Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là người xử lý cô3ng việc tôi có quyền thực hiện từ chối/ yêu cầu điều chỉnh công việc nếu công việc được giao không đúng trách nhiệm của tôi hoặc đầu vào chưa đầy đủ để tôi sẵn sàng tiếp nhận

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UI/UX

3.2. Luồng

3.3 API Spec

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc

3.4.1. Bước công việc "Nộp thầu"

Tại bước này hệ thống sẽ ghi nhận thông tin được phản hồi từ hệ thống Portal:

Receive task sẽ được hoàn thành trên 02 điều kiện:

Với trường hợp gói thầu bị phát hành lần 2 trở lên (trường hợp công việc bị từ chối về bước phát hành hoặc bước trước phát hành):

3.4.2. Bước công việc Mở thầu

3.4.2.1 Màn hình "Quản lý dự thầu"

Màn hình Quản lý dự thầu được mở cho phép người dùng nhấn khi gói thầu đã được phát hành (hoàn thành bước A1.04 thực hiện mời thầu)


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Lần X (ví dụ: Lần 1, Lần 2)

Tab


Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
2Tùy chỉnhButton
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
3Gia hạn gói thầuButton
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
4Bổ sung nhà thầuButton
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
5Mở thầuButton

Bỏ nút mở thầu

6Đồng hồ đếm ngượcString/Time Interval
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
7Nhà thầuHyperlink
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
8Người liên hệText
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
9Thời gian  (trước là "Cập nhật lần cuối")Date time
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
10Trạng tháiNhãn trạng thái (label)
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
11Hồ sơ dự thầuBiểu tượng 📂 (folder icon)
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
12Xin gia hạnBiểu tượng lịch + nhãn đỏ (nếu có yêu cầu)
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
13Được nộp thầuToggle bật/tắt (on/off)
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
14Toggle bật/tắt (on/off)

Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)

3.4.2.2 Màn hình Eform công việc công việc "Mở thầu" (A1.06)

STT

Trường/nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã gói thầu

Text

x


Tham chiếu tài liệu URD

2

Tên gói thầu

Text

x


Tham chiếu tài liệu URD

3

Loại gói thầu

Droplist

x


Tham chiếu tài liệu URD

4

Lĩnh vực

Droplist

x


Tham chiếu tài liệu URD

5

Bộ phận yêu cầu

Droplist



Tham chiếu tài liệu URD

6

Người yêu cầu

Droplist



Tham chiếu tài liệu URD

7

Dự án

Droplist

x


Tham chiếu tài liệu URD

8

Chủ đầu tư

Droplist

x


Tham chiếu tài liệu URD

9

Ưu tiên

Droplist

x


Tham chiếu tài liệu URD

10

Tỷ lệ ưu tiên

Number



Tham chiếu tài liệu URD

11

Ghi chú

Text



Tham chiếu tài liệu URD

12

Phương án mở thầu

Droplist

x

Mặc định phương án "Mở thầu"

Phương án thư ký hội đồng thầu lựa chọn khi kết thúc thời gian nộp thầu:

  • Mở thầu: Hệ thống đi tiếp quy trình bước đánh giá
  • Bổ sung nhà thầu và mở thầu: hệ thông đi tiếp quy trình bước đánh giá và đồng thời rẽ nhánh sinh công việc bổ sung nhà thầu
  • Bổ sung nhà thầu và gia hạn: hệ thống rẽ nhánh đồng thời sinh công việc bổ sung nhà thầu và gia hạn gói thầu
  • Bổ sung nhà thầu: hệ thống rẽ nhánh sinh công việc bổ sung nhà thầu
  • Gia hạn: hệ thống rẽ nhánh sinh công việc gia hạn gói thầu

13

Kèm hồ sơ tài chính

Droplist

x

Mặc định "không bao gồm hồ sơ tài chính"

Phương án thư ký hội đồng thầu mở thầu gồm những loại hồ sơ nào:

  • Bao gồm hồ sơ tài chính
  • Không bao gồm hồ sơ tài chính

14

Thông tin Phân công đánh giá HSKT

Text

x

Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:

  • Không có hồ sơ kỹ thuật của bất cứ nhà thầu nào được nộp: Ẩn
  • Có ít nhất 01 hồ sơ năng lực được nộp: Hiện


15

Thông tin nhân sự

Droplist

x

Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:

  • Không có hồ sơ kỹ thuật của bất cứ nhà thầu nào được nộp: Ẩn
  • Có ít nhất 01 hồ sơ năng lực được nộp: Hiện

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công hồ sơ kỹ thuật.

Hệ thống cho phép cấu hình để lấy mặc định thông tin người đánh giá tại các bước lập HSMT

16

Phân công nhân sự

Droplist

x

Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:

  • Không có hồ sơ kỹ thuật của bất cứ nhà thầu nào được nộp: Ẩn
  • Có ít nhất 01 hồ sơ năng lực được nộp: Hiện

Là loại phân công nhân sự thực hiện

Người dùng không được chỉnh sửa được cấu hình mặc định giá trị

17

Thông tin Phân công đánh giá HSTC

Text

x

Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:

  • Không có hồ sơ tài chính của bất cứ nhà thầu nào được nộp: Ẩn
  • Có ít nhất 01 hồ sơ năng lực được nộp: Hiện


18

Thông tin nhân sự

Droplist

x

Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:

  • Không có hồ sơ tài chính của bất cứ nhà thầu nào được nộp: Ẩn
  • Có ít nhất 01 hồ sơ năng lực được nộp: Hiện

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công hồ sơ kỹ thuật.

Hệ thống cho phép cấu hình để lấy mặc định thông tin Thư ký HĐT

19

Phân công nhân sự

Droplist

x

Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:

  • Không có hồ sơ tài chính của bất cứ nhà thầu nào được nộp: Ẩn
  • Có ít nhất 01 hồ sơ năng lực được nộp: Hiện

Là loại phân công nhân sự thực hiện

Người dùng không được chỉnh sửa được cấu hình mặc định giá trị

20

Thông tin Phân công đánh giá HSNL

Text

x

Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:

  • Không có hồ sơ năng lực của bất cứ nhà thầu nào được nộp: Ẩn
  • Có ít nhất 01 hồ sơ năng lực được nộp: Hiện


21

Thông tin nhân sự

Droplist

x

Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:

  • Không có hồ sơ năng lực của bất cứ nhà thầu nào được nộp: Ẩn
  • Có ít nhất 01 hồ sơ năng lực được nộp: Hiện

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công hồ sơ kỹ thuật.

Hệ thống cho phép cấu hình để lấy mặc định thông tin người đánh giá tại các bước lập HSMT

22

Phân công nhân sự

Droplist

x

Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:

  • Không có hồ sơ năng lực của bất cứ nhà thầu nào được nộp: Ẩn
  • Có ít nhất 01 hồ sơ năng lực được nộp: Hiện

Là loại phân công nhân sự thực hiện

Người dùng không được chỉnh sửa được cấu hình mặc định giá trị

23

Nút từ chối




Tham chiếu tài liệu URD

24

Nút tiếp nhận




Tham chiếu tài liệu URD

25

Nút tạm dừng




Tham chiếu tài liệu URD

26

Nút tiếp tục




Tham chiếu tài liệu URD

27

Nút Hoàn thành




Tham chiếu tài liệu URD

28

Nút Hủy




Tham chiếu tài liệu URD

3.4.3. Bước công việc Đánh giá Hồ sơ dự thầu

3.4.3.1 Parallel Gateway

Hệ thống cho phép cấu hình số luồng cần hoàn thành dựa trên điều kiện Loại hồ sơ được nộp thầu

Ví dụ:

→ Cần hoàn thành 02 luồng song song để đi tiếp bước tổng hợp kết quả

3.4.3.2 Chi tiết Công việc đánh giá hồ sơ kỹ thuật

STT

Trường/nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông tin chi tiết


Tham chiếu tài liệu URD

2

Trường "Nội dung công việc"Text + Hyperlink

Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân

Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc

Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đánh giá hồ sơ kỹ thuật".

Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên ID form (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc:

ID form = evaluation<ID hồ sơ>

Ví dụ:

ID hồ sơ kỹ thuật trong nhóm YCMS = HSKT

→ ID form = evalutionHSKT

3

Trường "Dự án"


Tham chiếu tài liệu URD

4

Trường "Tên gói thầu - mua sắm"


Tham chiếu tài liệu URD
5Trường "Thời gian bắt đầu"


Tham chiếu tài liệu URD
6Trường "Thời gian kết thúc"


Tham chiếu tài liệu URD
7Trường "OLA phản hồi"


Tham chiếu tài liệu URD
8Trường "OLA xử lý"


Tham chiếu tài liệu URD
9Trường "Người liên quan"


Tham chiếu tài liệu URD
10

Người giao việc




Tham chiếu tài liệu URD
11Người nhận việc


Tham chiếu tài liệu URD
12Trạng thái


Tham chiếu tài liệu URD
13Biểu tượng ưu tiên


Tham chiếu tài liệu URD
14Ghi chú dự án


Tham chiếu tài liệu URD
15Nút "Tải xuống OLA"


Tham chiếu tài liệu URD
16Nút "Tạm dừng"Button

Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc

Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc

Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc

Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc

Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc: 

  • Thời điểm bắt đầu = Không thay đổi
  • Thời điểm kết thúc = Thời điểm thực hiện tiếp nhận + OLA xử lý + thời gian tạm dừng (chỉ tính working time)
17Nút "Tiếp tục"Button

Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" 

Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc

Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:

  • Thời điểm bắt đầu = Không thay đổi
  • Thời điểm kết thúc = Thời điểm thực hiện tiếp nhận + OLA xử lý + thời gian tạm dừng thực tế (chỉ tính working time)