Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

HungCT2


Tamdt1


Ngày ký

 




Jira Link

[BSHKVH-1301] Quản lý nhóm yêu cầu mua sắm - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người quản lý hệ thống, tôi muốn tạo mới và quản lý danh mục nhóm yêu cầu mua sắm để:

  1. Cấu hình động Loại hồ sơ tương ứng với mỗi nhóm yêu cầu mua sắm
  2. Dữ liệu để hiển thị ở site đấu thầu 
  3. Dữ liệu để đẩy sang portal nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Danh mục với các thông tin
    1. STT
    2. Mã nhóm
    3. Tên nhóm yêu cầu mua sắm
    4. Trạng thái hoạt động
  2. Tôi có thể thêm mới nhóm yêu cầu mua sắm với các thông tin
    1. Mã nhóm
    2. Tên nhóm yêu cầu mua sắm
    3. Mã hồ sơ 
    4. Tên loại hồ sơ
    5. Hồ sơ dự thầu
    6. Hồ sơ mời thầu
    7. Loại hồ sơ
      • Hồ sơ tài chính
      • Hồ sơ kỹ thuật
      • Hồ sơ năng lực
  3. Tôi có thể chỉnh sửa thông tin, xóa nhóm yêu cầu mua sắm (khi chưa sử dụng),
    1. Khi đã phát sinh dữ liệu thì sửa sẽ phát sinh version mới
    2. Khi chỉnh sửa thông tin thì sẽ chỉ áp dụng cho các hồ sơ mới
  4. Tôi có thể quản lý danh sách hồ sơ thầu theo từng nhóm yêu cầu mua sắm theo từng version

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1 Màn hình danh sách Nhóm yêu cầu mua sắm

                                                 Màn hình danh sách nhóm YCMS 

                         Màn hình xác nhận xóa nhóm YCMS

3.1.2 Màn hình chi tiết nhóm YCMS

                                      Màn hình tạo mới nhóm YCMS       

  Màn hình xác nhận xóa nhóm YCMS

                                                                                                

                                                    Màn hình chỉnh sửa nhóm YCMS

                                                Màn hình xem nhóm YCMS

3.1.3 Màn hình bước A1.04 bước Thư ký HĐT phát hành HSMT

3.2 Luồng:


STT

Bước

Mô tả

1

2

3

4

5

6

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


Method

GET

URL

/application/requestGroup/listDescriptionDanh sách nhóm yêu cầu mua sắm

note

API mới




1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. RequestParam

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1name
String
Tên nhóm yêu cầuKhông bắt buộc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id nhóm yêu cầu mua sắmBắt buộc
2

code

StringMã nhóm yêu cầuBắt buộc
3

name

String

Tên nhóm yêu cầu

bắt buộc
4

status

Integer
Trạng thái
0: không họat động
1: đang hoạt động
Bắt buộc
5

data

JSON
Nội dung gridBắt buộc
6

dataHeader

JSONTên cột gridBắt buộc
7

employeeId

Integerid người dùng tạoBắt buộc
8

inputFormId

Integerid của form inputBắt buộc
9

createdTime

timestamp
thời gian tạoBắt buộc
10

usedCount

Integersố lần đc sử dụngBắt buộc

Method

POST

URL

/application/requestGroup/updateDescriptionThêm, sửa nhóm yêu cầu mua sắm

Note

API mới




1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. RequestBody

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1id
Integer
Id nhóm yêu cầu mua sắmBắt buộc0 : nếu là tạo mới
2codeStringMã nhóm yêu cầu

3nameStringTên nhóm yêu cầu

4statusIntegerTrạng thái
0: không họat động
1: đang hoạt động


5dataJSONNội dung grid

6dataHeaderJSONTên cột grid

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id nhóm yêu cầu mua sắmBắt buộc
2

code

StringMã nhóm yêu cầuBắt buộc
3

name

String

Tên nhóm yêu cầu

bắt buộc
4

status

Integer
Trạng thái
0: không họat động
1: đang hoạt động
Bắt buộc
5

data

JSON
Nội dung gridBắt buộc
6

dataHeader

JSONTên cột gridBắt buộc

Method

DELETE

URL

/application/requestGroup/deleteDescriptionXóa nhóm yêu cầu mua sắm

Note

API mới




1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Param

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1id
Integer
idBắt buộc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1
Integer



Method

POST

URL

/application/requestGroup/deleteBatchDescriptionXóa nhiều nhóm yêu cầu mua sắm

Note

API mới




1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Body

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1lstId
List<Integer>
danh sách Id nhóm yêu cầuBắt buộc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1
Integer





Method

GET

URL

/application/requestGroup/getDescriptionapi get detail

Note

API mới




1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. RequestParam

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1id
Integer
Id nhóm yêu cầuBắt buộc


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id nhóm yêu cầu mua sắmBắt buộc
2

code

StringMã nhóm yêu cầuBắt buộc
3

name

String

Tên nhóm yêu cầu

bắt buộc
4

status

Integer
Trạng thái
0: không họat động
1: đang hoạt động
Bắt buộc
5

data

JSON
Nội dung gridBắt buộc
6

dataHeader

JSONTên cột gridBắt buộc
7

employeeId

Integerid người dùng tạoBắt buộc
8

inputFormId

Integerid của form inputBắt buộc
9

createdTime

timestamp
thời gian tạoBắt buộc
10

usedCount

Integersố lần đc sử dụngBắt buộc

Method

GET

URL

/application/requestGroup/updateStatusDescriptionapi update status

Note

API mới




1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

2. Request Body

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1id
Integer
Id nhóm yêu cầuBắt buộc

statusIntegertrạng tháiBắt buộc


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id nhóm yêu cầu mua sắmBắt buộc
2

code

StringMã nhóm yêu cầuBắt buộc
3

name

String

Tên nhóm yêu cầu

bắt buộc
4

status

Integer
Trạng thái
0: không họat động
1: đang hoạt động
Bắt buộc
5

data

JSON
Nội dung gridBắt buộc
6

dataHeader

JSONTên cột gridBắt buộc
7

employeeId

Integerid người dùng tạoBắt buộc
8

inputFormId

Integerid của form inputBắt buộc
9

createdTime

timestamp
thời gian tạoBắt buộc
10

usedCount

Integersố lần đc sử dụngBắt buộc

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Màn hình Danh sách nhóm yêu cầu mua sắm

Màn hình danh sách nhóm yêu cầu mua sắm là một đối tượng để phân quyền tại chức năng: Quản lý người dùng > Quản lý cơ sở > Danh sách phòng ban > Cấu hình phân quyền

Với "Quản lý danh mục" là chức năng cha và "Nhóm yêu cầu mua sắm" là chức năng con với các quyền:

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1SearchboxSearchbox

Cho phép người dùng tìm kiếm theo Tên nhóm yêu cầu mua sắm

2Chọn nhiềuButton
Hệ thống khóa các nhóm YCMS đã phát sinh dữ liệu (đã được khai báo danh mục ở loại YCMS)

Cho phép người dùng thực hiện chọn nhiều bảng muốn xóa.

Hệ thống khóa không cho phép lựa chọn các bảng đã được sử dụng (đã phát sinh dữ liệu nhập liệu vào bảng)

Với nút "chọn tất cả" hệ thống chỉ tự động chọn các bảng chưa được sử dụng.

3Xóa hàng loạtButton

Cho phép người dùng mở Pop-up xác nhận xóa hàng loạt

4Mã nhómText

Hiển thị mã nhóm YCMS

5Tên nhóm YCMSText

Hiển thị tên nhóm YCMS

6Hoạt độngButton

Chức năng cho phép người dùng chuyển đổi trạng thái của nhóm YCMS

  • Không hoạt động
  • Hoạt động
7Thêm mớiButton

Chức năng cho phép người dùng mở Pop-up thêm mới nhóm YCMS

8Chỉnh sửaButton

Chức năng cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa nhóm YCMS

9XóaButton

Chức năng cho phép người dùng mở Pop-up xác nhận xóa nhóm YCMS

Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa các YCMS chưa được phát sinh khai báo ở danh mục Loại YCMS

Hệ thống hiển thị toast: "Nhóm yêu cầu mua sắm đã được sử dụng, không thể xóa"

10Chọn nhiềuButton

Cho phép người dùng thực hiện chọn nhiều nhóm YCMS muốn xóa.

Hệ thống khóa không cho phép lựa chọn các nhóm YCMS đã được sử dụng (đã phát sinh dữ liệu nhập liệu vào bảng)

Với nút "chọn tất cả" hệ thống chỉ tự động chọn các nhóm YCMS chưa được sử dụng.

11Xóa hàng loạtButton

Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã được khai báo tại danh mục "Loại YCMS"):

  • Có chứa ít nhất 01 nhóm YCMS đã sử dụng:
    • Hệ thống làm mới trang (không xóa bất cứ giá trị nào)
    • Chỉ giữ lại lựa chọn các nhóm YCMS có thể xóa
    • Khóa lựa chọn các bảng đã sử dụng
    • Thông báo toast: "Nhóm yêu cầu mua sắm nhập liệu đã được sử dụng"
  • Không chứa bảng đã sử dụng: Hệ thống thông báo toast: "Xóa nhóm Yêu cầu mua sắm thành công" và xóa dữ liệu khỏi hệ thống.


3.1.2 Màn hình chi tiết nhóm YCMS

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Mã nhóm yêu cầu mua sắmTextx

Tạo mới: Cho phép người dùng nhập mã yêu cầu mua sắm

Chỉnh sửa:  chỉ cho phép sửa mã nhóm YCMS khi chưa được phát sinh khai báo ở danh mục Loại YCMS

2Tên nhóm yêu cầu mua sắmTextx

Cho phép người dùng nhập tên yêu cầu mua sắm

Khi nhấn vào tên nhóm YCMS hệ thống mở màn hình Xem chi tiết

3Trạng thái hoạt độngButton

Chức năng cho phép người dùng chuyển đổi trạng thái của nhóm YCMS

  • Không hoạt động
  • Hoạt động
4Mã bảng nhập liệuDroplistx

Cho phép người dùng lựa chọn bảng nhập liệu từ danh mục "Cài đặt bảng nhập liệu"

Chỉ hiển thị các bảng nhập liệu trạng thái hoàn thành

Sau khi lưu nhóm YCMS lần đầu tiên sẽ không thể lựa chọn lại bảng nhập liệu

4STTGrid - Numberx

Số thứ tự tự sinh tăng dần

5Mã hồ sơGrid - Textx

Cho phép người dùng tự nhập mã hồ sơ mời thầu

Cho phép người dùng tạo tiêu đề

6Tên hồ sơGrid - Textx

Cho phép người dùng tự nhập tên hồ sơ mời thầu

7Hồ sơ mời thầuGrid - Checkbox

Cho phép người dùng lựa chọn loại hồ sơ này có phải là HSMT không

8Hồ sơ dự thầuGrid - Checkbox

Cho phép người dùng lựa chọn loại hồ sơ này có phải là HSDT nhà thầu bắt buộc cần nộp

9Loại hồ sơGrid - Droplist

Cho phép người dùng lựa chọn loại hồ sơ của từng hồ sơ với 03 giá trị:

  • HSKT - Hồ sơ kỹ thuật
  • HSTC - Hồ sơ tài chính
  • HSNL - Hồ sơ năng lực
10Thêm dòngGrid - Button

Cho phép người dùng thêm dòng dữ liệu

11HủyButton

Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình tạo mới

Nếu đã có dữ liệu phát sinh tại màn thêm mới, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận hủy

12Áp dụngButton
Chỉ cho phép nhấn khi đủ các trường bắt buộc

Cho phép người dùng lưu thông tin Nhóm yêu cầu mua sắm mới

Hệ thống kiểm tra trùng với các mã nhóm YCMS đã tồn tại:

  • Trùng: Hệ thống hiển thị toast: "Mã nhóm yêu cầu mua sắm đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình tạo mới
  • Không trùng: Hệ thống hiển thị toast "Thêm mới Nhóm yêu cầu mua sắm thành công" và lưu dữ liệu

Hệ thống kiểm tra mỗi nhóm yêu cầu mua sắm chỉ hiển chỉ phép nhập tối đa 01 hồ sơ tài chính

  • Hợp lệ: Hệ thống hiển thị toast "Thêm mới Nhóm yêu cầu mua sắm thành công" và lưu dữ liệu
  • Không hợp lệ: Hệ thống hiển thị toast: "Chỉ được khai báo tối đa 01 hồ sơ tài chính" và giữ nguyên màn hình tạo mới.

Với trường hợp

13Chỉnh sửaButton
Hiển thị đối với màn hình "Xem chi tiết" với người dùng có quyền chỉnh sửa

Cho phép người dùng mở khóa các trường trông tin có thể chỉnh sửa.


3.1.3 Màn hình pop-up xác nhận

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Pop-up xác nhận xóa
1HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

2Tôi chắc chắnButton

Chức năng cho phép người dùng xóa YCMS đã chọn.

Hệ thống kiểm tra chỉ chi phép xóa các YCMS chưa được phát sinh khai báo ở danh mục Loại YCMS

Hệ thống hiển thị toast: "Nhóm yêu cầu mua sắm đã được sử dụng, không thể xóa"

Pop-up xác nhận xóa hàng loạt
1HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

2Tôi chắc chắnButton

Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã được khai báo tại danh mục loại yêu cầu mua sắm):

  • Có chứa ít nhất 01 nhóm đã sử dụng:
    • Hệ thống làm mới trang (không xóa bất cứ giá trị nào)
    • Chỉ giữ lại lựa chọn các bảng nhập liệu có thể xóa
    • Khóa lựa chọn các bảng đã sử dụng
    • Thông báo toast: "Nhóm yêu cầu mua sắm đã được sử dụng"
  • Không chứa bảng đã sử dụng: Hệ thống thông báo toast: "Xóa nhóm yêu cầu mua sắm thành công" và xóa dữ liệu khỏi hệ thống.
Pop-up xác nhận hủy thêm mới nhóm YCMS
1HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

2Tôi chắc chắnButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi màn hinh thêm mới nhóm YCMS


3.1.4 Màn hình bước A1.04 bước Thư ký HĐT phát hành HSMT

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã yêu cầu mua sắm




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

2

Tên yêu cầu mua sắm




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

3

Loại yêu cầu mua sắm




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

4

Dự án




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

5

Bộ phận yêu cầu




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
6

Người yêu cầu




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
7

Chủ đầu tư




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
8

Droplist Ưu tiên




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
9

Tổng giá trị




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
10

Nút “Tiếp nhận”




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
11

Nút “Từ chối”




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
12

Nút “Hoàn thành”




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
13

Nút “Tạm dừng”




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
14

Nút “Lưu nháp”




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
15

Nút “Hủy”




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

Màn hình phát hành hồ sơ mời thầu – Thông tin mời thầu

16

Thời gian mở thầu*




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
17

Thời gian đóng thầu*




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

Màn hình phát hành hồ sơ mời thầu – Bảng danh sách nhà thầu

18

STT




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
19

Mã nhà thầu*




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
20

Tên nhà thầu




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
21

Địa chỉ




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
22

Người liên hệ*




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
23

Số điện thoại




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
24

Email*




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
25

Ghi chú




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

Màn hình phát hành hồ sơ mời thầu – Bảng danh sách hồ sơ mời thầu

26

STT

Number

Hệ thống tự sinh theo số lượng hồ sơ
26

Danh sách hồ sơ mời thầu




Dữ liệu danh sách loại hồ sơ mời thầu được lấy từ danh mục nhóm yêu cầu mua sắm dựa trên dữ liệu "Loại yêu cầu mua sắm"/"Loại gói thầu" được lấy trong màn hình eForm khi sinh ra công việc
27

Hồ sơ mời thầu

Checkbox

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

28

Hồ sơ dự thầu

Checkbox

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

29

Ghi chú




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

30

Nút Attach file




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

31

Nút “Tải xuống tất cả”




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

Màn hình phát hành hồ sơ mời thầu – Bảng hồ sơ dự thầu khác

32

STT




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
33

Tên hồ sơ




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
34

Ghi chú




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1
35

Nút “Thêm dòng”




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1