Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ & Tên

Bùi Nguyệt Anh

Nguyễn Đức Trung



Tài khoản email/MS Team

anhbn4

trungnd3



Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)



Ngày soạn thảo/phê duyệt

 




Jira Ticket





1. Card (Mô tả tính năng)

Là người dùng tôi có thể tạo quản lý grid nhập liệu trên hệ thống BPM thông qua

  1. Chỉnh sửa, xóa biểu mẫu (khi đã sử dụng)
  2. Thiết kế biểu mẫu grid dưới dạng kéo thả và đặt tên các trường thông tin
  3. Quản lý phiên bản
  4. Quản lý phiên bản biểu mẫu
  5. Tái sử dụng biểu mẫu ở các bước quy trình tương tự
  6. Cấu hình cách thức nhập dữ liệu cho trường hợp đặc biệt
  7. Tiện ích trong quá trình nhập liệu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Chỉnh sửa, xóa biểu mẫu

    1. Cho phép chỉnh sửa biểu mẫu khi biểu mẫu chưa sử dụng, hệ thống tự sinh version nếu đã sử dụng
    2. Cho phép xóa biểu mẫu khi biểu mẫu chưa sử dụng
  2. Thiết kế biểu mẫu grid dưới dạng kéo thả và đặt tên các trường thông tin
    1. Cho phép điều chỉnh kích thước các cột bằng cách kéo thả
    2. Cho phép tự động giãn dòng khi nhập dữ liệu lớn
  3. Quản lý phiên bản biểu mẫu
    1. Cho phép xem lịch sử bộ phận người tạo
  4. Cấu hình cách thức nhập dữ liệu cho trường hợp đặc biệt
    1. Cho phép khai báo công thức tính theo cột (trung bình, min, max) giữa các cột trong grid
    2. Cho phép cấu hình nhập dòng dưới dạng cha - con (nhiều lớp)
    3. Cho phép tính toán dữ liệu cha - con (nhiều lớp) → hiển thị trên cùng dòng cấp cha
    4. Cho phép tính tổng theo cột, theo cấp hoặc cả 2
    5. Cho phép cấu hình đặc biệt:
      • Khóa theo từng bước quy trình
      • Hiển thị/ không hiển thị ở bước quy trình
    6. Import/ export excel (cấp cha con)
  5. Các case đặc thù
    1. Lấy thông tin người liên hệ theo mã nhà cung cấp
    2. Tính toán khoảng thời gian theo working time
    3. Tính toán giá nhỏ nhất theo từng lần nộp thầu và đàm phán 
    4. Gợi ý kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu
    5. Khóa loại hồ sơ trong nhóm yêu cầu mua sắm
  6. Tiện ích trong quá trình nhập liệu
    1. Cho phép người dùng chỉnh kích thước cột, dòng trong quá trình nhập liệu
    2. Cho phép điều chỉnh kích thước các cột bằng cách kéo thả

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

                                                 Màn hình danh sách Cài đặt bảng nhập liệu

                                      Màn hình thêm mới Bảng nhập liệu

                                            Màn hình Xem bảng nhập liệu                                                                 Màn hình quyền Xem bảng nhập liệu

                                                                              Màn hình chỉnh sửa bảng nhập liệu

                           

    Pop-up chỉnh sửa bảng nhập liệu đã phát sinh dữ liệu                                Pop-up xác nhận Hủy thêm mới bảng nhập liệu

                         Màn hình thêm cột định dạng văn bản

                                       Màn hình định dạng Số nguyên - Nhập thủ công

                Màn hình kiểu dữ liệu Số thập phân - Công thức toán học

                       Màn hình Số thập phân Công thức giá trị lớn nhất - Giá trị nhỏ nhất

                                           Màn hình kiểu dữ liệu thời gian

                                           Màn hình kiểu dữ liệu Lựa chọn

                           Màn hình kiểu dữ liệu Hộp chọn

                     Màn hình kiểu dữ liệu Tìm kiếm

             Màn hình nhóm cột

                                                                                   Màn hình nhập liệu bảng dữ liệu

                     Màn hình tạo mới biểu mẫu hồ sơ mời thầu

3.2 Luồng: https://drive.google.com/file/d/1Mqum8LxzFBOK5L6rf9YDdH0iyb4DZjSg/view?usp=sharing

                         Xem danh sách bảng nhập liệu                                           Tạo mới Bảng nhập liệu

                                                        Chỉnh sửa Bảng nhập liệu

                          Xóa bảng nhập liệu

                               Thêm mới cột       

                                                 Chỉnh sửa cột

                                                      Xóa thông tin cột

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


Method

POST

URL

<DOMAIN>/application/artifactGrid/update

Description

API update insert Grid

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values


authorizationStringToken

Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6

puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14

2. BODY

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

nodeId

true
Integer
id node
2

processId

trueIntegerid process
3

potId

trueIntegerid pot
4

workId

trueIntegerid công việc
5

fieldName

trueStringLoại hồ sơ
6

data

trueStringdữ liệu grid
7

documentType

trueStringloại tài liệu
8

inputFormCode

trueStringcode form nhập liệu

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values


code
Integer 
code response



messageStringnội dung phản hồi


result.idInteger id


result.nodeId
Integer 
node id



result.processIdInteger id tiến trình



result.potIdInteger id hồ sơ (Yêu cầu mua sắm)


result.workIdInteger id công việc


result.fieldName
String
Loại hồ sơ



result.documentTypeStringloại tài liệu


result.dataString data grid


result.employeeIdInteger id nhân viên

3.4 Mô tả các trường dữ liệu chức năng Cài đặt bảng nhập liệu:

Màn hình Cài đặt bảng nhập liệu là một đối tượng phân quyền tại chức năng: Quản lý người dùng > Quản lý cơ sở > Danh sách phòng ban > Cấu hình phân quyền

Với Cài đặt là chức năng cha và "Cài đặt bảng nhập liệu" là chức năng con với các quyền: 


3.4.1. Màn hình danh sách bảng nhập liệu


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã bảngText

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
2Tên bảngText

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

3Trạng tháiButton

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

4Người tạoText

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

5Bộ phậnText

Hiển thị thông tin phòng ban tại thời điểm khởi tạo của người tạo.

6Thời gian tạoDate Time

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

7Thêm mớiButton

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
8SửaButton

Cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu):

  • Nếu bảng đã phát sinh dữ liệu: Hệ thống mở Pop-up tạo phiên bản mới (là Pop-up thêm mới và copy toàn bộ dữ liệu từ Bảng nhập liệu cũ)
  • Nếu bảng chưa phát sinh dữ liệu: Hệ thống mở Pop-up chỉnh sửa.
9Sao chépButton

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

10XóaButton

Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu)

  • Đã phát sinh dữ liệu: Hệ thống hiển thị toast thông báo: "Bảng đã được sử dụng. Không thể xóa"
  • Chưa phát sinh dữ liệu: Hệ thống thông báo hiển thị Pop-up xác nhận xóa.
11Chọn nhiềuButton

Cho phép người dùng thực hiện chọn nhiều bảng muốn xóa.

Hệ thống khóa không cho phép lựa chọn các bảng đã được sử dụng (đã phát sinh dữ liệu nhập liệu vào bảng)

Với nút "chọn tất cả" hệ thống chỉ tự động chọn các bảng chưa được sử dụng.

12Xóa hàng loạtButton

Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra mã bảng này đã được sử dụng để nhập dữ liệu:

  • Đã sử dụng: Không xóa
  • Chưa sử dụng: Hệ thống thông báo toast: "Xóa bảng thành công" và xóa dữ liệu khỏi hệ thống.
13Tìm kiếmSearchbox

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

3.4.2. Màn hình tạo mới bảng nhập liệu


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Thông tin chung
2Mã bảng*Textx
Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
3Tên bảng*Textx
Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
4Trạng tháiToggle

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

5Áp dụngButton

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

6Chỉnh sửaButton

Chỉ hiển thị với màn hình xem chi tiết

Chức năng cho phép người dùng chỉnh sửa chi tiết bảng nhập liệu:

Hệ thống kiểm tra bảng nhập liệu đã được sử dụng (sử dụng tức đã được tạo mới ở chức năng "Quản lý biểu mẫu" hoặc đã sinh ra công việc trong quy trình)

  • Bảng dữ liệu đã được sử dụng: Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận tạo mới phiên bản.
  • Bảng dữ liệu chưa được sử dụng: Hệ thống chuyển sang chế độ chỉnh sửa cho phép người dùng thao tác chỉnh sửa
7HủyButton

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
8Thông tin cấu hình
9Mã cột*Textx

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

10Tên cột*Textx
Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
11Số thứ tựToggle

Cho phép người dùng đánh dấu cột nào là cột số thứ tự (dùng để phân cấp cha - con)

12Gợi ý nhập liệuButton

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

13Bắt buộcCheckbox

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

14

Kiểu dữ liệu*

Droplistx

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

15

Tính tổng giá trị cột

Toggle

Chỉ hiển thị khi kiểu dữ liệu cột là "Số" hay"Phần trăm"

Hệ thống mặc định là "Không"

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn cột này có tính toán tổng hay không (toggle):

  • Có: Hệ thống tự động sinh ra dòng tổng cột tất cả các dòng dữ liệu được nhập hoặc tính toán (không phải dòng tiêu đề) ở dòng cuối cùng của bảng. Nếu dữ liệu được nhập có tiêu đề hệ thống sẽ tính toán thêm tổng theo từng tiêu đề.
  • Không: Hệ thống không tự động tính toán tổng cho tất cả dữ liệu hoặc tiêu đề.
16Văn bảnText

LTham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
17SốText


Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

18Phần trămText


Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

19Công thức - Lựa chọn: Công thức toán họcText

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

20Công thức - Lựa chọn: Giá trị lớn nhấtText

Với lựa chọn công thức giá trị lớn nhất:

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn các cùng định "Số" hoặc "Phần trăm" với cột đang khai báo

Ví dụ: Cột đang khai báo kiểu dữ liệu là số → chỉ cho phép lựa chọn các cột so sánh định dạng số

Từ đó khi nhập liệu hệ thống sẽ tự động so sánh các cột được cấu hình và đưa ra giá trị lớn nhất.

Hệ thống cho phép:

  • Thêm cột so sánh
  • Xóa cột so sánh

Kết quả so sánh sẽ được hiển thị và làm tròn dựa trên cài đặt số nguyên hay số thập phân của cột:

Ví dụ:

    • Được cấu hình số nguyên:

Đơn giá 1 = 9,123

Đơn giá 2 = 10

Đơn giá 3 = 11,567

→ Đơn giá Max = 12 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

    • Được cấu hình số thập phận với độ dài = 2

Đơn giá 1 = 9,123

Đơn giá 2 = 10

Đơn giá 3 = 11,567

→ Đơn giá Max = 11,57 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

21Công thức - Lựa chọn: Giá trị nhỏ nhấtText

Với lựa chọn công thức giá trị nhỏ nhất:

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn các cùng định "Số" hoặc "Phần trăm" với cột đang khai báo

Ví dụ: Cột đang khai báo kiểu dữ liệu là số → chỉ cho phép lựa chọn các cột so sánh định dạng số

Từ đó khi nhập liệu hệ thống sẽ tự động so sánh các cột được cấu hình và đưa ra giá trị nhỏ nhất.

Hệ thống cho phép:

  • Thêm cột so sánh
  • Xóa cột so sánh

Kết quả so sánh sẽ được hiển thị và làm tròn dựa trên cài đặt số nguyên hay số thập phân của cột:

Ví dụ:

    • Được cấu hình số nguyên:

Đơn giá 1 = 9,123

Đơn giá 2 = 10

Đơn giá 3 = 11,567

→ Đơn giá Min = 9 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

    • Được cấu hình số thập phận với độ dài = 2

Đơn giá 1 = 9,123

Đơn giá 2 = 10

Đơn giá 3 = 11,567

→ Đơn giá Min = 9,12 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

22Công thức - Lựa chọn: Giá trị trung bình


Với lựa chọn công thức giá trị trung bình:

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn các cùng định "Số" hoặc "Phần trăm" với cột đang khai báo

Ví dụ: Cột đang khai báo kiểu dữ liệu là số → chỉ cho phép lựa chọn các cột tính trung bình là định dạng số

Từ đó khi nhập liệu hệ thống sẽ tự động tính:

Giá trị TB = tổng giá trị các cột được lựa chọn  / tổng số lượng cột được lựa chọn

Hệ thống cho phép:

  • Thêm cột tính trung bình
  • Xóa cột tính trung bình

Kết quả so sánh sẽ được hiển thị và làm tròn dựa trên cài đặt số nguyên hay số thập phân của cột:

Ví dụ:

    • Được cấu hình số nguyên:

Đơn giá 1 = 9,123

Đơn giá 2 = 10

Đơn giá 3 = 11,567

→ Đơn giá trung bình = (9,123 + 10 + 11,567) = 10,23 → hiển thị = 10

(<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

    • Được cấu hình số thập phận với độ dài = 1

Đơn giá 1 = 9,123

Đơn giá 2 = 10

Đơn giá 3 = 11,567

→ Đơn giá trung bình = (9,123 + 10 + 11,567) = 10,23 → hiển thị = 10,2 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)


23Thời gianText

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

24Lựa chọnText


Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

25Hộp chọnText

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
26Tìm kiếmText


Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

27Nhóm cộtText


Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

28

Áp dụng




Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

Khi lưu hệ thống kiểm tra chỉ cho phép có duy nhất 01 cột được đánh dấu là cột Số thứ tự:

  • Nếu chỉ có ít hơn 01 cột: Thông báo toast: "Lưu bảng thành công"
  • Nếu chó lớn hơn 01 cột: Thông báo toast: "Trùng cột số thứ tự"
29Hủy


Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
30Thông tin bảng
31Tên cộtButton

32

Nút

Button

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

33

Nút  

Button

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

34SửaButton

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

35Xóa cộtButton
Chỉ hiển bị với loại dữ liệu là cột

Cho phép người dùng xóa cột lựa chọn.

  • Nếu cột được xóa thuộc nhóm, hệ thống xóa cột ở bảng và xóa trong cài đặt nhóm.
  • Nếu tất cả các cột thuộc nhóm bị xóa, hệ thống sẽ tự động xóa nhóm đó.
36Bỏ nhóm cộtButton
Chỉ hiển bị với loại dữ liệu là nhóm cột

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

37Thêm cộtButton

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

3.4.3. Màn hình nhập liệu bảng dữ liệu được cài đặt


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Cột

Buttonx

Mặc định luôn có

Cho phép người dùng lựa chọn thao tác:

  • Thêm tiêu đề
  • Thêm hàng
  • Xóa hàng
2STTTextx

Độ dài ký tự: 13

Là cột được đánh dấu là số thứ tự tại cài đặt bảng nhập liệu.

Hệ thống khóa không cho người dùng nhập thủ công.

Chỉ cho phép người dùng nhập liệu bằng cách import.

Hệ thống khóa (chỉ nhận giá trị khi import) và tự sinh theo logic:

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,...

Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1

3Dữ liệu định dạng văn bảnText
Độ dài ký tự: 5000

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

4Dữ liệu định dạng số nhập thủ côngNumber
  • Độ dài ký tự:
    • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
    • Phần thập phân: theo cài đặt tối đa 9 ký tự)
    • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

5Dữ liệu định dạng số công thứcNumber
  • Độ dài ký tự:
    • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
    • Phần thập phân: theo cài đặt tối đa 9 ký tự)
    • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

6Dữ liệu định dạng phần trăm nhập thủ côngNumber
  • Độ dài ký tự:
    • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
    • Phần thập phân: theo cài đặt tối đa 9 ký tự)
    • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

7Dữ liệu định dạng phần trăm công thứcNumber
  • Độ dài ký tự:
    • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
    • Phần thập phân: theo cài đặt tối đa 9 ký tự)
    • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

8Dữ liệu định dạng thời gianDate Time
Độ dài ký tự: 16

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

9Dữ liệu định dạng hộp chọnCheckbox
Độ dài ký tự: 01

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

10Dữ liệu định dạng lựa chọnDroplist
Độ dài ký tự: 10

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

11Dữ liệu định dạng tìm kiếmDroplist
Độ dài ký tự: theo độ dài của cột Khóa chính và Được tìm kiếm được lựa chọn

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

12Nút "Chèn hàng"Button

Hệ thống chèn thêm một hàng ngang cấp bên dưới dòng được chọn hoặc thêm xuống hàng

13Nút "Tăng cấp"Button
Khóa xám với cấp con nhỏ nhất

Tăng dòng được chọn và toàn bộ cấp con thuộc tăng thêm 01 cấp.

Khi tăng cấp, hệ thống giữ nguyên vị trí các dòng hiện tại. Cập nhật lại giá trị cột được đánh dấu "Số thứ tự"

Khi lưu hệ thống sắp xếp lại vị trí các hàng dựa trên số thứ tự

Khi tăng cấp:

  • Nếu cấp đó trở thành cấp cha: Hệ thống xóa các giá trị các cột (định dạng số, phần trăm) đã nhập và không cho nhập liệu các cột đó
  • Nếu cấp đó vẫn là cấp con: Hệ thống cho phép nhập liệu bình thường
14Nút "Giảm cấp"Button
Khóa xám với cấp cha lớn nhấ

Giảm dòng được chọn và toàn bộ cấp con thuộc giảm xuống 01 cấp

Khi giảm cấp, hệ thống giữ nguyên vị trí các dòng hiện tại. Cập nhật lại giá trị cột được đánh dấu "Số thứ tự"

Khi lưu hệ thống sắp xếp lại vị trí các hàng dựa trên số thứ tự

Khi giảm cấp:

  • Nếu cấp đó đang là cấp cha và giảm thành cấp con nhỏ nhất: Cho phép nhập liệu bình thường
  • Nếu cấp đó vẫn là cấp cha (có chứa ít nhất 01 cấp con): Không cho phép nhập liệu các cột định dạng số và phần trăm
15Nút "Xóa hàng"Button

Hệ thống xóa hàng được lựa chọn.

  • Nếu hàng đó chứa cấp con, xóa toàn bộ cấp con thuộc.
  • Nếu xóa hết cấp con của 01 cấp cha, cấp cha đó trở thành cấp con nhỏ nhất và cho phép nhập liệu các cột định dạng số và phần trăm bình thường
16Nút "Xuất dữ liệu Excel"Button

Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

17Nút "Gán dữ liệu Excel"Button

Hệ thống mở Pop-up Gán dữ liệu Excel

3.4.3. Màn hình gán dữ liệu Excel


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Tài liệu mẫu

Button

Cho phép người dùng tải xuống file tài liệu mẫu (không có dữ liệu)

File tài liệu mẫu là file xlsx

2Tài liệu đính kèmButton

Cho phép người dùng tải lên file đính kèm.

Hệ thống chỉ cho phép tải lên 01 file một lần. Nếu tiếp tục tải file hệ thống sẽ ghi đè lên file cũ.

Hệ thống chỉ cho phép đính kèm file định dạng xls, xlsx

Hệ thống thông báo toast: Định dạng file không hợp lệ

3HủyButton

Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up Gán dữ liệu Excel

4Áp dụngButton
Chỉ hiển thị khi có đã đính kèm file

Cho phép người dùng thực hiện gán dữ liệu bằng file Excel.

Khi import hệ thống tự động tính các giá trị cột được cài đặt là "Công thức" không nhận giá trị tại file của người dùng import.

Khi import hệ thống xóa cũ liệu cũ và thay thế bằng dữ liệu mới.

Khi import hệ thống chỉ nhận giá trị với các trường không bị khóa.

Hệ thống kiểm tra trùng giá trị cột được đánh dấu "Số thứ tự" trong cài đặt bảng nhập liệu:

  • Trùng: Hệ thống hiển Pop-up thông báo lỗi
  • Không trùng: Hệ thống thoát khỏi Pop-up đính kèm và trở về màn nhập dữ liệu với dữ liệu được Import

Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của trường được đánh dấu "Số thứ tự"

Ví dụ: Có mục 3.1 nhưng không có mục 3

  • Không hợp lệ: Hệ thống hiển thị Pop-up thông báo lỗi
  • Hợp lệ: Hệ thống thoát khỏi Pop-up đính kèm và trở về màn nhập dữ liệu với dữ liệu được Import

Hệ thống kiểm tra bắt buộc các trường thông tin:

  • Không nhập bắt buộc: Hệ thống hiển thị Pop-up thông báo lỗi
  • Nhập đủ thông tin: Hệ thống thoát khỏi Pop-up đính kèm và trở về màn nhập dữ liệu với dữ liệu được Import

Hệ thống kiểm tra định dạng dữ liệu:

  • Không hợp lệ: Hiển thị Pop-up thông báo lỗi
  • Hợp lệ: Hệ thống thoát khỏi Pop-up đính kèm và trở về màn nhập dữ liệu với dữ liệu được Import

3.4.4. Màn hình Thông báo lỗi Gán dữ liệu Excel


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Tài xuống

Button

Cho phép người dùng tải xuống dữ liệu danh sách lỗi

2Danh sách lỗiButton

Hiển thị danh sách lỗi khi gán dữ liệu Excel:

  • Lỗi trùng giá trị cột được đánh dấu STT: "Giá trị cột <Tên cột> trùng"
  • Lỗi giá trị cột được đánh dấu STT không hợp lệ: "Giá trị cột <Tên cột> không hợp lệ"
  • Lỗi nhập thiếu trường bắt buộc: "Giá trị cột <Tên cột> chưa nhập"
  • Lỗi định dạng dữ liệu: "Giá trị cột <Tên cột> không hợp lệ"
3HủyButton

Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up thông báo lỗi Gán dữ liệu Excel

4Nhập lạiButton

Hệ thống mở Pop-up Gán dữ liệu Excel

3.4.5. Các trường hợp nhập liệu đặc thù

3.4.5.1 Bảng dữ liệu Lập danh sách nhà thầu

Khi nhập mã nhà thầu: hệ thống tự động lấy mã người liên hệ được cài đặt là người liên hệ mặc định trong danh sách nhà cung cấp

Người dùng có thể lựa chọn lại mã người liên hệ thuộc nhà cung cấp

Hệ thống tự động lấy thông tin tên người liên hệ, email, số điện thoại dựa trên mã người liên hệ

3.4.5.2 Bảng dữ liệu Kế hoạch lựa chọn nhà thầu:

Hệ thống tự động tính toán số ngày = Ngày kết thúc - Ngày bắt đầu - Thứ 7 - Chủ Nhật - Các ngày nghỉ lễ được khai báo trong danh mục ngày lễ

3.4.5.3 Bảng dữ liệu Đánh giá hồ sơ tài chính (Màn hình đánh giá HSTC)

Cột "Giá thấp nhất": Hệ thống hiển thị giá thấp nhất trong tất cả các lần nộp thầu/đàm phán giá giữa tất cả nhà thầu

Giá thấp nhất là giá so sánh giữa các lần và các nhà thầu bằng cột "Tổng đơn giá" (= Đơn giá vật tư + Đơn giá nhân công)

3.4.5.4 Bảng dữ liệu Đánh giá hồ sơ kỹ thuật - Bảng dữ liệu BoQ (Màn hình đánh giá HSKT)

Hệ thống hỗ trợ kiểm tra dữ liệu nộp thầu so với dữ liệu hồ sơ mời thầu theo điều kiện "chứa" và các giá trị ngắn cách với nhau bằng dấu ","

Trường "Nhà sản xuất" và "Nhà sản xuất (NT)"

Trường "Xuất xứ" và "Xuất xứ (NT)"

Trường "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật (NT)"

Nếu cả 03 trường này đều đạt điều kiện "Chứa" thì giá trị trường "Đạt/Không" sẽ mặc định là "Đạt"

Nếu không trường "Đạt/Không" sẽ có giá trị là "Không đạt"

Ví dụ: Xuất xứ = FPT, CMC, Viettel.

Nếu Xuất xứ (NT) = FPT → Đạt

Nếu Xuất xứ (NT) = FIS → Không đạt


3.5 Một số tính năng thiết kế biểu mẫu GRID

Chỉnh sửa độ rộng cột (Column Resizing)

Tự động giãn dòng (Auto Row Height)