Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
Là người xử lý công việc tôi có quyền thực hiện từ chối/ yêu cầu điều chỉnh công việc nếu công việc được giao không đúng trách nhiệm của tôi hoặc đầu vào chưa đầy đủ để tôi sẵn sàng tiếp nhận
Màn hình chi tiết công việc "Nộp thầu" giúp người dùng theo dõi tiến độ nộp thầu của các nhà thầu cho từng dự án và gói thầu cụ thể.
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Text | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và Hyperlink nội dung trường. +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện nhãn (label) cố định và đường dẫn (hyperlink) tới màn hình tương ứng trong quy trình. | |
| 3 | Trường "Dự án" | Text | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Dự án" | |
| 4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Text | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Tên gói thầu-mua sắm" | |
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Date time | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian bắt đầu” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7) | |
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Date time | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian kết thúc” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7) | |
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Duration (thời lượng) | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện thời gian phản hồi đã được thiết lập cho công việc | |
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Duration (thời lượng) | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện thời gian xử lý đã được thiết lập cho công việc | |
| 9 | Trường "Người liên quan" | Text | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 10 | Người giao việc | Text | |||
| 11 | Người nhận việc | Text | |||
| 12 | Trạng thái | Status label + Icon | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Icon + Text | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Text | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Button |
Màn hình chi tiết công việc "Mở thầu"
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Text | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và Hyperlink nội dung trường. +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện nhãn (label) cố định và đường dẫn (hyperlink) tới màn hình tương ứng trong quy trình. | |
| 3 | Trường "Dự án" | Text | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Dự án" | |
| 4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Text | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Tên gói thầu-mua sắm" | |
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Date time | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian bắt đầu” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7) | |
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Date time | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian kết thúc” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7) | |
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Duration (thời lượng) | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện thời gian phản hồi đã được thiết lập cho công việc | |
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Duration (thời lượng) | - Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường +) Nhãn trường:
+) Nội dung trường
| Thể hiện thời gian xử lý đã được thiết lập cho công việc | |
| 9 | Trường "Người liên quan" | Text | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 10 | Người giao việc | Text | |||
| 11 | Người nhận việc | Text | |||
| 12 | Trạng thái | Status label + Icon | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Icon + Text | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Text | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Button |