóng popup, không lưu dữ liệu, quay lại màn hình trước.

Cho phép thoát popup mà không lưu thông tin.

3.4.2 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Danh mục tài liệu

Màn hình “Danh mục tài liệu” gồm 3 tab:

  1. Tất cả tài liệu: Hiển thị toàn bộ tài liệu trong hệ thống, bao gồm cả tài liệu thuộc quy trình và tài liệu không theo quy trình.
  2. Thư mục theo quy trình: Quản lý và hiển thị các thư mục, tài liệu được tạo ra từ các quy trình.
  3. Thư mục không theo quy trình: Hiển thị các thư mục, tài liệu do người dùng tự tạo, không gắn liền với bất kỳ quy trình nào.
  4. Thư mục công việc không theo quy trình: Hiển thị các thư mục, tài liệu được tạo ra từ các công việc không theo quy trình.

3.4.2.1 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Tất cả tài liệu

Màn hình Tab Tất cả tài liệu là màn hình đầu tiên trong màn hình Danh mục tài liệu, đóng vai trò là tab tổng hợp, trung tâm theo dõi toàn bộ tài liệu cả Tài liệu theo quy trình và không theo quy trình. Thông tin về thành phần trong chức năng được mô tả dưới đây.

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu.

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tài liệu trong hệ thống

2

Tải xuống

Button


  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

3

Checkbox chọn tài liệu

Checkbox


- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu

- Cho phép tick chọn all file khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

4

Nút “Sắp xếp”

Button


- Click hiển thị menu sắp xếp theo: 

  • Thời gian cập nhật
  • Tên
  • Loại file
  • Dung lượng file


Hỗ trợ sắp xếp danh sách tài liệu

5

Nút “Lọc”

Button


- Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Loại tài liệu
  • Tên người tạo
  • Thời gian tạo từ ... đến
  • Tên gói thầu
  • Dự án
  • Tên bước quy trình
  • Tên quy trình

Đơn vị quản lý

Lọc danh sách tài liệu theo tiêu chí

6

Tên tài liệu

Text + Icon+ Dung lượng file

Bắt buộc

- Hiển thị icon loại file (PDF, DOCX…) + tên tài liệu + dung lượng file

Hiển thị tên tài liệu

7

Thư mục

Text

Bắt buộc

Hiển thị tên thư mục chứa tài liệu, hiển thị đường dẫn đến thư mục cha gần nhất của file

Giúp người dùng biết tài liệu nằm ở thư mục nào

8

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu:  user + tên người tạo file tài liệu

Hiển thị User tạo tài liệu

9

Cập nhật lần cuối

Datetime

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm:ss

-Thời gian cập nhật lần cuối cùng của file

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên version cuối cùng của file

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


- Click mở menu gồm các hành động: 

  1. Xem thông tin-> popup hiển thị Thông tin chi tiết của tài liệu

  2. Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống

Thao tác nhanh trên tài liệu

3.4.2 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục theo quy trình

Cấu trúc Tab Tài liệu theo quy trình
Tab Tài liệu theo quy trình quản lý theo folder 2 cấp:

  1. Folder cấp 1 – Quản lý theo quy trình:
  2. Folder cấp 2 – Quản lý theo hồ sơ:
  3. Màn hình Quản lý file thuộc folder cấp 2: 

Màn hình Tab thư mục Theo quy trình khi ở mức folder cấp 1, 2 

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thư mục.

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên thư mục trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


- Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Cập nhật lần cuối
  • Tên thư mục

Hỗ trợ sắp xếp Thư mục theo tiêu chí đã chọn

3

Nút “Lọc”

Button


- Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Tên thư mục
  • Cập nhật lần cuối

Lọc danh sách Thư mục theo tiêu chí Lọc

4

Tải xuống

Button

Bắt buộc

  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

5

Checkbox chọn thư mục

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng thư mục

- Cho phép tick chọn all thư mục khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các thư mục để thực hiện thao tác

6

Tên thư mục

Text + icon

Bắt buộc

- Hiển thị icon+ Tên thư mục

- Nháy đúp vào thư mục sẽ hiển thị ra màn hình tương tự với các file thuộc thư mục hoặc thư mục con của thư mục

-Hệ thống tự động lấy tên thư mục theo tên quy trình (Cấp 1), tên hồ sơ (Cấp 2)

Hiển thị tên thư mục

7

Cập nhật lần cuối

Text (Ngày/Giờ)

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng

8

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


- Click mở menu gồm các hành động: 

Xem thông tin-> Nếu là thư mục sẽ hiển thị ra màn hình tương tự hiển thị các file của thư mục hoặc thư mục con của thư mục

Tải xuống -> cho phép tải thư mục xuống

Xem hoặc tải thư mục


Màn hình Tab thư mục Theo quy trình quản lý các file trong folder cấp 2

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


 Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Cập nhật lần cuối
  • Tên
  • Loại file 
  • Dung lượng file

Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu theo tiêu chí đã chọn

3

Nút “Lọc”

Button


Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Loại tài liệu
  • Tên người tạo
  • Thời gian tạo từ ... đến
  • Tên gói thầu
  • Dự án
  • Tên bước quy trình
  • Tên quy trình
  • Đơn vị quản lý

Lọc danh sách Tài liệu theo tiêu chí Lọc

4

Tải xuống

Button

Bắt buộc

  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

5

Checkbox chọn tài liệu

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu

- Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

6

Tên tài liệu

Icon+ Text

Bắt buộc

- Hiển thị icon+ Tên tài liệu+ Dung lượng file

Hiển thị tên tài liệu

7

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu:  user + tên người tạo tài liệu

Hiển thị User tạo tài liệu

8

Cập nhật lần cuối

Text (Ngày/Giờ)

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


- Click mở menu gồm các hành động: 

Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu

Sửa → Popup Sửa thông tin tài liệu cho phép sửa thông tin thuộc tính của tài liệu

Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống

Hiển thị các nút chức năng thao tác với file

Xem thông tin

Sửa

Tải xuống

Màn hình Thông tin tài liệu gồm 2 tab:

Tab Thông tin chung

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã tài liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần

Mã định danh của tài liệu/hồ sơ.

2

Tên tài liệu

Text

Bắt buộc

Lấy theo tên file từ quy trình

Tên hiển thị của tài liệu.

3

Version

Text

Bắt buộc

Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...

Hiển thị version cuối của tài liệu

4

Loại tài liệu

Text

Bắt buộc

Lấy loại tài liệu từ quy trình

Khi Upload tài liệu trong một bước quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu tương ứng yêu cầu NSD chọn từ Danh mục Loại tài liệu

Loại tài liệu theo danh mục Loại tài liệu

5

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

Lấy loại tài liệu từ quy trình

Hiển thị số hiệu văn bản

6

Dung lượng

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Kích thước file (KB, MB…).

7

Loại file

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Định dạng file (.doc, .xls, …).

9

Quy trình

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Tên quy trình tài liệu thuộc về.

10

Bước quy trình

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Bước hiện tại của tài liệu trong quy trình.

8

Tên người tạo

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Người tải lên hoặc tạo tài liệu.

11

Thời gian tạo

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Thời điểm tài liệu được tạo.

12

Cập nhật gần nhất

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Lần chỉnh sửa gần nhất.

11

Tên người phê duyệt cuối

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Người phê duyệt cuối cùng tài liệu.

12

Thời gian phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Thời điểm phê duyệt gần nhất.

13

Trạng thái

Text

Bắt buộc

Chờ phê duyệt/ phê duyệt/null

  • Khi upload file trong quy trình, Với mỗi file tương ứng có toggle cho phép chọn tài liệu đó có cần phê duyệt không?
    • Nếu không cần phê duyệt trạng thái tài liệu để trống
    • Nếu cần phê duyệt trạng thái tài liệu: Chờ phê duyệt/Phê duyệt

               Khi upload thành công → trạng thái: “Chờ phê duyệt”

                Khi qua bước duyệt → trạng thái " Phê duyệt"

Trạng thái xử lý hiện tại của tài liệu.

14

Gói thầu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy theo công việc nếu có

Liên kết tới gói thầu liên quan.

15

Dự án

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy theo công việc nếu có

Liên kết tới dự án liên quan.

16

Đơn vị quản lý

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy đơn vị quản lý của người upload

Đơn vị quản lý tài liệu.

17

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Hiển thị Default theo loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại)

18

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Hiển thị Default theo loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử)

19

Nút “Xem trước”

Button


Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu

Xem trước nội dung file.

20

Nút “Tải xuống”

Button


Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Tải file về máy người dùng.

21

Nút đóng (X)

Icon/Button


Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

Tab Lịch sử phiên bản

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Icon định dạng file+ Tên file

Icon+Text

Bắt buộc

Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0)

Hiển thị tên file của các version lịch sử 

2

Version

Text

Bắt buộc

Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...

Hiển thị version lịch sử của tài liệu

3

Thời gian cập nhật

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối

Thời điểm phiên bản được cập nhật.

4

Người cập nhật

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Tên người thực hiện cập nhật.

5

Bước công việc xử lý

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Bước trong quy trình tại thời điểm cập nhật.

6

Nút “Tải xuống”

Button/Icon


Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Cho phép tải phiên bản về máy.

7

Nút đóng (X)

Icon/Button


Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

Popup Sửa thông tin tài liệu

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

Người dùng nhập

Số hiệu văn bản của tài liệu

2

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Hiển thị Default theo loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại)

3

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Hiển thị Default theo loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử)

4

Đặt lại

Button


Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

5

Lưu

Butom


Tại Popup sửa tài liệu, hiển thị nút chức năng “Lưu”

Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào hệ thống

3.4.3 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục không theo quy trình

Tab Thư mục không theo quy trình quản lý các thư mục/tài liệu chưa được gán vào quy trình do người dùng tự tạo/upload lên cho phép

Khi khai báo trong 1 quy trình, cho phép gán tài liệu (folder/ file) vào bước quy trình liên quan để sử dụng

3.4.3.1 Mô tả các trường dữ liệu trên tab Thư mục không theo quy trình

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu/thư mục trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


 Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Cập nhật lần cuối
  • Tên
  • Loại file 
  • Dung lượng file

Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu/thư mục theo tiêu chí đã chọn

3

Nút “Lọc”

Button


Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Loại tài liệu
  • Tên người tạo
  • Thời gian tạo từ ... đến
  • Tên gói thầu
  • Dự án
  • Tên bước quy trình
  • Tên quy trình
  • Đơn vị quản lý

Lọc danh sách Tài liệu/thư mục theo tiêu chí Lọc

4

Nút "Thêm mới" 

Button

Bắt buộc

Cho phép thêm mới Folder/Tài liệu.

Nhấn nút thêm mới cho phép 2 lựa chọn

  • Folder → Hiển thị PopUp thêm mới Folder
  • File → Hiển thị Popup thêm mới Tài liệu

Nút chức năng Thêm mới Folder/Tài liệu

5

Tải xuống

Button

Bắt buộc

  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

6

Checkbox chọn tài liệu

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu

- Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

7

Tên tài liệu/Tên thư mục

Icon+ Text

Bắt buộc

-Khi đối tượng là folder hiển thị: Icon + Tên thư mục

-Khi đối tượng là file hiển thị: Icon+ Tên file+ version+ Dung lượng

Hiển thị tên tài liệu/thư mục

8

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu/thư mục:  user + tên người tạo tài liệu/thư mục

Hiển thị User tạo tài liệu/thư mục

9

Cập nhật lần cuối

Text (Ngày/Giờ)

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


 Nếu đối tượng chọn là file → Click mở menu gồm các hành động: 

  • Xem thông tin-> Popup Thông tin chi tiết hiển thị các thông tin của tài liệu hoặc mở ra màn hình tương tự với thư mục con (3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết)
  • Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống
  • Sửa → Hiển thị popup chỉnh sửa thuộc tính của file (3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa)
  • Xóa → Hiển thị Popup Xóa cho phép xóa tài liệu (3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa)
Các tính năng cho phép trên tài liệu

3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết

Màn hình Thông tin chi tiết gồm 2 tab:

Tab Thông tin chung

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã tài liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần

Mã định danh của tài liệu/hồ sơ.

2

Tên tài liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động Lấy tên theo file tài liệu upload lên

Tên hiển thị của tài liệu.

3

Version

Text

Bắt buộc

Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...

Hiển thị version hiện tại của tài liệu

4

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

Hiển thị số hiệu văn bản

5

Loại tài liệu

Dropdown

Bắt buộc

NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu

Phân loại tài liệu để quản lý 

6

Dung lượng

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Kích thước file (KB, MB…).

7

Loại file

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Định dạng file (.doc, .xls, …).

8

Tên người tạo

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Người tải lên hoặc tạo tài liệu.

9

Thời gian tạo

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Thời điểm tài liệu được tạo.

10

Cập nhật gần nhất

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Lần chỉnh sửa gần nhất.

11

Gói thầu

Dropdown

Không Bắt buộc

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

Hiển thị tên gói thầu

12

Dự án

Dropdown

Không Bắt buộc

Chọn từ danh mục dự án

Hiển thị tên dự án

13

Đơn vị quản lý

Text

Bắt buộc

Lấy đơn vị quản lý của người upload

Hiển thị Đơn vị quản lý của user tạo tài liệu

14

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thứ (bản hiện tại)

15

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

16

Nút “Xem trước”

Button

Bắt buộc

Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu

Xem trước nội dung file.

17

Nút “Xóa”

Button

Bắt buộc

Có nút chức năng cho phép Xóa file theo phân quyền

Xóa tài liệu

28

Nút “Tải xuống”

Button

Bắt buộc

Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Tải file về máy người dùng.

19

Nút đóng (X)

Icon/Button

Bắt buộc

Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

Tab Lịch sử phiên bản

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Icon định dạng file+ Tên file

Icon+Text

Bắt buộc

Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0)

Hiển thị tên file của các version lịch sử

2

Version

Text

Bắt buộc

Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...

Hiển thị version lịch sử của tài liệu

3

Thời gian cập nhật

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối

Thời điểm phiên bản được cập nhật.

4

Người cập nhật

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Tên người thực hiện cập nhật.

5

Nút “Tải xuống”

Button/Icon


Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Cho phép tải phiên bản cụ thể về máy.

6

Nút đóng (X)

Icon/Button


Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

3.4.3.3 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới thư mục không theo quy trình

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên thư mục

TExt

Bắt buộc

Người dùng nhập

Tên thư mục lưu trữ tài liệu/hồ sơ

2

Đặt lại

Button


Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

3

Lưu

Butom


Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Lưu”

Nếu nhập tên Folder trùng tên folder đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Thư mục trùng tên” -> NSDchọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới folder và nhập lại tên

Lưu lại thư mục vừa tạo vào hệ thống

3.4.3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới tài liệu

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

Hiển thị số hiệu văn bản

2

Loại tài liệu

Dropdown

Bắt buộc

Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu

Phân loại tài liệu để quản lý 

3

Gói thầu

Dropdown

Không Bắt buộc

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

Hiển thị tên gói thầu

4

Dự án

Dropdown

Không Bắt buộc

Chọn từ danh mục dự án

Hiển thị tên dự án

5

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại)

6

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

7

Tệp đính kèm

Icon

Bắt buộc

Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống

  • Thành công → 

Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công" 

  • không thành công →Hệ thống hiển thị thông báo "Không thành công Tải lên không thành công"

Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên

8

Đặt lại

Button


Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

9

Lưu

Butom


Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu không bị trùng tên sẽ tạo 1 bản ghi mới trên màn hình quản lý.

Nếu nhập tên Tài liệu trùng tên đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” -

> NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới tài liệu và nhập lại thuộc tính

> Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version

Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống


3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

Hiển thị số hiệu văn bản

2

Loại tài liệu

Dropdown

Bắt buộc

Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu

Phân loại tài liệu để quản lý 

3

Gói thầu

Dropdown

Không Bắt buộc

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

Hiển thị tên gói thầu

4

Dự án

Dropdown

Không Bắt buộc

Chọn từ danh mục dự án

Hiển thị tên dự án

5

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại)

6

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

7

Tệp đính kèm

Icon

Bắt buộc

Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống

  • Thành công → 

Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công" 

  • không thành công →Hệ thống hiển thị thông báo "Không thành công Tải lên không thành công"

Hiển thị các file đã upload trước đó, cho phép xóa, tải file


Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên

8

Đặt lại

Button


Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

9

Lưu

Butom


Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu không bị trùng tên sẽ tạo 1 bản ghi mới trên màn hình quản lý.

Nếu nhập tên Tài liệu trùng tên đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” -

> NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới tài liệu và nhập lại thuộc tính

> Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version

Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống

3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Quy định

Mô tả

1

Nút “Xác nhận”

Button

- Là nút chức năng

- Sau khi nhấn nút, hành vì hệ thống như sau:

⭢ Xóa Loại tài liệu ra khỏi hệ thống.

⭢ Giao diện Loại tài liệu sẽ được làm mới và hiển thị phần danh sách còn lại, loại bỏ loại tài liệu đã bị xóa.

⭢ Hiển thị toast cảnh báo thành công trong 5s với nội dung: "Tài liệu đã được xóa thành công"

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận xóa Loại tài liệu

2

Nút “Hủy”

Button

- Là nút chức năng

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện đóng Pop-up và trả về giao diện trước đó (màn hình Loại tài liệu)

Thể hiện nút chức năng hủy bỏ hành động xóa Loại tài liệu 

3

Nút đóng (error)

Icon/Button

Thoát khỏi popup xác nhận xóa trở về màn hình trước đó

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào

3.4.3.8 Gán tài liệu không theo quy trình vào các bước trong quy trình và gán thuộc tính khi upload file trong quy trình.

  1. Gán tài liệu không theo quy trình vào các bước trong quy trình. Khi cài đặt quy trình: 

       2. Gán thuộc tính Loại tài liệu khi upload file công việc theo quy trình, Khi cài đặt quy trình: 

3.4.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục công việc không theo quy trình

Cấu trúc Tab Thư mục công việc không theo quy trình
Tab Tài liệu theo quy trình quản lý theo folder 1 cấp

 Folder cấp 1 – Quản lý theo người tạo:

Màn hình Tab Thư mục công việc không theo quy trình

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


 Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Cập nhật lần cuối
  • Tên
  • Loại file 
  • Dung lượng file

Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu theo tiêu chí đã chọn

3

Nút “Lọc”

Button


Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Tên công việc
  • Người giao việc
  • Người nhận việc
  • Thời gian tạo từ ...đến

Lọc danh sách Tài liệu theo tiêu chí Lọc

4

Tải xuống

Button

Bắt buộc

  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

5

Checkbox chọn tài liệu

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu

- Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

6

Tên tài liệu

Icon+ Text

Bắt buộc

- Hiển thị icon+ Tên tài liệu+ Dung lượng file

Hiển thị tên tài liệu

7

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu:  user + tên người tạo tài liệu

Hiển thị User tạo tài liệu

8

Cập nhật lần cuối

Text (Ngày/Giờ)

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


- Click mở menu gồm các hành động: 

Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu

Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống

Hiển thị các nút chức năng thao tác với file

Xem thông tin

Tải xuống

Màn hình Thông tin tài liệu:

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã tài liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần

Mã định danh của tài liệu/hồ sơ.

2

Tên tài liệu

Text

Bắt buộc

Lấy theo tên file từ công việc không theo quy trình

Tên hiển thị của tài liệu.

3

Dung lượng

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy từ file 

Kích thước file (KB, MB…).

4

Loại file

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy từ file

Định dạng file (.doc, .xls, …).

5

Tên công việc

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy từ công việc không theo quy trình

Tên công việc chứa file

6

Người giao việc

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy từ công việc không theo quy trình

Tên người giao việc

7

Người nhận việc

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy từ công việc không theo quy trình

Tên người nhận việc

8

Thời gian tạo

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Thời điểm tài liệu được tạo.

9

Nút “Xem trước”

Button


Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu

Xem trước nội dung file.

10

Nút “Tải xuống”

Button


Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Tải file về máy người dùng.

11

Nút đóng (X)

Icon/Button


Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

3.4.5 Phân quyền

3.4.5.1 Tài liệu không theo quy trình

Hành động \ Vai trò

Người tạo folder

Người tạo file

Người quản lý của người tạo folder

Người quản lý của người tạo file

Người dùng khác


Tạo mới

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

Tất cả role đều được tạo file và folder

Xóa cả folder

(tick) (xóa cả folder)

(tick) (xóa file)

(error)

(error)

(error)

Người tạo folder sẽ được xóa cả folder bao gồm file do người khác tạo, người tạo file được xóa file

Xem các file trong folder

(tick) (xem tất cả file trong folder)

(tick)(xem file mình tạo)

(tick) (xem tất cả file trong folder)

(tick)(xem file mình tạo)

(error)


Tải folder

(tick)

(error)

(tick)

(error)

(error)

Người tạo folder sẽ được tải tất cả file trong folder

Tải file trong folder

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

(error)

Người tạo file sẽ chỉ được tải các file mình tạo

Sửa thông tin thuộc tính file

(error)

(tick)

(error)

(error)

(error)

Chỉ người tạo file sẽ được sửa thông tin thuộc tính của file



Phân quyền cho người quản lý trực tiếp:

Giả sử

=> B2 sẽ xem và tải được file/folder của C1, C2 tạo

A2 sẽ xem và tải được file/folder của cả B1, B2, C1, C2 tạo 

A sẽ xem và tải được file/folder của cả A1, A2, B1, B2, C1, C2 tạo 

Gán file và tải file không theo quy trình được gán vào các bước trong quy trình. Phân quyền trên màn hình cài đặt quy trình hoặc thực hiện công việc bước trong quy trình:

Hành động \ Vai trò

Người thiết kế quy trình

Người thực thi trong quy trình

Người dùng khác

Note

Gán file

(tick)

(error)

(error)

Người thiết kế quy trình được chọn tất cả các file trong folder không theo quy trình để gán vào bước trong quy trình

Xem/Tải file được gán

(tick)

(tick)

(error)

Người thực thi trong quy trình sẽ được xem/tải file được gán tại bước đó trong quy trình

3.4.5.2 Tài liệu công việc không theo quy trình

Hành động \ Vai trò

Người giao việc

Người nhận việc

Người tham gia

Quản lý người giao việc

Quản lý người nhận việc

Người dùng khác

Xem

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

(error)

Tải

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

(error)

Xóa file/folder

(tick)

(error)

(error)

(error)

(error)

(error)


3.4.5.3 Tài liệu theo quy trình

Hành động \ Vai trò

Admin

Người tạo hồ sơ

Người tham gia quy trình

Người upload file

Người dùng khác

Xem/tải các folder theo quy trình

(tick)

(error)

(error)

(error)

(error)

Xem/tải các folder theo hồ sơ

(tick)

(tick)

(error)

(error)

(error)

Xem/tải từng file

(tick)

(tick)

(tick) (được xem và tải file từ các bước trước đó đến bước của người tham gia)

(tick)

(error)

Sửa thông tin thuộc tính file

(error)

(error)

(error)

(tick)

(error)

Phân quyền cho các role trong quy trình:

xem

sửa thuộc tính

tải

(tick)

(error)

(error)

(error)

(error)

Admin:

Người tạo hồ sơ:

Người tham gia quy trình:

Người upload file: